50 câu trắc nghiệm Phản ứng oxi hóa - khử nâng cao (P1)
Đề thi

50 câu trắc nghiệm Phản ứng oxi hóa - khử nâng cao (P1)

A
Admin
Hóa họcLớp 1065 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cho Cu­2S tác dụng với HNO3 thu được hỗn hợp sản phẩm gồm: Cu(NO3)2 ; H2SO4 ; NO và H2O. Số mol electron mà 1 mol Cu­2S đã nhường là :

9

6

2

10

Xem đáp án

Đáp án D.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cho Cu­2S tác dụng với HNO3 thu được hỗn hợp sản phẩm gồm: Cu(NO3)2 ; H2SO4 ; NO và H2O. Hệ số cân bằng của HNO3 là:

10

22

26

15

Xem đáp án

Đáp án B.

3Cu2S + 22HNO3 → 6Cu(NO3)2 + 3H2SO4 + 10NO + 8H2O

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng :

Sau khi cân bằng, tổng các hệ số (có tỉ lệ nguyên và tối giản nhất) là :

22

24

18

16

Xem đáp án

Đáp án B.

5Fe2+ + MnO4- + 8H+ 5Fe3+ + Mn2+ + 4H2O

Tổng các hệ số (có tỉ lệ nguyên và tối giản nhất) là = 5 + 1+ 8 + 5+ 1+4 = 24.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ :

nhường 12 electron

nhận 13 electron

nhận 12 electron

nhường 13 electron

Xem đáp án

Đáp án D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho quá trình:

NO3- + 3e + 4H+   NO + 2H2O.

Đây là quá trình :

oxi hóa

khử

nhận proton

tự oxi hóa – khử

Xem đáp án

Đáp án B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng:

FexOy+HNO3N2+FeNO33+H2O

một phân tử FexOy sẽ :

nhường (2y – 3x) e

nhận (3x – 2y) e

nhường (3x – 2y) e

nhận (2y – 3x) e

Xem đáp án

Đáp án C.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dãy các chất sau, dãy chất nào thường là chất oxi hóa khi tham gia các phản ứng oxi hóa – khử : 

KMnO4, Fe2O3, HNO3

Fe, Fe2O3, HNO3

HNO3, H2S, SO2

FeCl2, I2, HNO3

Xem đáp án

Đáp án A.

Trong các hợp chất, số oxi hóa lần lượt là:  

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng :

Biết khi cân bằng tỉ lệ số mol giữa N2O và N2 là 3: 2.

Tỉ lệ mol  lần lượt là :

44: 6: 9

46: 9: 6

46: 6: 9

44: 9: 6

Xem đáp án

Đáp án D.

Pt sau cân bằng: 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng : 

Al + HNO3AlHNO33+N2+N2O+H2O

Hệ số của HNO3 sau khi cân bằng là (biết tỉ lệ số mol giữa N2O và N2 là 3: 2)

213

126

162

132

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có: tỉ lệ số mol giữa N2O và N2 là 3: 2

Pt sau cân bằng: 44Al + 162HNO3 ®  44Al(NO3)3  + 6N2 + 9N2O + 81H2O.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất và ion sau : Zn ; Cl2 ; FeO ; Fe2O3 ; SO2 ; H2S ; Fe2+ ; Cu2+ ; Ag+. Số lượng chất và ion vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hóa là:

2

8

6

4

Xem đáp án

Đáp án D.

Chất và ion vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hóa là: Cl2, FeO, SO2, Fe2+.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng :

Sau khi cân bằng, tổng hệ số a + b + c là (biết hệ số của phản  ứng là các số  nguyên, tối giản)

3

4

6

8

Xem đáp án

Đáp án D.

FeS + 4H+ + 3NO3-  Fe3+ + SO42- + 3NO + 2H2O

Tổng hệ số a + b + c = 1 + 4 + 3= 8 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hết 1,84 gam hỗn hợp Cu và Fe trong dung dịch HNO3 dư, thu được 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2. Số mol Fe và Cu trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là :

0,02 và 0,03

0,01 và 0,02

0,01 và 0,03

0,02 và 0,04

Xem đáp án

Đáp án B.

Gọi nCu = y, nFe = x mol

Áp dụng định luật bảo toàn e ta có: 3x+2y = 0,07 (1)

Khối lượng hai kim loại = 1,84 g:   56x+64y = 1,84 (2).

Giải 1,2 ta có: x = 0,01, y = 0,02 (mol)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất và ion : Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-, Cl-. Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là:

3

4

6

5

Xem đáp án

Đáp án B.

Chất và ion vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hóa là: Cl2, SO2, Fe2+, Mn2+.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối đối với H2 là 19. Giá trị của m là :

25,6 gam

16 gam

2,56 gam

8 gam

Xem đáp án

Đáp án A.

Bảo toàn e: 2y = 0,8 => y = 0,4 (mol). => mCu = 0,4.64 = 25,6 (g).

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho từng chất : Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng. Số lượng phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá khử là:

8

6

5

7

Xem đáp án

Đáp án D.

Phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá khử xảy ra giữa HNO3 với lần lượt các chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe(NO3)2, FeSO4, FeCO3. (Hợp chất mà trong đó Fe chưa đạt số oxi hóa cao nhất là +3).

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét phản ứng sau :

Phản ứng (1), (2) thuộc loại phản ứng :

oxi hóa – khử nội phân tử

oxi hóa – khử nhiệt phân

tự oxi hóa – khử

không oxi hóa – khử

Xem đáp án

Đáp án C.

Sự thay đổi số oxi hóa xảy ra chỉ trên 1 nguyên tố là phản ứng tự oxi hóa – khử.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan 4,59 gam Al bằng dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 16,75 (ngoài ra không có sản phẩm khử nào khác). Thể tích (đktc) NO và N2O thu được lần lượt là :

2,24 lít và 6,72 lít

2,016 lít và 0,672 lít

0,672 lít và 2,016 lít

1,972 lít và 0,448 lít

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi số mol NO và N2O  lần lượt là x và y mol

Theo bài ra: 30x+44yx+y=33,5

x=3y (1) 

Bảo toàn electron có:

3.nNO+8nN2O =2.nCu 3x + 8y = 0,51      (2)

Từ (1) và (2) có x = 0,09 và y = 0,03

Vậy VNO = 0,09.22,4 = 2,016 lít

VN2O=0,03.22,4 = 0,672 lít

 

 

 

 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng oxi hoá khử sau :

Trong số các phản ứng oxi hoá khử trên, số phản ứng oxi hoá khử nội phân tử là:

2

3

4

5

Xem đáp án

Đáp án C

Phản ứng oxi hóa khử nội phân tử là phản ứng mà sự thay đổi số oxi hóa xảy ra tại các nguyên tố trong cùng 1 phân tử. Các phản ứng oxi hóa – khử nội phân tử là:  2, 5, 7, 10

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng oxi hoá khử sau :

(1)  3I2 + 3H2O HIO3 + 5HI                           

(2)  2HgO → 2Hg + O2    

(3)  4K2SO3 3K2SO4 + K2S                   

(4)  NH4NO3N2O + 2H2O

(5)  2KClO3 2KCl + 3O2                       

(6)  3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO       

(7)  4HClO4 2Cl2  + 7O2 + 2H2O           

(8)  2H2O2  → 2H2O     +  O2         

(9)  Cl2 + Ca(OH)  →  CaOCl2 + H2O      

(10) 2KMnO4  →  K2MnO4 + MnO2 + O2

Trong số các phản ứng oxi hoá khử trên, số phản ứng tự oxi hoá khử là :

6

7

4

5

Xem đáp án

Đáp án A

- Phản ứng tự oxi hóa – tự khử là phản ứng trong đó sự tăng giảm số oxi hóa xảy ra trên cùng một nguyên tố. Các phản ứng tự oxi hóa – tự khử là: 1, 3, 4, 6, 8, 9.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng:

Cu2S+HNO3CuNO32+H2SO4+NO2+H2O

Hệ số cân bằng của Cu2S và HNO3 trong phản ứng là :

1 và 22

1 và 14

1 và 10

1 và 12

Xem đáp án

Đáp án B.

Cu2S + 14HNO3 → 2Cu(NO3)2 + H2SO4 + 10NO2 + 6H2O

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoà tan 2,64 gam hỗn hợp Fe và Mg bằng dung dịch HNO3 loãng, dư, chỉ thu được sản phẩm khử là 0,896 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2, có tỉ khối so với H2 bằng 14,75. % theo khối lượng của sắt trong hỗn hợp ban đầu là

61,80%

61,82%.

38,18%

38,20%

Xem đáp án

Đáp án C.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Có phản ứng: 

Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là:

3

4

5

6

Xem đáp án

Đáp án C

X là các hợp chất của Fe+2: Fe(NO3)2, FeO, Fe(OH)2 và Fe0, Fe3O4

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O Sau khi cân bằng, tỉ lệ giữa số phân tử bị oxi hoá và số phân tử bị khử là :

3:1

28:3

3:28

1:3

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có các quá trình :

Fe3O4 là chất bị oxi hóa, HNO3 vừa là môi trường vừa là chất bị khử.

Cứ 28 phân tử HNO3 tham gia phản ứng chỉ có 1 phân tử đóng vai trò là chất bị khử, 27 phân tử còn lại đóng vai trò là môi trường.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 9,2 gam hỗn hợp gồm Zn và Al phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 5,6 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Khối lượng Al có trong hỗn hợp là

2,7 gam

5,4 gam

8,1 gam

6,75 gam

Xem đáp án

Đáp án A.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoà tan hoàn toàn 2,16 gam kim loại M hóa trị III bởi lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 2,688 lít khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). M là :

Fe

Cu

Zn

Al

Xem đáp án

Đáp án D.