2048.vn

40 câu trắc nghiệm Phân biệt một số chất vô cơ cơ bản (P2)
Quiz

40 câu trắc nghiệm Phân biệt một số chất vô cơ cơ bản (P2)

VietJack
VietJack
Hóa họcLớp 1219 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy dung dịch nào sau đây đều làm quỳ tím chuyển qua màu xanh?

NH3 và Na2CO3

NaHSO4 và NH4Cl

Ca(OH)2 và H2SO4

NaAlO2 và AlCl3

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Có các dung dịch ZnSO4 và AlCl3 đều không màu. Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây ?

dd NaOH

dd NH3

dd HCl

dd HNO3

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các dung dịch riêng biệt đã mất nhãn gồm: AlCl3, FeCl3, FeCl2, MgCl2 ?

dd H2SO4

dd Na2SO4

dd NaOH

dd NH4NHO3

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Để phân biệt hai dung dịch Na2CO3 và Na2SO3 có thể chỉ cần dùng:

Dung dịch HCl

Nước Brom

Dung dịch Ca(OH)2

Dung dịch H2SO4

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Để xác định nồng độ dung dịch NaOH người ta dùng dung dịch đó chuẩn độ 25 ml dung dịch H2C2O4 0,05 M (dùng phenolphtalein làm chất chỉ thị). Khi chuẩn độ đã dùng hết 46,5 ml dung dịch NaOH. Xác định nồng độ mol của dung dịch NaOH.

0,025 M

0,05376 M

0,0335M

0,076 M

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được đồng thời các dung dịch mất nhãn riêng biệt gồm: NaI, KCl, BaBr2?

dd AgNO3

dd HNO3

dd NaOH

dd H2SO4

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Sử dụng thuốc thử nào để nhận biết Al3+ là:

NaOH

NaOH, H2O2

HCl

Không phân biệt được

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chuẩn độ 20 ml dung dịch HCl a mol/l bằng dung dịch NaOH 0,5M cần dùng hết 11ml. Giá trị của a là:

0,275

0,55

0,11

0,265

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Để đo chính xác thể tích của dung dịch chuẩn trong chuẩn độ thể tích người ta thường dùng dụng cụ nào sau đây?

Bình định mức

Buret

Pipet

Ống đong

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

NaHCO3 lẫn tạp chất là Na2CO3. Phương pháp để loại bỏ tạp chất là:

Sục CO2

Cho dung dịch HCl dư

Cho dung dịch NaOH vừa đủ

Nung nóng

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho tác dụng với kiềm mạnh vì khi đó ở ống nghiệm đựng muối amoni có hiện tượng :

Chuyển thành màu đỏ

Thoát ra 1 chất khí không màu có mùi khai

Thoát ra 1 khí có màu nâu đỏ

Thoát ra khí không màu không mùi

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chuẩn độ 25 ml dung dịch CH3COOH chưa biết nồng độ đã dùng hết 37,5 ml dung dịch NaOH 0,05M. Xác định nồng độ mol của dung dịch CH3COOH.

0,075M

0,15M

0,05M

0,025M

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lượng K2Cr2O7 đã phản ứng khi chuẩn độ dung dịch chứa 15,2g FeSO4 (có H2SO4 loãng làm môi trường)  là:

4,5 g

4,9 g

9,8 g

14,7 g

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Để nhận biết ion PO43- thường dùng thuốc thử là dd AgNO3 vì :

Tạo ra khí có màu nâu

Tạo ra dung dịch có màu vàng

Tạo ra kết tủa có màu vàng

Tạo ra khí không màu hóa nâu trong không khí

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chuẩn độ 20 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,1M + HNO3 a mol/l cần dùng hết 16,5 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,1M và Ba(OH)2 0,05M. Giá trị của a là:

0,07

0,08

0,065

0,068

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khí H2S lội qua dung dịch  CuSO4 thấy có kết tủa đen xuất hiện chứng tỏ :

Axit H2S mạnh hơn H2SO4

Axit H2SO4 mạnh hơn H2S

Kết tủa CuS không tan trong axit mạnh

Phản ứng oxi hóa – khử xảy ra

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 4 dung dịch: Al(NO3)3, NaNO3, Na2CO3, NH4NO3. Chỉ dùng một dung dịch nào sau đây để phân biệt các chất trong các dung dịch trên?

H2SO4

NaCl

K2SO4

Ba(OH)2

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cho từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4 cho đến dư thì :

Không thấy xuất hiện kết tủa

Có kết tủa màu trắng sau đó tan

Sau 1 thời gian mới thấy xuất hiện kết tủa

Có kết tủa màu xanh xuất hiện sau đó tạo phức xanh thẫm

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Để xác định hàm lượng của FeCO3 trong quặng xiđerit, người ta làm như sau: Cân 0,6 gam mẫu quặng, chế hóa nó theo một quy trình hợp lí, thu được dụng dịch FeSO4 trong môi trường H2SO4 loãng. Chuẩn độ dung dịch thu được bằng dung dịch chuẩn KMnO4 0,025M thì dùng vừa hết 25,2 ml dung dịch chuẩn thu được. Hãy tính % theo khối lượng của FeCO3 trong quặng MFeCO3 =116 g/mol.

% FeCO3 =12,18%

% FeCO3 = 60,9%

% FeCO3 = 24,26%

% FeCO3 = 30,45%

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cần pha chế một dung dịch chuẩn để chuẩn độ thể tích cần dùng dụng cụ nào sau đây?

Bình cầu

Bình định mức

Bình tam giác

Cốc thủy tinh

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack