485 câu trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô có đáp án - Phần 2
238 câu hỏi
8,33 %
4%
4,5%
10%
Chọn đáp án B
Giảm lượng cung tiền , tăng lãi suất
Giảm chi ngân sách và tăng thuế
A và B đều đúng
A và B đều sai
Chọn đáp án C
Tăng thêm 5 tỷ đồng
Giảm bớt 5 tỷ đồng
Giảm bớt 10 tỷ đồng
Tăng thêm 10 tỷ đồng
Chọn đáp án C
Mục đích sử dụng
Thời gian tiêu thụ g
Độ bền trong quá trình sử dụng
Cả 3 câu đều đún
Chọn đáp án D
Học sinh trường trung học chuyên nghiệp
Người nội trợ
Bộ đội xuất ngũ
Sinh viên năm cuối
Chọn đáp án C
Bán ngoại tệ trên thị trường ngoại hối
Cho các ngân hàng thương mại vay
Hạ tỷ lệ dự trữ bẳt buộc với các ngân hàng thương mại
Tăng lãi suất chiết khấu
Chọn đáp án B
Đồng nội tệ xuống giá so với ngoại tệ
Sự gia tăng đầu tư trựp tiếp nước ngoài
Thu nhập của các nước đối tác mậu dịch chủ yếu tăng
Cả 3 đều sai
Chọn đáp án D
Thu nhập quốc gia tăng
Xuất khẩu tăng
Tiền lương tăng
Đổi mới công nghệ
Chọn đáp án D
Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát của năm trước
Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bắng tỷ lệ lạm phát của năm gốc
Chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm trước
Chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm gốc
Chọn đáp án D
Tăng
Giảm
Không đổi
Không thể kết luận
Chọn đáp án D
Nhập khẩu và xuất khẩu tăng
Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng
Chính phủ cắt giảm các khoán trợ cấp và giảm thuế
Cả 3 câu đều đúng
Chọn đáp án D
Mức giá chung thay đổi
Chính phủ thay đổi các khoản chi ngân sách
Thu nhập quốc gia thay đổi
Công nghệ sản xuất có những thay đổi đáng kể
Chọn đáp án A
Dự trữ ngoại tệ của quốc gia thay đổi tùy theo diễn biến trên thị trường ngoại hối
Dự trữ ngoại tệ của quốc gia tăng khi tỷ giá hối đoái giảm
Dự trữ ngoại tệ của quốc gia không thay đổi , bất luận diễn biến trên thị trường ngoại hối
Dự trữ ngoại tệ của quốc gia giảm khi tỷ giá hối đoái tăng
Chọn đáp án A
Tăng
Giảm
Không thay đổi
Không thể kết luận
Chọn đáp án D
Thặng dư hoặc giảm thâm hụt cán cân thanh toán
Tăng xuất khẩu ròng
Tăng thu nhập ròng từ tài sản nước ngoài
Cả 3 câu đều đúng
Chọn đáp án D
Tăng
Giảm
Không thay đổi
Không thể thay đổi
Chọn đáp án B
Từ suy thoái sang lạm phát
Từ suy thoái sang ổn định
Từ ổn định sang lạm phát
Từ ổn định sang suy thoái Đáp án
Chọn đáp án C
Sản lượng tăng
Thặng dư hoặc giảm thâm hụt thương mại
Đồng nội tệ giảm giá
Cả 3 câu đều đúng
Chọn đáp án D
Tài khoản vốn thặng dư hoặc giảm thâm hụt
Tài khoản vãng lai thặng dư hoặc giảm thâm hụt
Xuất khẩu ròng thặng dư hoặc giảm thâm hụt
Ngân sách chính phủ thặng dư hoặc giảm thâm hụt
Không còn lạm phát nhưng có thể còn thất nghiệp
Không còn thất nghiệp nhưng có thể còn lạm phát
Không còn thất nghiệp và không còn lạm phát
Vẫn còn tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp nhất định
Chọn đáp án D
Dùng ngoại tệ để mua nội tệ
Dùng nội tệ để mua ngoại tệ
Không can thiệp vào thị trường ngoại hối
Cả 3 câu đều sai
Chọn đáp án B
Cán cân thương mại
Cán cân thanh toán
Sản lượng quốc gia
Cả 3 câu đều đúng
Chọn đáp án D
Giảm thuế và gia tăng số mua hàng hóa của chính phủ
Tăng thuế và giảm số mua hàng hóa của chính phủ
Tăng thuế thu nhập và tăng số mua hàng hóa của chính phủ
Phá giá , giảm thuế , và giảm số mú hàng hóa của chính phủ
Chọn đáp án A
Chỉ số giá chung là 110
Giá gia tăng bình quân là 10% mỗi năm
GDP thực không đổi
Cả 3 câu đều sai
Đáp án
Chọn đáp án A
Người vay tiền sẽ có lợi
Người cho vay sẽ có lợi
Cả người cho vay và người đi vay đều bị thiệt
Cả người cho vay và người đi vay đều có lợi , còn chính phủ bị thiệt
Chọn đáp án C
S = 10
S = 0
S = -10
Không thể tính được
Chọn đáp án D
Tăng chi tiêu của chính phủ làm giảm lãi suất , dẫn tới tăng đầu tư , làm tăng hiệu lực kích thích tổng cầu
Tăng chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất , dẫn tới giảm đầu tư , làm giảm hiệu lực kích thích tổng cầu
Giảm chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất , dẫn tới gảm đầu tư, làm giảm hiệu lực kích thích tổng cầu
Giảm chi tiêu của chính phủ làm giảm lãi suất , dẫn tới tăng đầu tư, làm tăng hiệu lực kích thích tổng cầu Đáp án
Chọn đáp án A
Làm tăng GDP của Việt Nam
Làm cho đồng tiền VN giảm giá so với ngoại tệ
Làm tăng dự trữ ngoại tệ của VN
Cả 3 câu đều đúng
Chọn đáp án C
Các doanh nghiệp sẽ giảm sản lượng để giải phóng thặng dư tồn kho so với mức tồn kho dự kiến
Các doanh nghiệp se tăng hoặc giảm sản lượng tùy theo tình hình tồn kho thực tế ít hơn hay nhiều hơn mức tồn kho dự kiến
Các doanh nghiệp sẽ không thay đổi sản lượng vì tồn kho thực tế đã bằng mức tồn kho dự kiến
Các doanh nghiệp sẽ tăng sản lượng để bổ sung tồn kho cho đủ mức tồn kho dự kiến
Chọn đáp án A
Là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách giảm thuế , tăng trợ cấp xã hội , hoặc tăng chi tiêu ngân sách
Là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách tăng lãi suất chiết khấu , tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc , hoặc bán ra chứng khoán nhà nước .
Là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách hạ lãi suất chiết khấu , giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc , hoặc mua các chứng khoán nhà nước
Là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách phát hành trái phiếu chính phủ
Chọn đáp án C
Mà tại đó nếu tăng tổng cầu thì lạm phát sẽ tăng nhanh
Mà tại đó nền kinh tế có tỷ lệ thất nghiệp thấp nhất
Tối đa của nền kinh tế
Cả 3 câu đều đúng Đáp án
Chọn đáp án A
quan hệ giữa tiêu dùng và đầu tư với thu nhập quốc gia như sau :
Thu nhập quốc gia Tiêu dùng dự kiến Đầu tư dự kiến
100.000 110.000 20.000
120.000 120.000 20.000
140.000 130.000 20.000
160.000 140.000 20.000
180.000 150.000 20.000
Khuynh hướng tiêu dùng biên (MPC) khuynh hướng tiết kiệm biên (MPS) và thu nhập cân bằng ( Y ) là :
MPC = 0,7 ; MPS = 0,3 ; Y = 120.000
MPC = 7; MPS = 3; Y = 140.000
MPC = 5; MPS = 5; Y = 180.000
MPC = 0,5 ; MPS = 0,5 ; Y = 150.000
Chọn đáp án D
Sự thay đổi thuế và chi tiêu ngân sách của chính phủ có tác động đến mức giá , mức GDP và mức nhân dụng
Việc đẩy mạnh cổ phần hóa các doanh nghiệp nhà nước và phát hành cổ phiếu là cần thiết để tăng trưởng kinh tế
Sự thay đổi lãi suất tín phiếu kho bạc có tác động đến mức huy động vốn tài trợ cho bội chi ngân sách của chính phủ
Việc điều chỉnh lượng phát hành tín phiếu kho bạc và công trái quốc gia có vai trò quan trọng trong việc ổn định kinh tế
Chọn đáp án D
Tiêu dùng , đầu tư , chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu ròng
Tiêu dùng , đầu tư , chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ , xuất khẩu
Tiêu dùng , đầu tư , chi chuyển nhượng của chính phủ , xuất khẩu ròng
Tiêu dùng , đầu tư , chi chuyển nhượng của chính phủ , xuất khẩu
Chọn đáp án A
Tiền lương , tiền lãi , tiền thuế , lợi nhuận
Tiền lương trợ cấp của chính phủ , tiền lãi , lợi nhuận
Tiền lương , trợ cấp của chính phủ , tiền thuế , lợi nhuận
Tiền lương , trợ cấp của chính phủ , tiền lãi , tiền thuế
Chọn đáp án A
2000
3000
4000
5000
Chọn đáp án C
1
2
3
4
Chọn đáp án B
100
150
200
250
Chọn đáp án B
Thuế
Cung tiền
Lãi suất
Yếu tố khác
Chọn đáp án B
Sản lượng và lãi suất đều tăng
Sản lượng tăng , lãi suất không đổi
Sản lượng giảm , lãi suất giảm
Sản lượng giảm , lãi suất tăng
Đáp án
Chọn đáp án A
Lãi suất vào mức sản lượng cân bằng trên thị trường tiền tệ
Lãi suất vào mức sản lượng cân bằng trên thị trường hàng hóa
Sản lượng vào mức lãi suất cân bằng thị trường tiền tệ
Sản lượng vào mức lãi suất cân bằng trên thị trường hàng hóa
Chọn đáp án B
Lãi suất vào mức sản lượng cân bằng trên thị trường tiền tệ
Lãi suất vào mức sản lượng cân bằng trên thị trường hàng hóa
Sản lượng vào mức lãi suất cân bằng thị trường tiền tệ
Sản lượng vào mức lãi suất cân bằng trên thị trường hàng hóa
Chọn đáp án C
Chính phủ tăng chi , giảm thu , NHTW tăng dự trữ bắt buộc đối với HTM
Chính phủ tăng chi , giảm thu , NHTW mua chứng khoán chính phủ trên thị trường mở
Chính phủ tăng chi , giảm thu , NHTW giảm lãi suất chiết khấu đối với NHTM
Chính phủ tăng chi , giảm thi , NHTW bán chứng khoán chính phủ trên thị trường mở
Chọn đáp án B
C = 200 + 0,8Yd I = 150 – 40i
G = 700 T = 100 + 0,2Y
SM = 1500 DM = 800 + 0,3Y – 35i
IS:i=-20 + 0,0086Y LM:Y=2695 – 111i
IS:Y=2695 – 111i LM:i=- 20 +0,0086Y
IS:i=300 – 0,32Y LM: Y= 29 + 120i
Số khác
G = 700 T = 100 + 0,2Y
SM = 1500 DM = 800 + 0,3Y – 35i
Y = 2514 tỷ và i = 1,62%
Y = 914 tỷ và i = 7,37%
Y = 243 tỷ và i = 2,2%
Số khác
Chọn đáp án A
Dịch chuyển đường IS sang phải
Dich chuyển đường IS sang trái
Dịch chuyển đường IS sang trái và đường LM sang phải
Dịch chuyển đường LM sang trái và đường IS sang phải
Chọn đáp án B
Sản lượng tăng , lãi suất giảm , đầu tư tư nhân tăng
Sản lượng tăng , lãi suất tăng , đầu tư ngân hàng giảm
Sản lượng giảm , lãi suất tăng , đầu tư tư nhân giảm
Sản lượng giảm , lãi suất giảm , đầu tư tư nhân giảm
Chọn đáp án D
Sản lượng tăng , lãi suất có thể giảm , hoặc tăng hoặc không đổi
Sản lượng có thể giảm , hoặc tăng hoặc không đổi , lãi suất tăng , đầu tư tư nhân giảm
Sản lượng tăng , lãi suất tăng , đầu tư tư nhân giảm vì chính sách tài khóa luôn tác động mạnh hơn chính sách tiền tệ
Không thể kết luận
Chọn đáp án A
Sự cân bằng trên thị trường tiền tệ , nhưng tổng cầu cung phải vượt quá để khỏi thiếu hụt hàng hóa
Tổng thu nhập phải bằng với tổng chi tiêu , nhưng cầu tiền phải vượt qua để tránh lạm phát
Sự cân bằng độc lập của cả hai thị trường : thị trường tiền tệ và thị trường hàng hóa – dịch vụ
Sự cân bằng đồng thời có ở cả hai thị trường : thị trường tiền tệ và thị trường hàng hóa – dịch vụ
Chọn đáp án D
Sản lượng sẽ tăng và lãi suất giảm
Sản lượng sẽ tăng và lãi suất tăng
Sản lượng sẽ giảm và lãi suất giảm
Sản lượng sẽ giảm và lãi suất tăng
Chọn đáp án B
IS dịch sang phải , sản lượng tăng , lãi suất tăng
IS dịch sang trái , sản lượng giảm , lãi suất giảm
LM dịch sang phải , sản lượng tăng , lãi suất giảm
LM dịch sang trái , sản lượng giảm , lãi suất tăng A
Chọn đáp án A
Thị trường hàng hóa có cầu vượt quá , thị trường tiền tệ có cung vượt quá
Thị trường hàng hóa và thị trường tiền tệ đều có cầu vượt quá
Thị trường hàng hóa có cung vượt quá , thi trường tiền tệ có cầu vượt quá
Thi trường hàng hóa và thị trường tiền tệ đều có cung vượt quá
Chọn đáp án C
Sản lượng luôn cân bằng , lãi suất có thể cân bằng , có thể không
Lãi suất luôn cân bằng , sản lượng có thể cân bằng , có thể không
Sản lượng cân bằng và lãi suất cân bằng
Sản lượng và lãi suất đều không cân bằng
Chọn đáp án B
Tổng thu nhập bằng với tổng chi
Cung tiền và cầu tiền bằng nhau
A hoặc B
