49 Bài tập tổng hợp Sự điện li, Nhóm Nito, Nhóm Cacbon có lời giải(P2)
23 câu hỏi
Phát biểu không đúng là:
Trong công nghiệp, photpho đượcsản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc ở 1200oCtrong lòđiện.
Tất cả các nguyên tốhalogenđều có các số oxi hoá: -1, +1, +3, +5 và +7 trong các hợp chất.
Hiđro sunfua bịoxi hoá bởi nướcclo ở nhiệt độ thường.
Kimcương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cacbon.
Chọn đáp án B
B. Tất cả các nguyên tố halogen đều có các số oxi hoá: -1, +1, +3, +5 và +7 trong các hợp chất. Sai : Vì F2 chỉ có số oxh duy nhất là – 1 trong các hợp chất
Cho các dung dịch sau: NH4NO3 (1), KCl (2), K2CO3 (3), CH3COONa (4), NaHSO4 (5), Na2S (6). Các dung dịch có khả năng làm quì tím chuyển sang màu xanh là:
(4), (5)
(2), (3)
(3), (5)
(3), (4), (6)
Chọn đáp án D
NH4NO3 (1) PH < 7 làm quỳ chuyển hồng
KCl (2) PH = 7 Không đổi màu quỳ
K2CO3 (3) PH>7 Quỳ chuyển xanh
CH3COONa (4), PH>7 Quỳ chuyển xanh
NaHSO4 (5), PH < 7 làm quỳ chuyển đỏ
Na2S (6). PH>7 Quỳ chuyển xanh
Phân lân supephotphat kép có thành phần chính là
CaHPO4.
Ca3(PO4)2.
Ca(H2PO4)2.
Ca(H2PO3)2.
Chọn đáp án C
Theo SGK lớp 11
Trong các chất: KCl, C2H5OH, C6H12O6 (glucozơ), NaNO3, CH3COONH4, HCl và KOH, số chất thuộc loại chất điện li mạnh là
4.
2.
3.
5.
Chọn đáp án D
Các chất thỏa mãn là : KCl, NaNO3, CH3COONH4, HCl và KOH
Chú ý : C2H5OH, C6H12O6 (glucozơ) tan trong nước nhưng không phải chất điện ly (dung dịch không dẫn được điện)
Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng:
NaCl + AgNO3
NaHCO3 + HCl .
BaCl2 + H3PO4.
FeS + HCl.
Chọn đáp án C
A. NaCl + AgNO3 Có xảy ra vì AgCl không tan trong HCl
B. NaHCO3 + HCl . Có xảy ra vì có CO2
C. BaCl2 + H3PO4. Không xảy ra vì Ba3(PO4)2 tan trong HCl
D. FeS + HCl. Có xảy ra vì FeS tan trong axit
Trộn dung dịch chứa NaOH với dung dịch H3PO4 sau khi phản ứng kết thúc, nếu bỏ qua sự thủy phân của các chất thì thu được dung dịch X chứa 2 chất tan là :
NaOH và Na3PO4
H3PO4 và Na2HPO4
Na3PO4 và NaH2PO4
NaOH và Na2HPO4
Chọn đáp án A
Chú ý : H3PO4 điện ly theo từng nấc 1.Do đó muối cũng tương ứng với các nấc
A. NaOH và Na3PO4 Thỏa mãn
B. H3PO4 và Na2HPO4 Vô lý vì H3PO4 dư
C. Na3PO4 và NaH2PO4 Vô lý
D. NaOH và Na2HPO4 Vô lý
Dãy gồm các chất điện li mạnh là:
NaOH , Na3PO4, K2SO4
H3PO4, Na2HPO4, Na2SO4
Na3PO4 , NaH2PO4, HClO
NaOH ,Na2HPO4, Mg(OH)2
Chọn đáp án A
A. NaOH , Na3PO4, K2SO4 Thỏa mãn
B. H3PO4, Na2HPO4, Na2SO4 Loại vì có H3PO4, Na2HPO4
C. Na3PO4 , NaH2PO4, HClO Loại vì có NaH2PO4, HClO
D. NaOH ,Na2HPO4, Mg(OH)2 Loại vì có Na2HPO4, Mg(OH)2
Cho phản ứng sau: 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
Nếu cho 1 mol NO2 tác dụng với 1 mol NaOH đến phản ứng xảy ra hoàn toàn . nhận xét nào là đúng về dung dịch sau phản ứng.
Dung dịch sau phản ứng có pH = 7
Dung dịch sau phản ứng có pH < 7
Dung dịch sau phản ứng có pH > 7
Dung dịch sau phản ứng tạo kết tủa với Ag+
Chọn đáp án C
Chú ý : HNO2 là axit yếu nên NaNO2 có môi trường kiềm
Cho các phản ứng sau:
1. NaOH + HClO → NaClO + H2O
2. Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O
3. 3KOH + H3PO4 → K3PO4 + 3H2O
4. NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O
5. Ba(OH)2 + 2HNO3 → Ba(NO3)2 + 2H2O
Số phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn : H+ + OH- → H2O là:
5.
4.
2.
3.
Chọn đáp án C
1. NaOH + HClO → NaClO + H2O
2. Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O
3. 3KOH + H3PO4 → K3PO4 + 3H2O
4. NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O
5. Ba(OH)2 + 2HNO3 → Ba(NO3)2 + 2H2O
Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
NaNO3
KCl
NH4NO3
K2CO3
Chọn đáp án C
Phân làm chua đất phải thủy phân cho môi trường
Hỗn hợp X chứa K2O, NH4Cl, KHCO3 và BaCl2 có số mol bằng nhau. Cho hỗn hợp X vào nước (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa
KCl, KOH, BaCl2.
KCl, KHCO3, BaCl2.
KCl.
