39 Bài tập tổng hợp Sự điện li, Nhóm Nito, Nhóm Cacbon có lời giải(P1)
Đề thi

39 Bài tập tổng hợp Sự điện li, Nhóm Nito, Nhóm Cacbon có lời giải(P1)

A
Admin
Hóa họcLớp 1144 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là :

NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2

Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2

NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2

NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3

Xem đáp án

Chọn đáp án D

          A. Loại vì Mg(OH)2 không tan trong NaOH

          B. Loại vì Mg(OH)2 không tan trong NaOH

          C. Loại vì MgO không tan trong NaOH

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của

(NH4)2HPO4 và KNO3

(NH4)2HPO4 và NaNO3

(NH4)3PO4 và KNO3

NH4H2PO4 và KNO3

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Theo Sách giáo khoa lớp 11.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3. Số chất trong dãy tác dụng với lưng dư dung dch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là:

5.

4.

1.

3.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Các chất trong dãy tác dụng với lưng dư dung dch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là:

(NH4)2SO4 cho kết tủa BaSO4

MgCl2 cho kết tủa Mg(OH)2  

FeCl2 cho kết tủa Fe(OH)2

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dung dch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá trị pH của các dung dch đưc sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:

(3), (2), (4), (1).

(4), (1), (2), (3).

(1), (2), (3), (4).

(2), (3), (4), (1)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Chất nào có tình axit càng mạnh thì PH càng nhỏ,ngược lại chất nào có tính bazo càng mạnh thì PH càng lớn.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3. Số chất trong dãy có tính chất lưng tính là:

5.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Số chất trong dãy có tính chất lưng tính là: Cr(OH)3, Zn(OH)2,

Chú ý : Chất lưỡng tính và chất có khả năng tan (phản ứng) trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là khác nhau.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

K+, Ba2+, OH-, Cl-

Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+

Na+, K+, OH-, HCO3-

Ca2+, Cl-, Na+, CO32-

Xem đáp án

Chọn đáp án A

A.thỏa mãn vì không tác dụng với nhau tạo chất kết tủa, chất dễ bay hơi hay điện li yếu.

B. Cho phản ứng 3Ba2+ + 2PO43- Ba3(PO4)2

C. Cho phản ứng OH- + HCO3-  CO32- + H2O

D.Cho phản ứng Ca2+ + CO32-  CaCO3 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch nào sau đây có pH > 7 ?

Dung dịch NaCl

Dung dịch NH4Cl

Dung dịch Al2(SO4)3

Dung dịch CH3COONa

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Dung dịch muối của axit yếu – bazơ mạnh nên có môi trường kiềm

Với các muối của bazo yếu như Mg(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Cu(OH)2...

và axit mạnh như HCl, HNO3, H2SO4 thì môi trường sẽ có tính axit PH < 7

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Để nhận ra ion NO- trong dung dịch Ba(NO3)2, người ta đun nóng nhẹ dung dịch đó với:

dung dịch H2SO4loãng

kim loại Cu và dung dịch Na2SO4

kim loại Cu và dung dịch H2SO4 loãng

kim loại Cu

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Dựa theo phản ứng 3Cu + 8H+ + 2NO3- 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

Khí NO không màu bay ra sẽ tác dụng với O2 cho NO2 có màu nâu đỏ đặc trưng

NO + 12 O2  NO2

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt(III)?

HNO3.

H2SO4.

FeCl3.

HCl.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần chính của phân bón phức hợp amophot là

NH4H2PO4và (NH4)2HPO4.

NH4NO3và Ca(H2PO4)2.

NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2.

Ca3(PO4)2 và (NH­4)2HPO4.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Theo SGK lớp 11.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

Cl-; Na+; NO3- và Ag+

Cu2+; Mg2+; H+ và OH-

K+; Mg2+; OH- và NO3-

K+; Ba2+; Cl- và NO3-

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chất nào dưới đây có môi trường kiềm ?

HCl

CH3COONa

NH4Cl

Al(NO3)3

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl?

NaCrO2

Cr(OH)3

Na2CrO4

CrCl3

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là

3.

2.

1.

4.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Số trường hợp có phản ứng xảy ra là: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ

NaNO3 và H2SO4 đặc.

NaNO3 và HCl đặc.

NH3 và O2.

NaNO2 và H2SO4 đặc.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

NaNO3 + H2SO4  HNO3 + NHSO4

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là

chất xúc tác.

môi trường.

chất oxi hoá.

chất khử.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Phản ứng :  

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 4 phản ứng: 

          (1) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2       

          (2) 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O  

          (3) BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3 + 2NaCl    

          (4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 → Fe(OH)2 + (NH4)2SO4  

Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit - bazơ là

(2), (3).

(1), (2).

(2), (4).

(3), (4).

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là

P, N, F, O.

N, P, F, O.

P, N, O, F.

N, P, O, F.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Câu này có thể loại trừ đáp án, do đa số các em đều biết F là phi kim mạnh nhất, nên đáp án A và B dễ dàng bị loại. Giữa C và D cũng không khó để chọn được đáp án đúng.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất : KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là

 

3.

4.

5.

2.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Đối với câu hỏi loại này có thể làm theo kiểu liệt kê hoặc loại trừ, ở đây ta loại trừ saccarozơ và rượu etylic.Các chất điện li là : KAl(SO4)2.12H2O, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần chính của quặng photphorit là

Ca3(PO4)2.

NH4H2PO4

Ca(H2PO4)2.

CaHPO4.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Theo SGK lớp 11.