A và B
Chọn đáp án D
Mối quan hệ nghịch biến giữa lãi suất và sản lượng cân bằng
Mối quan hệ nghịch biến giữa sản lượng và lãi suất cân bằng
Mối quan hệ nghịch biếm giữa sản lượng và lãi suất
Mối quan hệ nghịch biến giữa sản lượng cân bằng và lãi suất cân bằng
Chọn đáp án A
Khi sản lượng tăng thì lãi suất tăng
Khi lãi suất tăng thì sản lượng tăng
Khi sản lượng tăng thì lãi suất cân bằng tăng
Khi lãi suất tăng thì sản lượng cân bằng tăng
Chọn đáp án A
Lãi suất tăng , sản lượng giảm
Lãi suất giảm , sản lượng tăng
Sản lượng tăng , lãi suất không thể xác định rõ vì còn tùy
Lãi suất tăng , sản lượng không thể xác định rõ vì còn tùy
Chọn đáp án D
Tăng tiết kiệm và dùng tiền đó để tăng đầu tư
Tăng tiết kiệm và dùng tiền đó để mua công trái
Tăng tiết kiệm và dùng tiền đó để gửi ngân hàng
Tất cả các câu trên đều đúng
Chọn đáp án D
Phản ánh sự thay đổi của sản lượng khi tổng cầu thay đổi một đơn vị
Phản ánh sự thay đổi của sản lượng khi tổng cầu thay đổi lượng ban đầu một đơn vị
Phản ánh sự thay đổi của tồng cầu khi sản lượng thay đổi một đơn vị
Tất cả các câu đều sai
Chọn đáp án A
Giá trị hàng tồn kho bằng 0
Giá trị hàng tồn kho ngoài dự kiến bằng 0
Tổng cung bằng tổng cầu tại sản lượng tiềm năng
Sản lượng bằng chi tiêu thực tế cảu dân chúng
Chọn đáp án D
Sản lượng thực tế thấp hơn chi tiêu dự kiến
Hàng tồn khi ngoài dự kiến là số âm
Sản lượng thực tế sẽ tăng dần
Các câu trên đều đúng
Chọn đáp án D
Sản lượng tăng
Sản lượng giảm
Sản lượng không đổi
Các khả năng có thể xáy ra
Chọn đáp án B
Phần thu nhập khả dụng tăng thêm khi sản lượng tăng thêm 1 đơn vị
Phần tiêu dùng giảm khi thu nhập khả dụng giảm 1 đơn vị
Phần tiêu dùng tăng khi thu nhập khả dụng tăng 1 đơn vị
Câu B và C đúng
Chọn đáp án D
Phần còn lại của thu nhập sau khi tiêu dùng
Phần còn lại của thu nhập khả dụng sau khi tiêu dùng
Phần tiền hộ gia đình gửi vào ngân hàng
Các câu trên đều đúng
Chọn đáp án B
Tăng
Giảm
Không thay đổi
Không thể tiết kiệm
Chọn đáp án B
Thu nhập khả dụng
Thu nhập dự tính
Lãi suất
Các câu trên đều đúng
Chọn đáp án A
Khi thu nhập khả dụng tăng ( giảm) 1 đồng thì tiêu dùng sẽ tăng ( giảm) 0,6 đồng
Khi thu nhập khả dụng tăng ( giảm) 1 đồng thì tiêu dùng sẽ giảm (tăng) 0,6 đồng
Khi thu nhập tăng ( giảm ) 0,6 đồng thi thu nhập khả dụng sẽ tăng ( giảm ) 1 đồng
Các câu trên đều sai
Chọn đáp án A
Tăng 8 tỷ
Giảm 8 tỷ
Tăng 1,6 tỷ
Không thể kết luận
Chọn đáp án A
Tiền lãi mà chính phủ chi trả cho trái phiếu chính phủ đến hạn
Chi mua vũ khí , đạn dược
Tiền cho học bổng cho sinh viên , học sinh giỏi
Câu a và câu b đúng
Chọn đáp án D
Thuế lớn hơn chi tiêu của chính phủ cho hàng hóa và dịch vụ
Thuế nhỏ hơn chi tiêu cuả chính phủ
Tổng thu ngân sách nhỏ hơn tổng chi ngân sách
Tổng thu ngân sách lớn hơn tổng chi ngân sách
Chọn đáp án D
Dẫn đến cân bằng thương mại
Tạo ra tiết kiệm để đầu tư trong nước
Tạo ra đầu tư để thực hiện tiết kiệm
Dẫn đến sự cân bằng sản lượng Đáp án
Chọn đáp án B
Tăng chi ngân sách và tăng thuế
Tăng chi ngân sách va giảm thuế
Giảm chi ngân sách và tăng thuế
Giảm chi ngân sách và giảm thuế
Chọn đáp án B
Tỷ giá hối đoái
Lãi suất và sản lượng cung ứng
Thuế thu nhập lũy tiền và trợ cấp thất nghiệp
Thuế thu nhập và trợ cấp
Chọn đáp án C
Số nhân của thuế luôn luôn nhỏ hơn số nhân của trợ cấp
Số nhân của thuế thì âm , số nhân của trợ cấp thì dương
Số nhân của thuế thì dương , số nhân của trợ cấp thì âm
Không có câu nào đúng
Chọn đáp án B
Giá trị hàng hóa nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu
Giá trị hàng hóa xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu
Giá trị hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thay đổi
Giá trị hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu bằng nhau và thay đổi như nhau
Chọn đáp án B
Giảm tỷ lệ thấp nghiệp
Hạn chế lạm phát
Tăng đầu tư cho giáo dục
Giảm thuế
Chọn đáp án B
Việc điều chỉnh lượng phát hành tín phiếu kho bạc và lãi suất có vai trò quan trọng trong việc ổn định kinh tế
Sự thay đổi lượng cung tiền sẽ tác động đến lãi suất , đầu tư và mức dân dụng
Sự thay đổi thuế và chi tiêu ngân sách của chính phủ có tác động đến mức giá , mức sản lượng và mức nhân dụng
Sự thay đổi lãi suất tín phiếu kho bạc có tác động đến mức huy động vốn tài trợ cho bội chi ngân sách của chính phủ
Chọn đáp án C
Nội tệ được đánh giá quá cao , sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước trên thị trường thế giới cao
Nội tệ được đánh quá cao , sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước trên thị trường thế giới thấp
Nội tệ được đánh giá thấp , sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước cao
Nội tệ được đánh giá thấp , sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước thấp
Chọn đáp án C
Có sự giới hạn của cải để đạt được mục đích là thỏa mãn những nhu cầu có giới hạn của xã hội
Do nguồn tài nguyên khan hiếm không thể thỏa mãn toàn bộ nhu cầu của xã hội
Có sự lựa chọn không quan trọng trong kinh tế học
Không có nhu cầu nào đúng
Chọn đáp án B
Nguồn nhân lực
Công nghệ
Tiền lương danh nghĩa
Phát hiện các loại tài nguyên mới
Chọn đáp án C
Giá tăng
Thuế tăng
Chi phí tăng
Sản lượng tăng
Chọn đáp án B
Đã loại được yếu tố lạm phát qua các năm
Tính theo sản lượng của năm hiện hành
Tính theo giá hiện hành
Các câu trên đều sai
Chọn đáp án A
Chính phủ tăng chi , giảm thu , NHTW tăng dự trữ bắt buộc đối với HTM
Chính phủ tăng chi , giảm thu , NHTW mua chứng khoán chính phủ trên thị trường mở
Chính phủ tăng chi , giảm thu , NHTW giảm lãi suất chiết khấu đối với NHTM
Chính phủ tăng chi , giảm thi , NHTW bán chứng khoán chính phủ trên thị trường mở
