50 câu trắc nghiệm Phản ứng oxi hóa - khử cơ bản (P2)
Đề thi

50 câu trắc nghiệm Phản ứng oxi hóa - khử cơ bản (P2)

A
Admin
Hóa họcLớp 1059 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng:

FeOH2+HNO3→FeNO33+NO+H2O

Sau khi cân bằng, hệ số (là các số nguyên, tối giản) của các chất tương ứng là:

3, 10, 3, 1, 8

3, 28, 9, 1, 14

3, 26, 9, 2, 13

2, 28, 6, 1, 14

Xem đáp án

Đáp án A.

   3Fe(OH)2 + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 8H2O

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí N2 là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của V là :

0,672 lít

6,72 lít

0,448 lít

4,48 lít

Xem đáp án

Đáp án C.

nMg = 0,1 (mol)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thế trong hóa vô cơ? 

4S + 8NaOH Na2SO4 + 3Na2S + 4H2O

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

3Zn + 8HNO3 → 3Zn(NO3)2 + 2NO + 4H2O

Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag

Xem đáp án

Đáp án B.

Phản ứng thế là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi?

SO3 + H2O → H2SO4

2Cu(NO3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2

CO2 + C → 2CO

H2S + CuCl2 → CuS + 2HCl

Xem đáp án

Đáp án D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng:

aFe+bHNO3→cFeNO33+dNO+eH2O

Các hệ số a,b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Tổng (a + b) bằng:

4

3

6

5

Xem đáp án

Đáp án D.

Tổng (a + b) bằng= 1+4=5

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nitơ trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử?

NH4Cl

NH3

N2

HNO3

Xem đáp án

Đáp án C.

Trong phân tử N2 thì N có số oxi hóa 0. Khi tham gia phản ứng oxi hóa khử số oxi hóa của N có thể giảm hoặc tăng, do đó N2 thể hiện tính oxi hóa hoặc tính khử

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng:

Mg+H2SO4→MgSO4+H2S+H2O

Khi hệ số cân bằng phản ứng là nguyên và tối giản thì số phân tử H2O tạo thành là:

3

10

5

4

Xem đáp án

Đáp án D.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

NH3 + HCl → NH4Cl

H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O

4NH3 + 3O2 → 2N2 +6H2O

H2SO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + 2HCl

Xem đáp án

Đáp án C.

Sự thay đổi số oxi hóa của các chất:

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng:

CaCO3 → CaO + CO2, nguyên tố cacbon :

chỉ bị oxi hóa

chỉ bị khử

vừa bị oxi hóa, vừa bị khử

không bị oxi hóa, cũng không bị khử

Xem đáp án

Đáp án D.

Số oxi hóa của C trước và sau phản ứng không thay đổi.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng hoá học sau:

Al+HNO3→AlNO33+NH4NO3+H2O

Hệ số cân bằng (là số nguyên, tối giản) của các chất trong sản phẩm lần lượt là:

8, 3, 15

8, 3, 9

2, 2, 5

2, 1, 4

Xem đáp án

Đáp án B

8Al + 30HNO3→ 8Al(NO3)3 + 3NH4NO3 + 9H2O

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Mg có thể khử được axit HNO3 thành khí N2 theo phản ứng hoá học:

aMg+bHNO3→cMgNO32+dN2+eH2O

Tỉ lệ a:b là :

1:3

5:12

3:8

4:15

Xem đáp án

Đáp án B.

5Mg + 12HNO3 →5Mg(NO3)2 + N2 + 6H2O

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây trong các phản ứng chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa?

S

F2

Cl2

N2

Xem đáp án

Đáp án B.

F2 là nguyên tố có độ âm điện lớn nhất trong bảng tuần hoàn, là phi kim mạnh nhất.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, KO2 theo thứ tự là :

-2, -1, -2, -0,5

-2, -1, +2, -0, 5

-2, +1, +2, +0,5

-2, +1, -2, +0,5

Xem đáp án

Đáp án B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất bị oxi hóa là :

chất nhận electron

chất nhường electron

chất làm giảm số oxi hóa

chất không thay đổi số oxi hóa

Xem đáp án

Đáp án B

Chất bị oxi hóa (chất khử) là chất nhường electron và có sự tăng số oxi hóa.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng: Ca +Cl2 → CaCl2. Kết luận nào sau đây đúng ?

Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e

Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e

Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e

Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e

Xem đáp án

Đáp án D.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxit nào sau đây bị oxi hoá khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng?

MgO

Fe2O3

FeO

Al2O3

Xem đáp án

Đáp án C.

Trong đáp án A,B,D các kim loại đều đã có số oxi hóa cao nhất. Không bị oxi hóa bởi HNO3.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hoá - khử?

2NaOH + 2NO2 → NaNO2 + NaNO3 +H2O

2KMnO4 →t° K2MnO4 + MnO2 + O2

2Fe(OH)3 →t° Fe2O3 + 3H2O

4Fe(OH)2 + O2 →t° 2Fe2O3 + 4H2O

Xem đáp án

Đáp án C.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây lưu huỳnh đóng vai trò là chất oxi hoá?

S + O2 →t° SO2

S + 2Na →t° Na2S

S+ 2H2SO4 → 3SO2 + 2H2O

S + 6HNO3 →t° H2SO4 +6NO2 + 2H2O

Xem đáp án

Đáp án B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất hoặc ion nào sau đây có cả tính khử và tính oxi hoá?

SO2

F2

Al3+

Na

Xem đáp án

Đáp án A.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử?

Na2SO4

SO2

H2S

H2SO4

Xem đáp án

Đáp án B.

Trong SO2, số oxi hóa của S là +4, có khả năng tăng lên +6, thể hiện tính khử, hay giảm xuống -2 thể hiện tính oxi hóa.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng:

NO2 + H2O → HNO3 + NO, nguyên tố nitơ

chỉ bị oxi hóa

chỉ bị khử

vừa bị oxi hóa, vừa bị khử

vừa bị oxi hóa, vừa bị khử

Xem đáp án

Đáp án C.

Trong phản ứng:

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng:

Cu+2H2SO4đặc nóng →CuSO4+SO2+2H2O

 axit sunfuric:

là chất oxi hóa

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường

là chất khử

vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường

Xem đáp án

Đáp án B.

 

Trong 2 phân tử H2SO4 tham gia phản ứng, có 1 phân tử đóng vai trò là chất oxi hóa, 1 phân tử đóng vai trò là chất tạo môi trường

 

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là :

chất nhận electron

chất nhường electron

chất làm tăng số oxi hóa

chất không thay đổi số oxi hóa

Xem đáp án

Đáp án A.

Chất oxi hóa là chất nhận electron và có sự giảm số oxi hóa.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình hoá học của phản ứng:

2Cr + 3Sn2+ → 2Cr3+ + 3Sn.

Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

Cr là chất oxi hoá, Sn2+ là chất khử

Sn2+ là chất khử, Cr3+ là chất oxi hoá

Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxi hoá

Cr3+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hoá

Xem đáp án

Đáp án C.

Cr có sự tăng số oxi hóa: chất khử,

Sn2+ có sự giảm số oxi hóa: chất oxi hóa.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng hoá học:Br2+5Cl2+6H2O ⇄ 2HBrO3+10HCl. Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?

Br2 là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử

Br2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử

Br2 là chất khử, Cl2 là chất oxi hoá

Cl2 là chất oxi hoá, là chất khử

Xem đáp án

Đáp án C.