500+ câu Trắc nghiệm Thực hành văn bản tiếng Việt có đáp án - Phần 1
Đề thi

500+ câu Trắc nghiệm Thực hành văn bản tiếng Việt có đáp án - Phần 1

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp23 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong câu: “Vì trời mưa to, nên đường phố ngập lụt.”, quan hệ giữa hai vế câu là quan hệ gì?

tương phản

tăng tiến

điều kiện - kết quả

nguyên nhân - kết quả

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ “xuân” trong câu nào sau đây được dùng với nghĩa gốc?

Tuổi xuân của anh ấy thật đẹp.

Mùa xuân cây cối đâm chồi nảy lộc.

Xuân về trên quê hương.

Chị ấy luôn giữ mãi nét xuân.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các từ sau, từ nào là từ ghép chính phụ?

bàn ghế

học sinh

nhà cửa

ăn uống

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu có sử dụng phép so sánh:

Trời hôm nay rất đẹp.

Bạn Lan hát hay như chim họa mi.

Em trai tôi rất thích đọc truyện.

Ngôi nhà của tôi ở gần trường học.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng” có nghĩa là gì?

Mực và đèn là hai vật dụng cần thiết trong học tập.

Môi trường sống có ảnh hưởng lớn đến tính cách của con người.

Đèn điện giúp chúng ta nhìn rõ chữ viết bằng mực.

Mực và đèn đều có màu đen.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu nào sau đây là câu cảm thán?

Bạn có khỏe không?

Trời hôm nay đẹp quá!

Tôi thích đọc sách.

Hãy đóng cửa sổ lại.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Đi một ngày đàng, học một sàng khôn” có nghĩa là gì?

Đi bộ đường dài rất tốt cho sức khỏe.

Càng đi nhiều càng tốn nhiều thời gian.

Đi nhiều nơi sẽ giúp mở mang kiến thức, hiểu biết.

Đi xa nhà sẽ nhớ nhà hơn.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ nào sau đây có thể kết hợp với cả hai từ “ăn” và “uống” để tạo thành cụm từ có nghĩa?

cơm

nước

thuốc

cháo

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các từ sau, từ nào không phải là từ láy?

lung linh

xinh xắn

học hỏi

nhỏ nhẹ

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ đồng nghĩa với từ “siêng năng”:

lười biếng

cần cù

nhút nhát

vội vàng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có âm đầu khác với các từ còn lại:

trăng

trong

chong

treo

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có tiếng “lực” không cùng nghĩa với các từ còn lại:

lực sĩ

lực lượng

năng lực

sức lực

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm từ trái nghĩa với từ “yêu thương”:

đùm bọc

ghét bỏ

kính trọng

trân trọng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong câu: “Dòng sông trôi lững lờ giữa cánh đồng.”, từ “lững lờ” là loại từ gì?

Danh từ

Động từ

Tính từ

Trạng từ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ viết sai chính tả trong cụm từ sau: “lãn lội, lãng mạn, lạnh lẽo, lan tỏa”

lãn lội

lãng mạn

lạnh lẽo

lan tỏa

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ gần nghĩa nhất với từ “bao la”:

nhỏ bé

mênh mông

chật hẹp

gần gũi

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong câu: “Những bông hoa hồng nhung đỏ thắm đang khoe sắc.”, từ nào là danh từ?

những

đỏ thắm

hoa hồng nhung

khoe sắc

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các câu sau, câu nào là câu ghép?

Hôm nay trời mưa.

Bạn Lan rất chăm học.

Em trai tôi thích đá bóng và chị gái tôi thích vẽ tranh.

Quyển sách này rất thú vị.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong câu: “Chim hót véo von trên cành cây.”, bộ phận nào là chủ ngữ?

hót véo von

trên cành cây

chim

cành cây

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong câu: “Mặt trời mọc đỏ rực phía chân trời.”, cụm từ “đỏ rực phía chân trời” là thành phần gì?

Chủ ngữ

Vị ngữ

Trạng ngữ

Bổ ngữ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong câu: “Những quyển sách này rất hay.”, từ nào là tính từ?

những

quyển sách

rất

hay

Xem đáp án

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: “... thầy cô giáo là trách nhiệm của mỗi học sinh.”

Yêu quý

Kính trọng

Quý mến

Tôn trọng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Thương người như thể thương thân” có nghĩa là gì?

Phải biết yêu thương bản thân mình trước.

Phải biết yêu thương tất cả mọi người.

Phải biết yêu thương người khác như yêu thương chính bản thân mình.

Phải biết thương yêu những người thân trong gia đình.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn cặp từ trái nghĩa thích hợp để điền vào chỗ trống: “... đến muộn còn hơn ... không đến.”

Đi - Về

Đến - Đi

Sớm - Muộn

Muộn - Sớm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

sử lý

xử lí

sử lí

xử lý

Xem đáp án

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu tục ngữ “Ăn quả nhớ kẻ trồng cây” khuyên chúng ta điều gì?

Phải biết tiết kiệm khi ăn uống.

Phải biết ơn những người đã giúp đỡ mình.

Phải chăm sóc cây cối để có quả ăn.

Phải ăn nhiều hoa quả để khỏe mạnh.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các câu sau, câu nào sử dụng đúng dấu phẩy?

Sáng nay tôi đi học, nhưng quên mang sách.

Sáng nay, tôi đi học nhưng quên mang sách.

Sáng nay tôi, đi học nhưng quên mang sách.

Sáng nay tôi đi học nhưng, quên mang sách.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong câu: “Để đạt kết quả tốt trong học tập, chúng ta cần phải chăm chỉ.”, cụm từ “để đạt kết quả tốt trong học tập” là thành phần gì?

Chủ ngữ

Vị ngữ

Trạng ngữ

Bổ ngữ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ nào sau đây là từ Hán Việt?

bàn ghế

quốc gia

nhà cửa

ăn uống

Xem đáp án

Chọn đáp án D

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu nào sau đây sử dụng biện pháp nhân hóa?

Cây đa cổ thụ đứng sừng sững giữa làng.

Mặt trăng tròn vành vạnh trên bầu trời.

Ông mặt trời thức dậy mỗi sáng.

Ngọn núi cao chót vót.

Xem đáp án

Chọn đáp án A