Chọn đáp án B
Dự trữ ngoại tệ của quốc gia thay đổi tùy theo diễn biến trên thị trường ngoại hối
Dự trữ ngoại tệ của quốc gia tăng khi tỷ giá hối đoái giảm
Dự trữ ngoại tệ của quốc gia không thay đổi , bất luận diễn biến trên thị trường ngoại hối
Dự trữ ngoại tệ của quốc gia giảm khi tỷ giá hối đoái tăng
Chọn đáp án A
Tăng
Giảm
Không thay đổi
Không thể kết luận
Chọn đáp án D
Dịch chuyển đường IS sang phải
Dich chuyển đường IS sang trái
Dịch chuyển đường IS sang trái và đường LM sang phải
Dịch chuyển đường LM sang trái và đường IS sang phải
Chọn đáp án B
Sản lượng tăng , lãi suất giảm , đầu tư tư nhân tăng
Sản lượng tăng , lãi suất tăng , đầu tư ngân hàng giảm
Sản lượng giảm , lãi suất tăng , đầu tư tư nhân giảm
Sản lượng giảm , lãi suất giảm , đầu tư tư nhân giảm
Chọn đáp án D
Sản lượng tăng , lãi suất có thể giảm , hoặc tăng hoặc không đổi
Sản lượng có thể giảm , hoặc tăng hoặc không đổi , lãi suất tăng , đầu tư tư nhân giảm
Sản lượng tăng , lãi suất tăng , đầu tư tư nhân giảm vì chính sách tài khóa luôn tác động mạnh hơn chính sách tiền tệ
Không thể kết luận
Chọn đáp án A
Sự cân bằng trên thị trường tiền tệ , nhưng tổng cầu cung phải vượt quá để khỏi thiếu hụt hàng hóa
Tổng thu nhập phải bằng với tổng chi tiêu , nhưng cầu tiền phải vượt qua để tránh lạm phát
Sự cân bằng độc lập của cả hai thị trường : thị trường tiền tệ và thị trường hàng hóa – dịch vụ
Sự cân bằng đồng thời có ở cả hai thị trường : thị trường tiền tệ và thị trường hàng hóa – dịch vụ
Chọn đáp án D
Sản lượng sẽ tăng và lãi suất giảm
Sản lượng sẽ tăng và lãi suất tăng
Sản lượng sẽ giảm và lãi suất giảm
Sản lượng sẽ giảm và lãi suất tăng
Chọn đáp án B
IS dịch sang phải , sản lượng tăng , lãi suất tăng
IS dịch sang trái , sản lượng giảm , lãi suất giảm
LM dịch sang phải , sản lượng tăng , lãi suất giảm
LM dịch sang trái , sản lượng giảm , lãi suất tăng
Chọn đáp án A
Thị trường hàng hóa có cầu vượt quá , thị trường tiền tệ có cung vượt quá
Thị trường hàng hóa và thị trường tiền tệ đều có cầu vượt quá
Thị trường hàng hóa có cung vượt quá , thi trường tiền tệ có cầu vượt quá
Thi trường hàng hóa và thị trường tiền tệ đều có cung vượt
Chọn đáp án C
Sản lượng luôn cân bằng , lãi suất có thể cân bằng , có thể không
Lãi suất luôn cân bằng , sản lượng có thể cân bằng , có thể không
Sản lượng cân bằng và lãi suất cân bằng
Sản lượng và lãi suất đều không cân bằng
Chọn đáp án B
Tổng thu nhập bằng với tổng chi
Cung tiền và cầu tiền bằng nhau
A hoặc B
A và B
Chọn đáp án D
Mối quan hệ nghịch biến giữa lãi suất và sản lượng cân bằng
Mối quan hệ nghịch biến giữa sản lượng và lãi suất cân bằng
Mối quan hệ nghịch biếm giữa sản lượng và lãi suất
Mối quan hệ nghịch biến giữa sản lượng cân bằng và lãi suất cân bằng
Chọn đáp án A
Khi sản lượng tăng thì lãi suất tăng
Khi lãi suất tăng thì sản lượng tăng
Khi sản lượng tăng thì lãi suất cân bằng tăng
Khi lãi suất tăng thì sản lượng cân bằng tăng
Chọn đáp án C
Lãi suất tăng , sản lượng giảm
Lãi suất giảm , sản lượng tăng
Sản lượng tăng , lãi suất không thể xác định rõ
Lãi suất tăng , sản lượng không thể xác định rõ vì còn tùy
Chọn đáp án D
Tăng tiết kiệm và dùng tiền đó để tăng đầu tư
Tăng tiết kiệm và dùng tiền đó để mua công trái
Tăng tiết kiệm và dùng tiền đó để gửi ngân hàng
Tất cả các câu trên đều đúng
Chọn đáp án D
Phản ánh sự thay đổi của sản lượng khi tổng cầu thay đổi một đơn vị
Phản ánh sự thay đổi của sản lượng khi tổng cầu thay đổi lượng ban đầu một đơn vị
Phản ánh sự thay đổi của tồng cầu khi sản lượng thay đổi một đơn vị
Tất cả các câu đều sai
Chọn đáp án A
Giá trị hàng tồn kho bằng 0
Giá trị hàng tồn kho ngoài dự kiến bằng 0
Tổng cung bằng tổng cầu tại sản lượng tiềm năng
Sản lượng bằng chi tiêu thực tế cảu dân chúng
Chọn đáp án D
Sản lượng thực tế thấp hơn chi tiêu dự kiến
Hàng tồn khi ngoài dự kiến là số âm
Sản lượng thực tế sẽ tăng dần
Các câu trên đều đúng
Chọn đáp án D
Sản lượng tăng
Sản lượng giảm
Sản lượng không đổi
Các khả năng có thể xáy ra
Chọn đáp án B
Phần thu nhập khả dụng tăng thêm khi sản lượng tăng thêm 1 đơn vị
Phần tiêu dùng giảm khi thu nhập khả dụng giảm 1 đơn vị
Phần tiêu dùng tăng khi thu nhập khả dụng tăng 1 đơn vị
Câu b và c đúng
Chọn đáp án D
Phần còn lại của thu nhập sau khi tiêu dùng
Phần còn lại của thu nhập khả dụng sau khi tiêu dùng
Phần tiền hộ gia đình gửi vào ngân hàng
Các câu trên đều đúng
Chọn đáp án B
Tăng
Giảm
Không thay đổi
Không thể tiết kiệm
Chọn đáp án B
Thu nhập khả dụng
Thu nhập dự tính
Lãi suất
Các câu trên đều đúng
Chọn đáp án A
Khi thu nhập khả dụng tăng ( giảm) 1 đồng thì tiêu dùng sẽ tăng ( giảm) 0,6 đồng
Khi thu nhập khả dụng tăng ( giảm) 1 đồng thì tiêu dùng sẽ giảm (tăng) 0,6 đồng
Khi thu nhập tăng ( giảm ) 0,6 đồng thi thu nhập khả dụng sẽ tăng ( giảm ) 1 đồng
Các câu trên đều sa
Chọn đáp án A
Tăng 8 tỷ
Giảm 8 tỷ
Tăng 1,6 tỷ
Không thể kết luận
Chọn đáp án A
Tiền lãi mà chính phủ chi trả cho trái phiếu chính phủ đến hạn
Chi mua vũ khí , đạn dược
Tiền cho học bổng cho sinh viên , học sinh giỏi
Câu a và câu b đúng
Chọn đáp án D
Thuế lớn hơn chi tiêu của chính phủ cho hàng hóa và dịch vụ
Thuế nhỏ hơn chi tiêu cuả chính phủ
Tổng thu ngân sách nhỏ hơn tổng chi ngân sách
Tổng thu ngân sách lớn hơn tổng chi ngân sách
Chọn đáp án D
Dẫn đến cân bằng thương mại
Tạo ra tiết kiệm để đầu tư trong nước
Tạo ra đầu tư để thực hiện tiết kiệm
Dẫn đến sự cân bằng sản lượng
Chọn đáp án B
Tăng chi ngân sách và tăng thuế
Tăng chi ngân sách va giảm thuế
Giảm chi ngân sách và tăng thuế
Giảm chi ngân sách và giảm thuế
