2048.vn

43 Bài tập lý thuyết chung về ĐISACCARIT
Đề thi

43 Bài tập lý thuyết chung về ĐISACCARIT

A
Admin
Hóa họcLớp 126 lượt thi
43 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Gluxit (cacbohiđrat) chứa một gốc glucozơ và một gốc fructozơ trong phân tử là:

Saccarozơ.

Tinh bột.

Mantozơ.

Xenlulozơ.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân hoàn toàn 1 mol Gluxit (cacbohiđrat) X thu được 1 mol Glucozơ và 1 mol Fructozơ. Vậy X là?

mantozơ.

tinh bột.

saccarozơ.

xenlulozơ.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là :

Saccarozơ.

Tinh bột

Mantozơ.

Xenlulozơ.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân hoàn toàn 1 mol Gluxit (cacbohiđrat) X thu được 2 mol Glucozơ. Vậy X là?

mantozơ.

tinh bột.

saccarozơ.

xenlulozơ.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường saccarozơ (đường mía) thuộc loại saccarit nào ?

Monosaccarit.

Đisaccarit.

Polisaccarit.

Oligosaccarit.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất sau, chất thuộc loại đissaccarit?

xenlulozơ.

Glucozơ.

Fructozơ.

saccarozơ.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

Saccarozơ.

Xenlulozơ.

Tinh bột.

Glucozơ.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Saccarozo chứa hai loại monosaccarit nào?

a- glucozơ và gốc b- fructozơ

b- glucozơ và gốc b- fructozơ

a- fructozơ và b- glucozơ

a- glucozơ và a- fructozơ

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Mantozơ chứa hai loại monosaccarit nào?

α- glucozơ và gốc β- fructozơ

β- glucozơ và gốc β- fructozơ

α- fructozơ và α- glucozơ

α- glucozơ và α- glucozơ

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là:

Đường phèn

Mật mía

Mật ong

Đường kính

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại thực phẩm chứa nhiều saccarozơ là:

Mía

Nho

Mật ong

Gạo

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không có nhóm –OH hemiaxetal ?

Saccarozơ.

Fructozơ.

Glucozơ.

Mantozơ.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là

Saccarozơ thuộc loại monosaccarit.

Nho chứa nhiều saccarozơ

Saccarozơ không còn nhóm OH hemiaxetal.

Mantozơ không có nhóm OH hemiaxetal.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất của saccarozơ là : Tan trong nước (1) ; chất kết tinh không màu (2) ; khi thuỷ phân tạo thành fructozơ và glucozơ (3) ; tham gia phản ứng tráng gương (4) ; phản ứng với Cu(OH)2 (5). Những tính chất đúng là:

(3), (4), (5).

(1), (2), (3), (5).

(1), (2), (3), (4).

(2), (3), (5).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các tính chất sau, tính chất không phải của saccarozơ là :

tan trong nước

chất kết tinh không màu

tham gia phản ứng tráng gương

phản ứng với Cu(OH)2

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất (và dữ kiện) : (1) H2/Ni,to ; (2) Cu(OH)2 ; (3) [Ag(NH3)2]OH ; (4) CH3COOH/H2SO4. Saccarozơ có thể tác dụng được với

(1), (2).

(2), (4).

(2), (3).

(1), (4).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất (và dữ kiện) : H2/Ni,to ;  Cu(OH)2/OH- ;  [Ag(NH3)2]OH ; HCOOH/H2SO4, Br2. Số chất tác dụng với saccarozơ là:

1

2

3

4

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là:

CH3COOH

Mantozo

HCHO

Glucozo

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

Saccarozozơ

Glucozơ

Xenlulozơ

Tinh bột

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: Glucozơ, Saccarozơ, Mantozơ, axit fomic. Số chất phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là:

1

2

3

4

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thủy phân hợp chất hữu cơ X (không có phản ứng tráng bạc ) trong môi trường axit rồi trung hòa axit thì dung dịch thu được có phản ứng tráng bạc. X là

Anđehit axetic

Glixerol

Saccarozo

Mantozo

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch X có các các tính chất sau

- Tác dụng với Cu(OH)2 tạo dd phức màu xanh lam

- Tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

- Tham gia phản ứng thuỷ phân khi có xúc tác là axit hoặc enzim

Vậy dung dịch X chứa chất tan nào trong các chất dưới đây

Saccarozơ

Hồ tinh bột

Mantozơ

Glucozơ

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch X thuộc loại hợp chất cacbohiđrat. Cho X vào Cu(OH)2/OH- thấy Cu(OH)2 tan ra tạo dung dịch xanh lam, đun nóng thì không thấy có kết tủa đỏ gạch. Vậy X có thể là

saccarozơ

hồ tinh bột

mantozơ

glucozơ

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất X có các đặc điểm sau: Phân tử có nhiều nhóm OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brôm. Chất X là

Saccarozơ.

Glucozơ.

Mantozơ.

Xenlulozơ.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy các dung dịch đều tác dụng với Đáp án C

Dãy các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là: Axit axetic, glixerol, mantozo. là:

Glucozo, glixerol, ancol etylic.

natri axetat, saccarozo, mantozo.

