45 Bài tập điên li có giải chi tiết ( mức độ nhận biết p2)
20 câu hỏi
Chất nào sau đây không điện ly trong nước
NaOH
HCl
C6H12O6 (glucozo)
CH3COOH
Đáp án C
Cho các dung dịch sau đây có cùng nồng độ : NH3 (1), NaOH (2), Ba(OH)2 (3), KNO3 (4). Dung dịch có pH lớn nhất là :
Ba(OH)2
KNO3
NH3
NaOH
Đáp án A
Chất phân ly ra nồng độ OH- càng cao thì pH càng lớn.
Dung dịch nào làm quì tím hóa xanh :
Na2CO3
HNO3
HCl
NaCl
Đáp án A
chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
HF
Al(OH)3
Ba(OH)2
Cu(OH)2
Chọn đáp án C
Phương trình điện li:
Ba(OH)2 → + 2
Dung dịch chất nào sau trong H2O có pH <7 ?
Isoamyl axetat.
Toluen.
Cumen.
Ancol etylic
Đáp án A
pH < 7 => môi trường có tính axit
Dung dịch nào sau có [H+] = 0,1M
Dung dịch KOH 0,1M
Dung dịch HCl 0,1M
Dung dịch Ca(OH)2 0,1M
Dung dịch HF 0,1M.
Đáp án B
Sẽ có 2 Đáp án B, D để các em sẽ phân vân lựa chọn
Lưu ý: HF là axit yếu nên phân li không hòa toàn [H+] < 0,1 M, còn HCl là axit mạnh, phân li hoàn toàn => [H+] = 0,1 M
Dãy chất ion nào sau không cùng tồn tại trong một dung dịch ?
Mg2+, Cu2+, Cl-, NO3-
Ba2+, HCO3-, NO3-, Mg2+
Ba2+, HSO42-, Cu2+, NO3-
Ag+, F+, Na+, K+
Đáp án C
HSO4- → SO4 2- + H+
Ba2+ + SO4- → BaSO4↓
Chú ý:
HSO4- đóng vai trò như một axit mạnh
Muối nào sau đây không phải là muối acid?
NaHSO4
Na2HPO3
Na2HPO4
Ca(HCO3)2
Chọn đáp án A
Phương pháp giải:
Muối acid là muối chứa nguyên tử H có khả năng phân li ra H+.
Chú ý: Các muối

không phải là muối acid.
Giải chi tiết:
Na2HPO3 không phải là muối acid do không còn khả năng phân li ra H+.
Dung dịch có pH >7, tác dụng được với dung dịch K2SO4 tạo kết tủa là:
NaOH
H2SO4
Ba(OH)2
BaCl2
Đáp án C
Phản ứng nào sau đây có phương trình thu gọn là: ?
CuS + H2SO4 loãng → CuSO4 + H2S
Đáp án C
Phương trình ion rút gọn của các phản ứng:
A. FeS + 2H+ → Fe2+ + H2S
B. CuS + 2H+ → Cu2+ + H2S
C. S2- + Đáp án C 2H+ → H2S
D. CH3COOH + S2- → CH3COO- + H2S
Chú ý:
Khi viết PT ion rút gọn, các hợp chất không tan hay điện li yếu ta phải để nguyên cả phân tử
Chất không dẫn điện được là
KCl rắn, khan.
NaOH nóng chảy.
CaCl2 nóng chảy.
HBr hòa tan trong nước.
Đáp án A
Dung dịch của chất nào dưới đây có môi trường axit?
NH4Cl.
Na2CO3.
Na3PO4.
NaCl.
Đáp án A
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
NH4Cl.
Na2CO3.
HNO3.
NH3.
Đáp án D
Ghi nhớ: Chất điện li yếu là các axit yếu, bazo yếu
Dung dịch nào sau đây có pH<7?
NaOH.
HCl.
Na2CO3.
Na2SO4.
Đáp án B
Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu?
H2O.
NaOH.
HCl.
NaCl.
Đáp án A
Dãy gồm các chất điện li mạnh là
NH4Cl, HCOOH, KNO3
CaCl2, NaOH, HNO3
CH3COOH, KNO3, FeCl2 .
H2SiO3, K2SO4, H2SO4
Đáp án B
Chất điện li mạnh là chất tạo bởi axit mạnh hoặc bazo mạnh
A có HCOOH điện li yếu
B gồm toàn chất điện li mạnh
C có CH3COOH điện ly yếu
D có H2SiO3 điện ly yếu
Trong dung dịch, ion OH- không tác dụng được với ion
K+
H+
HCO3-.
Fe3+.
Đáp án A
Những ion nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch ?
Ag+, H+, Cl-, SO42-
OH-, Na+, Ba2+, Cl-
Na+, Mg2+, OH-, NO3-
HSO4-, Na+, Ca2+, CO32-
Chọn đáp án B
Để các ion cùng tồn tại trong một dung dịch thì các ion đó không kết hợp được với nhau tạo thành chất ↓, chất ↑ hoặc chất điện li yếu.
A. Loại vì Ag+ + Cl- → AgCl↓
C. Loại vì Mg2+ + 2OH- → Mg(OH)2
D. Loại vì Ca2+ + CO32- CaCO3↓
Lại có: HSO4- → H+ + SO42-
2H+ + CO32- → CO2 + H2O
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
H2O.
HCl.
NaOH.
NaCl.
Đáp án A
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
H2SiO3.
CH3COOH.
KMnO4.
C2H5OH.
Đáp án C
KMnO4 là muối tan => là chất điện li mạnh