Chọn đáp án B
Tỷ giá hối đoái
Lãi suất và sản lượng cung ứng
Thuế thu nhập lũy tiền và trợ cấp thất nghiệp
Thuế thu nhập và trợ cấp
Chọn đáp án C
Số nhân của thuế luôn luôn nhỏ hơn số nhân của trợ cấp
Số nhân của thuế thì âm , số nhân của trợ cấp thì dương
Số nhân của thuế thì dương , số nhân của trợ cấp thì âm
Không có câu nào đúng
Chọn đáp án B
Giá trị hàng hóa nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu
Giá trị hàng hóa xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu
Giá trị hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thay đổi
Giá trị hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu bằng nhau và thay đổi như nhau
Chọn đáp án B
Giảm tỷ lệ thấp nghiệp
Hạn chế lạm phát
Tăng đầu tư cho giáo dục
Giảm thuế
Chọn đáp án B
Việc điều chỉnh lượng phát hành tín phiếu kho bạc và lãi suất có vai trò quan trọng trong việc ổn định kinh tế
Sự thay đổi lượng cung tiền sẽ tác động đến lãi suất , đầu tư và mức dân dụng
Sự thay đổi thuế và chi tiêu ngân sách của chính phủ có tác động đến mức giá , mức sản lượng và mức nhân dụng
Sự thay đổi lãi suất tín phiếu kho bạc có tác động đến mức huy động vốn tài trợ cho bội chi ngân sách của chính phủ
Chọn đáp án C
Nội tệ được đánh giá quá cao , sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước trên thị trường thế giới cao
Nội tệ được đánh quá cao , sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước trên thị trường thế giới thấp
Nội tệ được đánh giá thấp , sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước cao
Nội tệ được đánh giá thấp , sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước thấp
Chọn đáp án C
Vấn đề hiệu quả rất được quan tâm
Tiêu thụ là vấn đề đầu tiên của hoạt động kinh tế
Những nhu cầu không thể thỏa mãn đầy đủ
Tất cả các câu trên đều đúng
Chọn đáp án D
Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên
Cao nhất của một quốc gia mà không đưa nền kinh tế vào tình trạng lạm phát cao
Cao nhất của một quốc gia đạt được
Câu (a) và (b) đúng
Chọn đáp án D
Tỷ lệ lạm phát năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát của năm trước
Chỉ số giá năm hiện hành bằng chỉ số giá năm trước
Tỷ lệ lạm phát năm hiện hành bằng tỷ lệ năm gốc
Chỉ số giá năm hiện hành bằng chỉ số giá năm gốc
Chọn đáp án D
Xuất khẩu và nhập khẩu
Thu nhập của người nước ngoài trừ thu nhập của người trong nước
Thu nhập từ các yếu tố sản xuất đầu tư ở nước ngoài trừ thu nhập từ các yếu tố sản xuất của người nước ngoài đầu tư ở trong nước
a và c đúng
Chọn đáp án C
Sản lượng và lãi suất đều tăng
Sản lượng tăng , lãi suất không đổi
Sản lượng giảm , lãi suất giảm
Sản lượng giảm , lãi suất tăng
Chọn đáp án A
Sản lượng tăng , lãi suất giảm , đầu tư tư nhân tăng
Sản lượng tăng , lãi suất tăng , đầu tư ngân hàng giảm
Sản lượng giảm , lãi suất tăng , đầu tư tư nhân giảm
Sản lượng giảm , lãi suất giảm , đầu tư tư nhân giảm
Chọn đáp án D
Nội tệ được đánh giá quá cao , sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước trên thị trường thế giới cao
Nội tệ được đánh quá cao , sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước trên thị trường thế giới thấp
Nội tệ được đánh giá thấp , sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước cao
Nội tệ được đánh giá thấp , sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước thấp
Chọn đáp án C
Kinh tế đống , giả sử giá cả , lãi suất , tỷ giá hối đoái không đổi , ta có các hàm dự kiến
sau :
C = 200 + 0,8Yd I = 150 – 40i
G = 700 T = 100 + 0,2Y
SM = 1500 DM = 800 + 0,3Y – 35i
IS LM
IS LM
IS LM
Số khác
Chọn đáp án B
Chính phủ tăng chi , giảm thu , NHTW tăng dự trữ bắt buộc đối với HTM
Chính phủ tăng chi , giảm thu , NHTW mua chứng khoán chính phủ trên thị trường mở
Chính phủ tăng chi , giảm thu , NHTW giảm lãi suất chiết khấu đối với NHTM
Chính phủ tăng chi , giảm thi , NHTW bán chứng khoán chính phủ trên thị trường mở
Chọn đáp án B
Sự cân bằng trên thị trường tiền tệ , nhưng tổng cầu cung phải vượt quá để khỏi thiếu hụt hàng hóa
Tổng thu nhập phải bằng với tổng chi tiêu , nhưng cầu tiền phải vượt qua để tránh lạm phát
Sự cân bằng độc lập của cả hai thị trường : thị trường tiền tệ và thị trường hàng hóa – dịch vụ
Sự cân bằng đồng thời có ở cả hai thị trường : thị trường tiền tệ và thị trường hàng hóa – dịch vụ
Chọn đáp án D
Lãi suất vào mức sản lượng cân bằng trên thị trường tiền tệ
Lãi suất vào mức sản lượng cân bằng trên thị trường hàng hóa
Sản lượng vào mức lãi suất cân bằng thị trường tiền tệ
Sản lượng vào mức lãi suất cân bằng trên thị trường hàng hóa
Chọn đáp án C
Sản lượng sẽ tăng và lãi suất giảm
Sản lượng sẽ tăng và lãi suất tăng
Sản lượng sẽ giảm và lãi suất giảm
Sản lượng sẽ giảm và lãi suất tăng
Chọn đáp án B
Sản lượng tăng , lãi suất có thể giảm , hoặc tăng hoặc không đổi
Sản lượng có thể giảm , hoặc tăng hoặc không đổi , lãi suất tăng , đầu tư tư nhân giảm
Sản lượng tăng , lãi suất tăng , đầu tư tư nhân giảm vì chính sách tài khóa luôn tác động mạnh hơn chính sách tiền tệ
Không thể kết luận
Chọn đáp án A
IS dịch sang phải , sản lượng tăng , lãi suất tăng
IS dịch sang trái , sản lượng giảm , lãi suất giảm
LM dịch sang phải , sản lượng tăng , lãi suất giảm
LM dịch sang trái , sản lượng giảm , lãi suất tăng
Chọn đáp án A
Thị trường hàng hóa có cầu vượt quá , thị trường tiền tệ có cung vượt quá
Thị trường hàng hóa và thị trường tiền tệ đều có cầu vượt quá
Thị trường hàng hóa có cung vượt quá , thi trường tiền tệ có cầu vượt quá
Thi trường hàng hóa và thị trường tiền tệ đều có cung vượt quá
Chọn đáp án C
Thị trường hàng hóa có cầu vượt quá , thị trường tiền tệ có cung vượt quá
Thị trường hàng hóa và thị trường tiền tệ đều có cầu vượt quá
Thị trường hàng hóa có cung vượt quá , thi trường tiền tệ có cầu vượt quá
Thi trường hàng hóa và thị trường tiền tệ đều có cung vượt quá
Chọn đáp án C
Tổng thu nhập bằng với tổng chi
Cung tiền và cầu tiền bằng nhau
A hoặc B
A và B
Chọn đáp án D
Sản lượng luôn cân bằng , lãi suất có thể cân bằng , có thể không
Lãi suất luôn cân bằng , sản lượng có thể cân bằng , có thể không
Sản lượng cân bằng và lãi suất cân bằng
Sản lượng và lãi suất đều không cân bằng
Chọn đáp án B
Mối quan hệ nghịch biến giữa lãi suất và sản lượng cân bằng
Mối quan hệ nghịch biến giữa sản lượng và lãi suất cân bằng
Mối quan hệ nghịch biếm giữa sản lượng và lãi suất
Mối quan hệ nghịch biến giữa sản lượng cân bằng và lãi suất cân bằng
Chọn đáp án A
Lãi suất tăng , sản lượng giảm
Lãi suất giảm , sản lượng tăng
Sản lượng tăng , lãi suất không thể xác định rõ vì còn tùy
Lãi suất tăng , sản lượng không thể xác định rõ vì còn tùy Đáp án
Chọn đáp án D
Khi sản lượng tăng thì lãi suất tăng
Khi lãi suất tăng thì sản lượng tăng
Khi sản lượng tăng thì lãi suất cân bằng tăng
Khi lãi suất tăng thì sản lượng cân bằng tăng
Chọn đáp án C
Phản ánh sự thay đổi của sản lượng khi tổng cầu thay đổi một đơn vị
Phản ánh sự thay đổi của sản lượng khi tổng cầu thay đổi lượng ban đầu một đơn vị
Phản ánh sự thay đổi của tồng cầu khi sản lượng thay đổi một đơn vị
Tất cả các câu đều sai
Chọn đáp án A
Sản lượng thực tế thấp hơn chi tiêu dự kiến
Hàng tồn khi ngoài dự kiến là số âm
Sản lượng thực tế sẽ tăng dần
Các câu trên đều đúng
Chọn đáp án D
Giá trị hàng tồn kho bằng 0
Giá trị hàng tồn kho ngoài dự kiến bằng 0
Tổng cung bằng tổng cầu tại sản lượng tiềm năng
Sản lượng bằng chi tiêu thực tế cảu dân chúng
Chọn đáp án D
Sản lượng tăng
Sản lượng giảm
Sản lượng không đổi
Các khả năng có thể xáy ra
Chọn đáp án B
Phần còn lại của thu nhập sau khi tiêu dùng
Phần còn lại của thu nhập khả dụng sau khi tiêu dùng
Phần tiền hộ gia đình gửi vào ngân hàng
Các câu trên đều đúng
Chọn đáp án B
Phần thu nhập khả dụng tăng thêm khi sản lượng tăng thêm 1 đơn vị
Phần tiêu dùng giảm khi thu nhập khả dụng giảm 1 đơn vị
Phần tiêu dùng tăng khi thu nhập khả dụng tăng 1 đơn vị
Câu B và C đúng
Chọn đáp án D
Tăng
Giảm
Không thay đổi
Không thể tiết kiệm
Chọn đáp án B
Khi thu nhập khả dụng tăng ( giảm) 1 đồng thì tiêu dùng sẽ tăng ( giảm) 0,6 đồng
Khi thu nhập khả dụng tăng ( giảm) 1 đồng thì tiêu dùng sẽ giảm (tăng) 0,6 đồng
Khi thu nhập tăng ( giảm ) 0,6 đồng thi thu nhập khả dụng sẽ tăng ( giảm ) 1 đồng
Các câu trên đều sai
Chọn đáp án A
Thu nhập khả dụng
Thu nhập dự tính
Lãi suất
Các câu trên đều đúng
Chọn đáp án A
Tăng 8 tỷ
Giảm 8 tỷ
Tăng 1,6 tỷ
Không thể kết luận
Chọn đáp án A
Dẫn đến cân bằng thương mạig
Tạo ra tiết kiệm để đầu tư trong nước
Tạo ra đầu tư để thực hiện tiết kiệm
Dẫn đến sự cân bằng sản lượn
Chọn đáp án B
Tiền lãi mà chính phủ chi trả cho trái phiếu chính phủ đến hạn
Chi mua vũ khí , đạn dược
Tiền cho học bổng cho sinh viên , học sinh giỏi
Câu A và câu B đúng
Chọn đáp án D
Thay đổi tùy theo diễn tiến trên thị trường ngoại hối
Không thay đổi , bất luận diễn tiến trên thị trường ngoại hối
Tăng khi cung ngoại tệ tăng
Giảm khi cầu ngoại tệ tăng
Chọn đáp án A
Thuế lớn hơn chi tiêu của chính phủ cho hàng hóa và dịch vụ
Thuế nhỏ hơn chi tiêu cuả chính phủ
Tổng thu ngân sách nhỏ hơn tổng chi ngân sách
Tổng thu ngân sách lớn hơn tổng chi ngân sách
Chọn đáp án D
Tăng chi ngân sách và tăng thuế
Tăng chi ngân sách va giảm thuế
Giảm chi ngân sách và tăng thuế
Giảm chi ngân sách và giảm thuế
Chọn đáp án B
Số nhân của thuế luôn luôn nhỏ hơn số nhân của trợ cấp
Số nhân của thuế thì âm , số nhân của trợ cấp thì dương
Số nhân của thuế thì dương , số nhân của trợ cấp thì âm
Không có câu nào đúng
Chọn đáp án B
Tỷ giá hối đoái
Lãi suất và sản lượng cung ứng
Thuế thu nhập lũy tiền và trợ cấp thất nghiệp
Thuế thu nhập và trợ cấp Đáp án
Chọn đáp án C
Việc điều chỉnh lượng phát hành tín phiếu kho bạc và lãi suất có vai trò quan trọng trong việc ổn định kinh tế
Sự thay đổi lượng cung tiền sẽ tác động đến lãi suất , đầu tư và mức dân dụng
Sự thay đổi thuế và chi tiêu ngân sách của chính phủ có tác động đến mức giá , mức sản lượng và mức nhân dụng
Sự thay đổi lãi suất tín phiếu kho bạc có tác động đến mức huy động vốn tài trợ cho bội chi ngân sách của chính phủ
Chọn đáp án C
Giá trị hàng hóa nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu
Giá trị hàng hóa xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu
Giá trị hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thay đổi
Giá trị hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu bằng nhau và thay đổi như nhau
Chọn đáp án B
Lạm phát là tình trạng mà mức giá chung trong nền kinh tế tăng lên cao trong một khoảng thời gian nào đó
Thất nghiệp là tình trạng mà những người trong độ tuổi lao động , có đăng ký tìm việc nhưng chưa có việc làm hoặc chờ được gọi đi làm việc
Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng thực cao nhất mà một quốc gia đạt được
Tổng cầu dịch chuyển là do chịu tác động của các nhân tố ngoài mức giá chung trong nền kinh tế
Chọn đáp án C
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Thu nhập quốc gia tăng
Xuất khẩu tăng
Tiền lương tăng
Đổi mới công nghệ
Chọn đáp án D
Cuối cùng mà hộ gia đình có quyền sử dụng
Còn lại sau khi hộ gia đình đã chi tiêu tiêu dùng
Còn lại sau khi chính phủ đã thu thuế
Cuối cùng sau khi đã đóng góp các quỹ an sinh xã hội
Chọn đáp án A
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Thuế thu nhập cá nhân
Thuế giá trị gia tăng
A, B và C đúng
Chọn đáp án C
Đó là sản phẩm mua ngoài
Đó là những sản phẩm dở dang
Nếu không loại bỏ sẽ bị tính trùng
Đó là những sản phẩm sẽ được chuyển dần giá trị vào GDP nên không cần tính
Chọn đáp án C
Bán nội tệ và mua ngoại tệ
Bán ngoại tệ và mua nội tệ
Bán và mua hai ngoại tệ
Hoàn toàn không can thiệp
Chọn đáp án A
Xuất siêu
Nhập siêu
Cân bằng
Có khi xuất siêu , có khi nhập siêu
Chọn đáp án B
Lãi suất và sản lượng đều tăng
Lãi suất giảm , sản lượng tăng
Lãi suất cao hơn lãi suất thế giới , sản lượng giảm
Lãi suất cân bằng lãi suất thế giới , sản lượng tăng
Chọn đáp án D
Sản lượng tăng
Hạn chế thâm hụt cán cân ngân sách
Hạn chế tháo lui đầu tư
Hạn chế lạm phát
Chọn đáp án C
Thặng dư cán cân thượng mại, lãi suất và sản lượng trở về mức cũ
Thâm hụt cán cân thương mại , lãi suất và sản lương trở về mức cũ
Thâm hụt cán cân ngân sách , lãi suất và sản lượng đều tăng
Thặng dư cán cân ngân sách , lãi suất không đổi , sản lượng tăng
Chọn đáp án B
Lãi suất cân bằng với lãi suất thế giới , sản lượng tăng
Lãi suất nhỏ hơn lãi suất thê giới , sản lượng tăng
Lãi suất và sản lượng trở về mức cũ
Các câu trên đều sai
Chọn đáp án C
Chính phủ phải can thiệp vào thi trường ngoại hối để cố định tỷ giá
Chính sách tiền tệ sẽ bị ảnh hưởng nếu muốn cố định giá
A và B
Các câu trên đều sai
Chọn đáp án C
Sản lượng không tăng lên
Cán cân thương mại xấu đi
Có sự tháo lui đầu tư
A, B, C đúng
Chọn đáp án D
Hiệu quả hơn
Kém hiệu quả hơn
Tương đương nhau
Không thể so sánh
Chọn đáp án B
Hiệu quả hơn
Kém hiệu quả hơn
Tương đương nhau
Không thể so sánh
Chọn đáp án B
Sản lượng giảm , lãi suất trở về mức cũ
Cán cân thương mại thâm hụt hơn trước
Đồng nội tệ tăng giá
A, B, C
Chọn đáp án D
Cán cân vãng lai
Cán cân vốn
Hạng mục cân đối
Tài trợ chính thức
Chọn đáp án B
Cán cân vãng lai
Cán cân vốn
Hạng mục cân đối
Tài trợ chính thức
Chọn đáp án B
Sản lượng tăng
Cán cân thương mại thặng dư hơn trước
Đồng nội tệ giảm giá
A, B, C đúng
Chọn đáp án D
Tăng tỷ giá
Giảm tỷ giá
Tăng năng suất , cải tiến kỹ thuật để làm giảm giá trong nước
B và C
Chọn đáp án C
Tăng
Giảm
Không thay đổi
Không thể kết luận
Chọn đáp án B
Thặng dư hoặc giảm thâm hụt cán cân thanh toán
Giảm chuyển nhượng ròng từ nước ngoài
Tăng xuất khẩu ròn
A và B đúng
Chọn đáp án D
Dịch chuyển đường IS sang phải
Dich chuyển đường IS sang trái
Dịch chuyển đường IS sang trái và đường LM sang phải
Dịch chuyển đường LM sang trái và đường IS sang phải
Chọn đáp án B
Thuế
Cung tiền
Lãi suất
Yếu tố khác
Chọn đáp án B
Sản lượng tăng , lãi suất giảm , đầu tư tư nhân tăng
Sản lượng tăng , lãi suất tăng , đầu tư ngân hàng giảm
Sản lượng giảm , lãi suất tăng , đầu tư tư nhân giảm
Sản lượng giảm , lãi suất giảm , đầu tư tư nhân giảm
Chọn đáp án D
Tăng
Giảm
Không thay đổi
Không thể thay đổi
Chọn đáp án B
Sự cân bằng trên thị trường tiền tệ , nhưng tổng cầu cung phải vượt quá để khỏi thiếu hụt hàng hóa
Tổng thu nhập phải bằng với tổng chi tiêu , nhưng cầu tiền phải vượt qua để tránh lạm phát
Sự cân bằng độc lập của cả hai thị trường : thị trường tiền tệ và thị trường hàng hóa – dịch vụ
Sự cân bằng đồng thời có ở cả hai thị trường : thị trường tiền tệ và thị trường hàng hóa – dịch vụ
Chọn đáp án D
Lãi suất vào mức sản lượng cân bằng trên thị trường tiền tệ
Lãi suất vào mức sản lượng cân bằng trên thị trường hàng hóa
Sản lượng vào mức lãi suất cân bằng thị trường tiền tệ
Sản lượng vào mức lãi suất cân bằng trên thị trường hàng hóa
Chọn đáp án C
IS dịch sang phải , sản lượng tăng , lãi suất tăng
IS dịch sang trái , sản lượng giảm , lãi suất giảm
LM dịch sang phải , sản lượng tăng , lãi suất giảm
LM dịch sang trái , sản lượng giảm , lãi suất tăng
Chọn đáp án A
Phản ánh sự thay đổi của sản lượng khi tổng cầu thay đổi một đơn vị
Phản ánh sự thay đổi của sản lượng khi tổng cầu thay đổi lượng ban đầu một đơn vị
Phản ánh sự thay đổi của tồng cầu khi sản lượng thay đổi một đơn vị
Tất cả các câu đều sai
Chọn đáp án A
Sản lượng tăng
Sản lượng giảm
Sản lượng không đổi
Các khả năng có thể xáy ra
Chọn đáp án B
Tăng
Giảm
Không thay đổi
Không thể tiết kiệm Đáp án
Chọn đáp án B
Thu nhập khả dụng
Thu nhập dự tính
Lãi suất
Các câu trên đều đúng
Chọn đáp án A
Dẫn đến cân bằng thương mại
Tạo ra tiết kiệm để đầu tư trong nước
Tạo ra đầu tư để thực hiện tiết kiệm
Dẫn đến sự cân bằng sản lượng
Chọn đáp án B
Thay đổi tùy theo diễn tiến trên thị trường ngoại hối
Không thay đổi , bất luận diễn tiến trên thị trường ngoại hối
Tăng khi cung ngoại tệ tăng
Giảm khi cầu ngoại tệ tăng
Chọn đáp án A
8,33 %
4%
4,5%
10%
Chọn đáp án B
Giảm lượng cung tiền , tăng lãi suất
Giảm chi ngân sách và tăng thuế
A và B đều đúng
A và B đều sai
Chọn đáp án C
Mục đích sử dụng
Thời gian tiêu thụ
Độ bền trong quá trình sử dụng
Cả 3 câu đều đúng
Chọn đáp án D
MuA hoặc Bán trái phiếu chính phủ
MuA hoặc Bán ngoại tệ
A và B đều đúng
A và B đều sai
Kinh tế vĩ mô
Kinh tế vi mô
Kinh tế thực chứng
a và c đúng
Chọn đáp án D
Kinh tế vi mô và thực chứng
Kinh tế vĩ mô và thực chứng
Kinh tế vi mô và chuẩn tắc
Kinh tế vĩ mô và chuẩn tắc
Chọn đáp án B
Có sự thay đổi về lãi suất
Các nguồn lực sản xuất thay đổi
Chính phủ thay đổi chi tiêu ngân sách
Nhập khẩu máy móc thiết bị Đáp án
Chọn đáp án B
Tiền lương , thuế thu nhập , tiền lãi , tiền thuê , lợi nhuận
Tiền lương , trợ cấp , khấu hao , tiền lãi , tiền thuê
Tiền lương , tiền lãi , tiền thuê , lợi nhuận , khấu hao và thuế gián thu
Tiền lãi , tiền thuê , lợi nhuận , khấu hao , thuế gián thu .