Axit axetic, glixerol, mantozo.

Ancol etylic, saccarozo, axit axetic.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch màu xanh lam:

Glucozo, glixerol, ancol etylic.

glixerol, saccarozo, mantozơ.

Axit axetic, glixerol, mantozo.

Ancol etylic, saccarozo, axit axetic.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các dung dịch: Glucozo, fructozo, saccarozo, etanol, glixerol. Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là:

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thủy phân saccarozơ thì thu được:

ancol etylic.

glucozơ và fructozơ.

glucozơ.

fructozơ.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thủy phân mantozơ thì thu được:

ancol etylic.

glucozơ và fructozơ.

glucozơ.

fructozơ.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thủy phân saccarozơ trong môi trường axit cho dung dịch có tính khử, vậy chứng tỏ rằng :

saccarozơ có nhóm CHO trong phân tử.

saccarozơ có nhóm OH linh động, dễ dàng tham gia các phản ứng khử.

saccarozơ bị thủy phân cho ra các monosaccarit có tính khử.

saccarozơ có các nhóm OH hemiaxetal tự do.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thủy phân hoàn toàn matozơ trong môi trường axit cho dung dịch có tính oxi hóa, vậy chứng tỏ rằng:

Mantozơ có nhóm CHO trong phân tử.

Mantozơ có nhóm OH linh động, dễ dàng tham gia các phản ứng oxi hóa.

Mantozơ bị thủy phân cho ra các monosaccarit có tính oxi hóa

Mantozơ có các nhóm OH hemiaxetal tự do.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần : glucozơ, fructozơ, saccarozơ:

Glucozơ < saccarozơ < fructozơ.

Fructozơ < glucozơ < saccarozơ.

Glucozơ < fructozơ < saccarozơ.

Saccarozơ < fructozơ < glucozơ.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt giảm dần : glucozơ, fructozơ, saccarozơ

Glucozơ >saccarozơ > fructozơ.

Fructozơ > glucozơ >saccarozơ.

Glucozơ > fructozơ >saccarozơ.

Fructozo > saccarozo> glucozơ.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Để tinh chế đường saccarozơ người ta có thể dùng hóa chất nào sau đây ?

Cu(OH)2.

CO2.

dd Ca(OH)2.

dd Ca(OH)2,CO2,SO2

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: CO2, Cu(OH)2, HCl, dd Ca(OH)2, SO2. Số chất dùng để tinh chế đường saccarozơ?

1

2

3

4

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Để phân biệt dd saccarozơ và mantozơ ta dùng chất nào dưới đây

I2

Na

AgNO3/NH3

Cu(OH)2 ở to phòng

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau và các điều kiện tương ứng: Na, AgNO3/NH3, I2 ,Cu(OH)2 ở to phòng, Br2. Số trường hợp có thể phân biệt dd saccarozơ và mantozơ là?

1

3

4

2

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Có các hợp chất dưới đây đựng trong 5 lọ mất nhãn etanol, glucozơ, etanal, saccarozơ, glixerol. Dựa vào quan sát thí nghiệm sau hãy ấn định các chữ cái đúng cho các lọ:

a) Chỉ các hợp chất A, C, D cho màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2 ở to thường,

b) Chỉ các hợp chất C, E cho kết tủa đỏ gạch khi tác dụng Cu(OH)2 đun nóng

c) Hợp chất A cũng cho kết tủa đỏ gạch sau khi thuỷ phân trong H2SO4 loãng và đun nóng với Cu(OH)2. A, B, C, D, E là những chất nào sau đây

C11H22O11, C3H5(OH)3, C6H12O6, C2H5OH, CH3CHO

C11H22O11, C2H5OH, C6H12O6, C3H5(OH)3, CH3CHO

C11H22O11, C6H12O6, C2H5OH, C3H5(OH)3, CH3CHO

Tất cả đều sai

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành các thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T thu được kết quả sau:

Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T ở dạng dung dịch:

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

glixerol, glucozơ, etanal, saccarozơ

etanal, saccarozơ, glucozơ, glixerol

glucozơ, saccarozơ, etanal, glixerol

glucozơ, etanal, saccarozơ, glixerol

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nghiên cứu cacbohidrat X ta nhận thấy:

- X không tráng gương, có một đồng phân

- X thủy phân trong nước được hai sản phẩm.

Vậy X là

Glucozo.

Tinh bột.

Saccarozo.

Fructozo.

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thốt nốt là loại đường có hương vị thơm ngon đặc biệt, có thể ăn tươi hoặc nấu ăn, và được làm từ hoa của cây thốt nốt. Tên hóa học của loại đường này là đường:

Xenlulozo.

Saccarozo.

Glucozo.

Fructozo.

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Gốc Glucozo và gốc Fructozo trong phân tử saccarozo liên kết với nhau qua nguyên tử:

Nito

Hidro

Cacbon

Oxi

Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch glucozơ và saccarozơ đều có tính chất hóa học chung là:

hòa tan Cu(OH)2 điều kiện thường.

phản ứng với nước brom.

tham gia phản ứng thủy phân.

có vị ngọt, dễ tan trong nước.

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack