35 đề minh họa THPT Quốc gia môn Vật lí năm 2022 có lời giải (Đề 30)
40 câu hỏi
điện trở của mạch
điện áp của mạch
tổng trở của mạch
điện năng của mạch
mgl(1 – tanα).
mgl(1 – cosα).
mgl(1 – cotα).
mgl(1 – sinα).
10π Hz
10 Hz
20 Hz
20π Hz
Cách giải: Đề cho: u = Acos(40πt – πx),
Tần số sóng: .
Chọn CTần số âm
Độ cao của âm
Âm sắc
Độ to của âm
UItanφ
UI
UIsinφ
UIcosφ
100V
200 V
100 V
200 V
ánh sáng đơn sắc
ánh sáng có một tần số xác định
hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đó đến tím
ánh sáng gồm bảy màu: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím
chất rắn bị nung nóng phát ra
chất khí ở áp suất thấp bị nung nóng phát ra
chất khí ở áp suất cao bị nung nóng phát ra
chất lỏng bị nung nóng phát ra
sóng trung
sóng cực ngắn
sóng ngắn
sóng dài
0,6 A
0,15 A
60 mA
15 mA

2500
1100
2000
2200

3i
7i
5i
2i
Cách giải: Vân sáng bậc 2 có vị trí là: x1 = 2i
Vân sáng bậc 5 nằm khác phía so với vân sáng trung tâm có vị trí là: x2 = -5i
Khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 và vân sáng bậc 5 nằm khác phía so với vân sáng trung tâm là:
400 mV
12 mV
300 mV
60 mV
Cách giải: Độ lớn suất điện động tự cảm trong ống dây là:
Chọn C
10-5s
2.10-6s
2.10-5s
10-6s
20 Ω
50 Ω
Cách giải: Cảm kháng của cuộn cảm là:
Chọn D
40 W/m2
104 W/m2
10-4 W/m2
10-8 W/m2
Cách giải: Mức cường độ âm tại điểm A là:
nđ < nt < nc
nđ < nc < nt
nt < nc < nđ
nt < nđ < nc
Cách giải: Chiết suất của thủy tinh đối với các ánh sáng đơn sắc là: nđ < nc < nt
Chọn B

Cách giải:
Chu kì: .
Tổng trở: .
Mà
=> ZC=0 ; Hoặc ZC= 100W => .0,1 s
0,5 s
10 s
5 s
Cách giải: Từ phương trình sóng, ta thấy tần số góc của sóng là:
Chu kì sóng là:100 cm
75 cm
50 cm
25 cm
Cách giải: Trên dây có sóng dừng với 2 bụng sóng → k = 2
Chiều dài dây là:Một vật dao động điều hoà theo phương trình , trong đó t tính bằng s. Tốc độ cực đại của vật là
2π cm/s
π cm/s
2 cm/s
4π cm/s
Cách giải: Tốc độ cực đại của vật là:
Chọn A-200 N
-2N
50 N
5 N
200 W
400 W
50 W
100 W
22,5.10-3J
225,0 J
1,5.10-3J
1,5 J
Cách giải: Động năng cực đại của con lắc lò xo là:
Chọn A
8 cm
2 cm
4 cm
1 cm
Cách giải: Khoảng cách giữa hai điểm cực tiểu trên đường nối hai nguồn là:
Chọn C0,04 A
0,08 A
0,4 A
0,8 A
Cách giải:
Năng lượng điện từ trong mạch là:
(A)
Áp dụng công thức độc lập với thời gian, ta có:
2π cm/s2
20 cm/s2
40 cm/s2
30 cm/s2
Cách giải:
Số dao động vật thực hiện được trong 2 phút là:
Tần số góc của dao động là:
Gia tốc cực đại của vật là:
7,5 μC
7,5 nC
15 nC
15 μC
Cách giải: Từ đồ thị ta thấy cường độ dòng điện cực đại trong mạch và chu kì của dòng điện là:
Tần số góc của dòng điện là:
Điện tích cực đại trên một bản tụ điện là:
Chọn C4 W
16 W
80 W
320 W
Cách giải: Ta có tỉ số công suất:
Chọn B
2,0 m
2,5 m
1,5 m
1,0 m
Cách giải: Điểm M là vân sáng bậc 3, ta có:
Chọn A
400 Hz
200 Hz
1200 Hz
800 Hz
Cách giải: Đàn phát ra họa âm bậc 2, ta có:
Tần số trên dây là:7,6 mm
6,1 mm
5,1 mm
4,2 mm
Cách giải: Chọn hệ quy chiếu gắn với toa tàu
Khi toa tàu chuyển động, vật chịu tác dụng của lực quán tính có độ lớn là: Fqt = ma Vật đứng yên ở trạng thái cân bằng, ta có:
Ngay trước khi xe dừng lại, vật có vận tốc bằng 0 → vật ở vị trí biên
Biên độ dao động của vật là: A = ∆l
Chu kì của con lắc là:
Chọn CCách giải: Ban đầu tại M là vân sáng bậc 3, ta có:
Dịch chuyển màn lại gần hai khe → D giảm → khoảng vân i giảm → bậc của vân sáng tại M (k) tăng
Tọa độ điểm M là:
Trong quá trình dịch chuyển có 3 vân tối chạy qua M, tại M có vân tối thứ 5 (k = 5,5) chạy qua M không là vân tối, ta có:
Chọn A

