500+ câu Trắc nghiệm Thực hành văn bản tiếng Việt có đáp án - Phần 9
Đề thi

500+ câu Trắc nghiệm Thực hành văn bản tiếng Việt có đáp án - Phần 9

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp25 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Uống nước ... nguồn.”

Nhớ

Quên

Tìm

Uống

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ nào sau đây không cùng nhóm với các từ còn lại?

Bàn

Ghế

Tủ

Sách

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các từ sau, từ nào viết sai quy tắc phối hợp âm đầu và vần?

Thanh thản

Chong chóng

Ngọn nghẽn

Nghiêng ngả

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu thành ngữ “... chín thì ba mươi Tết” nói về điều gì?

Sự vất vả của người nông dân

Thời gian trôi nhanh

Sự quý giá của thời gian

Sự chờ đợi mong ngóng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu nào sau đây sử dụng biện pháp nhân hóa?

Trăng tròn như quả bóng.

Cây đa đầu làng như một người khổng lồ.

Mặt trời cười tỏa nắng.

Nước chảy xiết trên sông.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong câu “Vì trời mưa nên đường rất trơn.”, quan hệ giữa hai vế câu là quan hệ gì?

Tương phản

Tăng tiến

Nguyên nhân - Kết quả

Điều kiện - Kết quả

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu nào sau đây sử dụng đúng dấu phẩy?

Để đạt được thành công, chúng ta cần phải nỗ lực.

Để đạt được thành công chúng ta, cần phải nỗ lực.

Để đạt được thành công chúng ta cần, phải nỗ lực.

Để đạt được, thành công chúng ta cần phải nỗ lực.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

Sử lý

Xử lí

Sử trí

Xử chí

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ ngữ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: “... cha mẹ là đạo làm con.”

Yêu thương

Kính trọng

Hiếu thảo với

Vâng lời

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các câu sau, câu nào là câu cảm thán?

Bạn đi đâu đấy?

Trời ơi, đẹp quá!

Hôm nay là thứ mấy?

Tôi rất thích đọc truyện.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ nào sau đây không phải là từ Hán Việt?

Giang sơn

Tổ quốc

Bàn ghế

Thiên nhiên

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có tiếng chứa vần “ươn”:

Vườn hoa

Ước mơ

Ươm mầm

Tươi tắn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu nào sau đây là câu ghép?

Hôm nay trời nắng đẹp.

Em thích đọc sách.

Mặt trời lên và sương tan dần.

Bạn Lan rất chăm chỉ.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong câu “Những quyển sách này rất hay.”, bộ phận nào là chủ ngữ?

Những quyển sách

này

rất hay

quyển sách này

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong câu “Sách là người bạn tốt của con người.”, từ “là” đóng vai trò gì?

Động từ

Tính từ

Quan hệ từ

Trợ từ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu tục ngữ “Ăn quả nhớ kẻ trồng cây” khuyên chúng ta điều gì?

Tiết kiệm khi ăn uống

Biết ơn người giúp đỡ mình

Chăm sóc cây cối

Ăn nhiều hoa quả

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ nào sau đây là từ ghép đẳng lập?

Nhà cửa

Bàn học

Ăn uống

Cây bút

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm từ đồng nghĩa với từ “bao la”:

Nhỏ bé

Mênh mông

Chật hẹp

Hạn hẹp

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các từ sau, từ nào không phải là từ láy?

Lung linh

Rực rỡ

Xinh xắn

Cần cù

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong câu “Để đạt điểm cao, em cần chăm chỉ học tập.”, cụm từ “để đạt điểm cao” là thành phần gì của câu?

Chủ ngữ

Vị ngữ

Trạng ngữ

Bổ ngữ

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dòng nào sau đây gồm các từ láy tượng thanh?

róc rách, long lanh, xinh xắn

ầm ầm, tí tách, róc rách

nhỏ nhẹ, xinh xắn, rộn ràng

lung linh, rực rỡ, ầm ĩ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ nào sau đây có âm đầu là âm “tr”?

Che chở

Tri thức

Giúp đỡ

Sẻ chia

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong câu “Hoa nở rộ vào mùa xuân.”, từ “nở rộ” là loại từ gì?

Danh từ

Động từ

Tính từ

Quan hệ từ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm từ trái nghĩa với từ “cẩn thận”:

Tỉ mỉ

Chu đáo

Cẩu thả

Kỹ lưỡng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn cặp từ trái nghĩa thích hợp để hoàn thành câu: “Đoàn kết thì ..., chia rẽ thì ...”

yếu đuối / mạnh mẽ

thành công / thất bại

khó khăn / dễ dàng

vui vẻ / buồn bã

Xem đáp án

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ viết sai chính tả trong cụm từ sau: “giấy tráng phan, trậm trồ khen ngợi”

giấy

tráng

phan

trậm trồ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm lỗi sai trong câu sau: “Tuy trời mưa to, nhưng em vẫn đi học đúng giờ.”

Sai về chính tả

Sai về dùng từ

Sai về ngữ pháp

Câu không có lỗi sai

Xem đáp án

Chọn đáp án D

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong câu: “Cô ấy hát hay như chim họa mi.”, biện pháp tu từ nào được sử dụng?

Ẩn dụ

Hoán dụ

So sánh

Nhân hóa

Xem đáp án

Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ “ăn” trong câu nào sau đây được dùng với nghĩa gốc?

Bức ảnh này ăn ảnh quá.

Thuốc này ăn da non.

Mỗi ngày tôi ăn ba bữa cơm.

Nước sơn này ăn màu.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “... có công mài sắt, có ngày nên kim.”

Ai

Ở đâu

Bao giờ

Có chí

Xem đáp án

Chọn đáp án D