500 câu trắc nghiệm tổng hợp Giải phẫu học có đáp án - Bài 9: Mông
Đề thi

500 câu trắc nghiệm tổng hợp Giải phẫu học có đáp án - Bài 9: Mông

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp31 lượt thi
16 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Động mạch mông trên KHÔNG cho nhánh nối với

ĐM mũ chậu sâu

DM then trong

ĐM mũ đùi ngoài

ĐM mông dưới

ĐM cùng ngoài

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Động mạch mông trên KHÔNG cho nhánh nối với

ĐM mũ chậu sâu

DM then trong

ĐM mũ đùi ngoài

ĐM mông dưới

ĐM cùng ngoài

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thần kinh mông dưới vận động

Cơ mông lớnD. Cơ căng mạc đùi

Cơ mông nhữE. b, c và d

Cơ mông bé

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

TK mông trên vận động cho

Cơ mông nhỡ, cơ mông bé

Cơ mộng nhớ, cơ mông bé, cơ căng mạc đùi

Cơ mông bé, cơ căng mạc đùi

Cơ mông lớn, cơ mông nhớ

Cơ mông lớn

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu nào sau đây SAI

Thần kinh ngồi là TK lớn nhất trong cơ thể

Chức năng của TK ngồi là vận động và cảm giác toàn bộ chi dưới

TK ngồi cấu tạo bởi 2 TK chày và TK mác chung được bọc trong một bao chung

TK ngồi ra vùng mông ở bờ dưới cơ hình lê

TK ngồi ở vùng mông nằm giữa cơ mông lớn và nhóm cơ ụ ngồi-xương mu-mấu chuyển

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Động tác của cơ mông lớn là :

Duỗi đùi

Xoay đùi ra ngoài

Nghiêng chậu hông

Câu A, B, C đúng

Câu A, B đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ nào thuộc lớp cơ giữa ở vùng mông

Cơ mông nhớ

Cơ mông bé

Cơ hình lê

Câu A, B, C đúng

A và C đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án E

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ ụ ngồi-xương mu-mấu chuyển

Cơ hình lê

Cơ sinh đôi

Cơ bịt trong

Cơ bịt ngoài

Cơ vuông đùi

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần nào sau đây đi qua khuyết ngồi lớn

Cơ hình lêD. Câu A và B đúng

TK mông trênE. Câu A, B, C đúng

TK thẹn

Xem đáp án

Chọn đáp án E

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thần kinh mông trên KHÔNG vận động cơ nào dưới đây

Cơ mông lớn

Cơ căng mạc đùi

Cơ mông nhớ

Cơ mông bé

Cả a và b

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(A) Vùng tiêm mông an toàn là ở 1/4 trên-ngoài của mông Vì (B) Vùng này có bó mạch thần kinh mông trên Chọn :

Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) có liên quan nhân quả

Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) không liên quan nhân quả

Nếu (A) đúng, (B) sai

Nếu (A) sai, (B) đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án 

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(A) Vùng tiêm mông an toàn là ở 1/4 trên-ngoài của mông Vì

(B) Vùng này có bó mạch thần kinh mông trên

Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) có liên quan nhân quả

Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) không liên quan nhân quả

Nếu (A) đúng, (B) sai

Nếu (A) sai, (B) đúng

Nếu (A) sai, (B) sai

Xem đáp án

Chọn đáp án 

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Vùng tiêm mông an toàn là ở 1/4 trên-ngoài của mông Vì (B) Vùng này không có thần kinh ngồi và mạch máu lớn đi qua

Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) có liên quan nhân quả

Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) không liên quan nhân quả

Nếu (A) đúng, (B) sai

Nếu (A) sai, (B) đúng

Nếu (A) sai, (B) sai(A)

Xem đáp án

Chọn đáp án 

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chi tiết (1) là

Chi tiết (1) là (ảnh 1)

Cơ mông nhớ

Cơ mông bé

Cơ hình lê

Cơ bịt trong

Cơ sinh đôi trên

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chi tiết (2) là :

Chi tiết (2) là : (ảnh 1)

TK mông trên

TK mông dưới

TK thẹn

TK bì đùi sau

TK ngồi

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các chi tiết được chú thích bằng chữ (A), (B), (C), (D), (E), chi tiết nào sai

Trong các chi tiết được chú thích bằng chữ (A), (B), (C), (D), (E), chi tiết nào sai (ảnh 1)

(A)

(B)

(C)

(D)

(E)

Xem đáp án

Chọn đáp án B