160 V
120 V
90 V
96 V
Cách giải 1: Điều chỉnh C để số chỉ vôn kế V1 đạt giá trị cực đại (URmax), khi đó trong mạch xảy ra cộng hưởng:
Số chỉ của vôn kế V2 là:
Chuẩn hóa:
Điều chỉnh C để số chỉ của V2 đạt cực đại, khi đó giá trị dung kháng:
Số chỉ của vôn kế V1 lúc này là:
Số chỉ của vôn kế V1 là 96 V .
Hướng dẫn giải 2: ( Dùng PP đại số )



=> Chọn D
Hướng dẫn giải 3: Dùng giản đồ vecto:



Và 
Với: .
Ta có: .
Chọn D.
Hướng dẫn giải 4: Dùng chuẩn hóa


Trên một sợi dây đàn hồi rất dài có một sóng ngang, hình sin truyền ngược trục Ox. Hình ảnh của một đoạn dây có hai điểm M và N tại hai thời điểm t1 và t2 như hình vẽ. Biết (T là chu kì sóng). Vận tốc dao động của N tại thời điểm t1 + 0,015 s có giá trị nào dưới đây?

-50π cm/s
50π cm/s
Cách giải: Diễn tả đồ thị-Sự dịch chuyển của M và N


Dùng vòng tròn lượng giác:
; .
=>
Hay: .
Biên độ:
Theo đề ta có: .
Suy ra: T= 0,06s.
.
Tại thời điểm t1 + 0,015 s= t1 +T/4 vuông pha:
.
Vận tốc dao động của N tại thời điểm t1 + 0,015 s:
0,707
0,86
0,5
0,92
Cách giải: Đoạn mạch X (có tính dung kháng) và ta xem như:

Vẽ giản đồ vec tơ và chuẩn hóa cạnh tỉ lệ:

Hoặc dùng:
.
Theo đề:
Công suất tiêu thụ trên Y: .
Độ lệch pha giữa u và i lúc này và hệ số công suất của cả đoạn mạch:
Chọn D

s
s
s
s

Giả sử m bắt đầu rời khỏi giá đỡ D khi lò xo dãn 1 đoạn là Δl,
Tại vị trí này ta có



=> Đáp án C.

Thời gian ngắn nhất từ khi m rời giá đỡ D cho đến khi vật m trở lại vị trí lò xo không biến dạng lần thứ nhất.
![]()





![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 19](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq44390-1773118616.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 18](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq43729-1773116760.jpg&w=3840&q=75)