KCl, KOH.
Chọn đáp án C
Vì số mol các chất bằng nhau nên :
→Chọn C
Cho các chất: Al2O3, Fe2O3, NaHCO3, Al, KHS, (NH4)2CO3, CH3COONa, Zn(OH)2. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là
4.
7.
5.
6.
Chọn đáp án D
Chú ý : Chất vừa tác dụng với HCl vừa tác dụng với NaOH trong nhiều trường hợp không phải chất lưỡng tính.
Các chất thỏa mãn là : Al2O3,NaHCO3, Al, KHS, (NH4)2CO3, Zn(OH)2.
Cho 3 dung dịch có cùng nồng độ mol/lit : (1)H2NCH2COOH,(2)CH3COOH, (3)CH3CH2NH2 . Dãy sắp xếp theo thứ tự pH tăng dần là:
(3),(1),(2).
(1),(2),(3).
(2),(3),(1).
(2),(1),(3).
Chọn đáp án D
Tính PH tăng dần nghĩa là tính bazo tăng dần.Theo SGK lớp 12 ta có
(2) CH3COOH < (1)H2NCH2COOH < (3)CH3CH2NH2
Người ta điều chế nitơ trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây?
Nhiệt phân NH4NO3.
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Nhiệt phân hỗn hợp NH4Cl và NaNO2.
Đốt cháy phốt pho trong bình không khí
Chọn đáp án C
A.Nhiệt phân NH4NO3.
B. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng. Đ/c trong công nghiệp.
C. Nhiệt phân hỗn hợp NH4Cl và NaNO2.
D. Đốt cháy phốt pho trong bình không khí Sai
Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,1M dưới đây, dung dịch chất nào có giá trị pH lớn nhất ?
H2SO4
Ba(OH)2
HCl
NaOH
Chọn đáp án B
PH càng lớn thì tính bazo càng mạnh.Do 4 chất đều là điện ly hoàn toàn và cùng nồng độ nên H2SO4 < HCl < NaOH < Ba(OH)2
Cho dãy các chất: Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, NaAlO2 , (NH4)2CO3,Na2SO4. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là
4.
2.
3.
5.
Chọn đáp án A
Các chất thỏa mãn là : Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, (NH4)2CO3 ,Na2SO4. →Chọn A
Các ion nào sau đây không thể cùng tồn tại trong một dung dịch.
Na+, Mg2+, SO42-, NO3- .
Fe2+, H+, Cl-, NO3-
Cu2+,Fe3+,SO42-,Cl- .
K+ , H+, NO3-, Cl-.
Chọn đáp án B
B không thể tồn tại được vì có phản ứng
Chất khử ở đây là Fe2
Nhiệt phân muối nào sau đây thu được kim loại
KNO3
Cu(NO3)2
AgNO3
Fe(NO3)2
Chọn đáp án C
Trong các loại phân bón sau: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3; loại có hàm lượng đạm cao nhất là
NH4Cl.
NH4NO3.
(NH2)2CO.
(NH4)2SO4.
Chọn đáp án C
Nhớ : Trong tất cả các loại phân đạm thì Ure là loại có hàm lượng đạm cao nhất.Ta cũng có thể tính tính cụ thể với chú ý hàm lượng đạm đánh giá qua % khối lượng N tương ứng.
Với Ure : hàm lượng đạm là 28/60 = 46,67 %
Hỗn hợp X gồm NaHCO3, NH4NO3 và BaO (với cùng số mol của mỗi chất). Hòa tan X vào lượng thừa nước, đun nóng. Sau khi các phản ứng kết thúc, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y. Dung dịch Y có môi trường
lưỡng tính
axit
trung tính
bazơ
Chọn đáp án C
Giả sử mỗi chất có 1 mol khi đó sẽ xảy ra các phản ứng vừa đủ sau :

Do vậy Y là NaNO3
Cho các cặp dung dịch sau:
(1) NaAlO2 và AlCl3 ; (2) NaOH và NaHCO3;
(3) BaCl2 và NaHCO3 ; (4) NH4Cl và NaAlO2 ;
(5) Ba(AlO2)2 và Na2SO4; (6) Na2CO3 và AlCl3
(7) Ba(HCO3)2 và NaOH. (8) CH3COONH4 và HCl
(9) KHSO4 và NaHCO3
Số cặp trong đó có phản ứng xảy ra là:
9.
6.
8.
7.
Chọn đáp án C
(1) NaAlO2 và AlCl3 Có phản ứng (Tạo kết tủa Al(OH)3)
(2) NaOH và NaHCO3; Có phản ứng :
(3) BaCl2 và NaHCO3 ; Không phản ứng
(4) NH4Cl và NaAlO2 ; Có phản ứng (Tạo kết tủa Al(OH)3)
(5) Ba(AlO2)2 và Na2SO4; Có phản ứng
(6) Na2CO3 và AlCl3 Có phản ứng
![]()
(7) Ba(HCO3)2 và NaOH. Có .
(8) CH3COONH4 và HCl Có
(9) KHSO4 và NaHCO3 Có
Cho các chất: NaOH, HF, HBr, CH3COOH, C2H5OH, C12H22O11(saccarozơ), HCOONa, NaCl, NH4NO3. Tổng số chất thuộc chất điện li và chất điện li mạnh là :
8 và 6.
7 và 6.
8 và 5.
7 và 5.
Chọn đáp án D
Các chất điện ly mạnh gồm: NaOH, HBr, HCOONa, NaCl, NH4NO3.
Các chất điện ly yếu gồm : HF, CH3COOH
Các chất không điện ly gồm : C2H5OH, C12H22O11(saccarozơ)
Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là:
Chọn đáp án A
A.Thỏa mãn
B. Loại vì có
C. Loại vì có
D. Loại vì có