Chọn đáp án C
600 tỷ
400 tỷ
500 tỷ
300 tỷ
Chọn đáp án D
Thuộc quyền sở hữu của công dân quốc gia đó
Không kể thu nhập từ các yếu tố sản xuất kiếm được ở nước ngoài
Không kể thu nhập tạo ra trong nước
A, B, C đều sai
Chọn đáp án B
Thặng dư hoặc giảm thâm hụt cán cân thanh toán
Tăng xuất khẩu ròng
Tăng thu nhập ròng từ tài sản nước ngoài
Cả 3 câu đều đúng
Chọn đáp án D
Từ suy thoái sang lạm phát
Từ suy thoái sang ổn định
Từ ổn định sang lạm phát
Từ ổn định sang suy thoái Đáp án
Chọn đáp án C
Sản lượng tăng
Thặng dư hoặc giảm thâm hụt thương mại
Đồng nội tệ giảm giá
Cả 3 câu đều đúng
Chọn đáp án D
Các doanh nghiệp sẽ giảm sản lượng để giải phóng thặng dư tồn kho so với mức tồn kho dự kiến
Các doanh nghiệp se tăng hoặc giảm sản lượng tùy theo tình hình tồn kho thực tế ít hơn hay nhiều hơn mức tồn kho dự kiến
Các doanh nghiệp sẽ không thay đổi sản lượng vì tồn kho thực tế đã bằng mức tồn kho dự kiến
Các doanh nghiệp sẽ tăng sản lượng để bổ sung tồn kho cho đủ mức tồn kho dự kiến
Chọn đáp án A
Sản lượng và lãi suất đều tăng
Sản lượng tăng , lãi suất không đổi
Sản lượng giảm , lãi suất giảm
Sản lượng giảm , lãi suất tăng
Chọn đáp án A
Lãi suất vào mức sản lượng cân bằng trên thị trường tiền tệ
Lãi suất vào mức sản lượng cân bằng trên thị trường hàng hóa
Sản lượng vào mức lãi suất cân bằng thị trường tiền tệ
Sản lượng vào mức lãi suất cân bằng trên thị trường hàng hóa
Chọn đáp án C
Sản lượng tăng , lãi suất có thể giảm , hoặc tăng hoặc không đổi
Sản lượng có thể giảm , hoặc tăng hoặc không đổi , lãi suất tăng , đầu tư tư nhân giảm
Sản lượng tăng , lãi suất tăng , đầu tư tư nhân giảm vì chính sách tài khóa luôn tác động mạnh hơn chính sách tiền tệ
Không thể kết luận
Chọn đáp án A
Sản lượng sẽ tăng và lãi suất giảm
Sản lượng sẽ tăng và lãi suất tăng
Sản lượng sẽ giảm và lãi suất giảm
Sản lượng sẽ giảm và lãi suất tăng
Chọn đáp án B
Thị trường hàng hóa có cầu vượt quá , thị trường tiền tệ có cung vượt quá
Thị trường hàng hóa và thị trường tiền tệ đều có cầu vượt quá
Thị trường hàng hóa có cung vượt quá , thi trường tiền tệ có cầu vượt quá
Thi trường hàng hóa và thị trường tiền tệ đều có cung vượt quá
Chọn đáp án C
Tổng thu nhập bằng với tổng chi
Cung tiền và cầu tiền bằng nhau
A hoặc B
A và B
Chọn đáp án A
Khi sản lượng tăng thì lãi suất tăng
Khi lãi suất tăng thì sản lượng tăng
Khi sản lượng tăng thì lãi suất cân bằng tăng
Khi lãi suất tăng thì sản lượng cân bằng tăng
Chọn đáp án C
Tăng tiết kiệm và dùng tiền đó để tăng đầu tư
Tăng tiết kiệm và dùng tiền đó để mua công trái
Tăng tiết kiệm và dùng tiền đó để gửi ngân hàng
Tất cả các câu trên đều đúng Đáp án
Chọn đáp án D
Giá trị hàng tồn kho bằng 0
Giá trị hàng tồn kho ngoài dự kiến bằng 0
Tổng cung bằng tổng cầu tại sản lượng tiềm năng
Sản lượng bằng chi tiêu thực tế cảu dân chúng
Chọn đáp án D
Sản lượng tăng
Sản lượng giảm
Sản lượng không đổi
Các khả năng có thể xáy ra
Chọn đáp án B
Tăng
Giảm
Không thay đổi
Không thể tiết kiệm
Chọn đáp án B
Khi thu nhập khả dụng tăng ( giảm) 1 đồng thì tiêu dùng sẽ tăng ( giảm) 0,6 đồng
Khi thu nhập khả dụng tăng ( giảm) 1 đồng thì tiêu dùng sẽ giảm (tăng) 0,6 đồng
Khi thu nhập tăng ( giảm ) 0,6 đồng thi thu nhập khả dụng sẽ tăng ( giảm ) 1 đồng
Các câu trên đều sai
Chọn đáp án A
Tiền lãi mà chính phủ chi trả cho trái phiếu chính phủ đến hạn
Chi mua vũ khí , đạn dược
Tiền cho học bổng cho sinh viên , học sinh giỏi
Câu a và câu b đúng
Chọn đáp án D
Chính sách ngoại thương
Chính sách quản lý nhu cầu ngoại tệ
Dự trữ ngoại hối
Cả 3 yếu tố trên
Chọn đáp án D
Xuất khẩu tăng
Nhập khẩu tăng
Xuất khẩu giảm
Không đủ cơ sở để kết luận
Chọn đáp án D
Cán cân thanh toán quốc gia
Cán cân thương mại
Tổng cầu
Ba đáp số trong câu này đều đúng
Chọn đáp án D
Xuất siêu
Nhập siêu
Cân bằng
Có khi xuất siêu , có khi nhập siêu
Chọn đáp án B
Lãi suất và sản lượng đều tăng
Lãi suất giảm , sản lượng tăng
Lãi suất cao hơn lãi suất thế giới , sản lượng giảm
Lãi suất cân bằng lãi suất thế giới , sản lượng tăng
Chọn đáp án D
Sản lượng tăng
Hạn chế thâm hụt cán cân ngân sách
Hạn chế tháo lui đầu tư
Hạn chế lạm phát
Chọn đáp án C
Chính phủ phải can thiệp vào thi trường ngoại hối để cố định tỷ giá
Chính sách tiền tệ sẽ bị ảnh hưởng nếu muốn cố định giá
A và B
Các câu trên đều sai
Chọn đáp án C
Tiêu dùng , đầu tư , chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu ròng
Tiêu dùng , đầu tư , chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ , xuất khẩu
Tiêu dùng , đầu tư , chi chuyển nhượng của chính phủ , xuất khẩu ròng
Tiêu dùng , đầu tư , chi chuyển nhượng của chính phủ , xuất khẩu
Chọn đáp án A
Tiền lương , tiền lãi , tiền thuế , lợi nhuận
Tiền lương trợ cấp của chính phủ , tiền lãi , lợi nhuận
Tiền lương , trợ cấp của chính phủ , tiền thuế , lợi nhuận
Tiền lương , trợ cấp của chính phủ , tiền lãi , tiền thuế
Chọn đáp án A
Mà tại đó nếu tăng tổng cầu thì lạm phát sẽ tăng nhanh
Mà tại đó nền kinh tế có tỷ lệ thất nghiệp thấp nhất
Tối đa của nền kinh tế
Cả 3 câu đều đúng
Chọn đáp án A
Sự thay đổi thuế và chi tiêu ngân sách của chính phủ có tác động đến mức giá , mức GDP và mức nhân dụng
Việc đẩy mạnh cổ phần hóa các doanh nghiệp nhà nước và phát hành cổ phiếu là cần thiết để tăng trưởng kinh tế
Sự thay đổi lãi suất tín phiếu kho bạc có tác động đến mức huy động vốn tài trợ cho bội chi ngân sách của chính phủ
Việc điều chỉnh lượng phát hành tín phiếu kho bạc và công trái quốc gia có vai trò quan trọng trong việc ổn định kinh tế
Chọn đáp án D
Không còn lạm phát nhưng có thể còn thất nghiệp
Không còn thất nghiệp nhưng có thể còn lạm phát
Không còn thất nghiệp và không còn lạm phát
Vẫn còn tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp nhất định
Chọn đáp án D
Dùng ngoại tệ để mua nội tệ
Dùng nội tệ để mua ngoại tệ
Không can thiệp vào thị trường ngoại hối
Cả 3 câu đều sai Đáp án
Đáp án
Chọn đáp án B
Cán cân thương mại
Cán cân thanh toán
Sản lượng quốc gia
Cả 3 câu đều đúng
Đáp án
Chọn đáp án D
Giảm thuế và gia tăng số mua hàng hóa của chính phủ
Tăng thuế và giảm số mua hàng hóa của chính phủ
Tăng thuế thu nhập và tăng số mua hàng hóa của chính phủ
Phá giá , giảm thuế , và giảm số mú hàng hóa của chính phủ tỷ lệ thất nghiệp
Chọn đáp án A
Chỉ số giá chung là 110
Giá gia tăng bình quân là 10% mỗi năm
GDP thực không đổi
Cả 3 câu đều sai
Chọn đáp án A
Chỉ số giá chung là 110
Giá gia tăng bình quân là 10% mỗi năm
GDP thực không đổi
Cả 3 câu đều sai
Chọn đáp án A



