500 câu trắc nghiệm tổng hợp Giải phẫu học có đáp án - Bài 6: Cẳng tay
23 câu hỏi
Cơ cánh tay quay
Cơ sấp tròn
Cơ cánh tay
Cơ nhị đầu cánh tay
Câu A, B, C và d đúng
Chọn đáp án B
Cơ nào làm động tác gấp khuỷu
Cơ cánh tay quay
Cơ sấp tròn
Cơ cánh tay
Cơ nhị đầu cánh tay
Câu A, B, C và d đúng
Chọn đáp án B
TK quay
TK giữa
TK trụ
TK cơ bì
TK nách
Chọn đáp án A
TK quay
TK giữa
TK trụ
TK cơ bì
TK nách
Chọn đáp án A
TK quay
TK giữa
TK trụ
TK cơ bì
TK nách
Chọn đáp án A
Thành phần nào KHÔNG có trong ống cổ tay
TK giữaD. Gân cơ gấp các ngón sâu
TK trụE. B và C
Gân cơ gan tay dài
Chọn đáp án E
Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong ống cổ tay
TK giữa
TK trụ
Gân gấp ngón cái dài
Các gân gấp nông
Các gân gấp sâu
Chọn đáp án B
I
II
III
IV
V
Chọn đáp án A
Phía trước và phía ngoài cẳng tay trước, ĐM quay bị che phủ bởi cơ
I. Cơ gấp cổ tay trụ IV. Cơ gan tay dài
II. Cơ gấp cổ tay quay V. Cơ gấp các ngón nông
III. Cơ sấp tròn VI. Cơ cánh tay quay
II và III
IV và V
VI
III, IV, V
V và II
Chọn đáp án C
Đứt TK giữa ở ống cổ tay sẽ
Không gấp được ngón cái
Không đối được ngón cái
Không dang được ngón cái
Không gấp được các ngón 2, 3
Câu A và B đúng
Chọn đáp án B
Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc lớp sâu vùng cẳng tay sau
Cơ duỗi ngón útD. Cơ duỗi ngón cái ngắn
Cơ duỗi ngón trỏE. Cơ dạng ngón cái dài
Cơ duỗi ngón cái dài
Chọn đáp án A
Cơ nào sau đây KHÔNG có ở khu trước cẳng tay
Cơ gấp ngón cái dài
Cơ gan tay dài
Cơ sấp vuông
Cơ cánh tay quay
Cơ gấp cổ tay quay
Chọn đáp án D
Đi cùng với TK giữa là
ĐM giữa, thường xuất phát từ ĐM gian cốt chung
ĐM giữa, thường xuất phát từ ĐM gian cốt trước
ĐM gian cốt trước, xuất phát từ ĐM trụ
ĐM giữa, thường xuất phát từ ĐM trụ
ĐM gian cốt trước, xuất phát từ ĐM cánh tay
Chọn đáp án B
Bó mạch thần kinh gian cốt sau gồm
ĐM gian cốt sau, nhánh của ĐM gian cốt chung
Thần kinh gian cốt sau, nhánh của thần kinh giữa
Thần kinh gian cốt sau, nhánh của thần kinh quay
a và b đúng
A và C đúng
Chọn đáp án E
TK quay KHÔNG vận động cho cơ
Dùng bảng trả lời sau cho các
câu 73, 74, 75
I. Cơ sấp trònV. Cơ gấp cổ tay trụ
II. Cơ gấp các ngón nông VI. Cơ gấp ngón cái dài
III. Cơ gấp các ngón sâu VII. Cơ gan tay dài
IV. Cơ gấp cổ tay quayVIII. Cơ sấp vuông
Chọn những số thích hợp cho các câu hỏi sau (chọn 1 hay nhiều số)
Dạng ngón tay cái dài
Dạng ngón tay cái ngắn
Duỗi ngón tay cái dài
Duỗi ngón tay cái ngắn
Duỗi cổ tay quay dài
Chọn đáp án A
Những cơ thuộc lớp nông vùng cẳng tay trước là :
Những cơ thuộc lớp giữa vùng cẳng tay trước là :
I. Cơ sấp tròn V. Cơ gấp cổ tay trụ
II. Cơ gấp các ngón nông VI. Cơ gấp ngón cái dài
III. Cơ gấp các ngón sâu VII. Cơ gan tay dài
IV. Cơ gấp cổ tay quay VIII. Cơ sấp vuông
Chọn những số thích hợp cho các câu hỏi sau (chọn 1 hay nhiều số)
Những cơ thuộc lớp sâu vùng cẳng tay trước là :
Dùng hình vẽ dưới đây để trả lời các câu : 76, 77, 78, 79 và 80

Chi tiết (1) trên hình vẽ là

Cơ sấp vuông
Cơ gấp ngón cái dàii
Một phần cơ gấp các ngón sâu
Cơ gấp cổ tay quay
Tất cả đều sa
Chọn đáp án B
Chi tiết (2) trên hình vẽ là :

ĐM cánh tay
ĐM giữa
ĐM trụ
ĐM gian cốt
Thông thường không có ĐM nào ở vị trí này
Chọn đáp án C
Chi tiết (3) trên hình vẽ là :

Cơ duỗi các ngón tay
Cơ duỗi cổ tay trụ
Cơ duỗi ngón cái ngắn
Cơ duỗi ngón cái dài
Cơ duỗi ngón út
Chọn đáp án E
Cơ dạng ngón cái dài nằm ở vị trí
a
b
с
d
Không thấy được trên thiết đồ này
Chọn đáp án A
Vẽ thêm vào vị trí (nếu có) của các cơ (Xem thêm bài Cẳng tay)
* Cơ cánh tay quay
* Cơ duỗi cổ tay quay dài
* Cơ duỗi cổ tay quay ngắn
* Cơ ngửa
Vẽ vào hình








