35 đề minh họa THPT Quốc gia môn Vật lí năm 2022 có lời giải (Đề 30)
40 câu hỏi
Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có cảm kháng ZL và tụ điện có dung kháng ZC mắc nối tiếp. Đại lượng Z=R2+ZL−ZC2 là
điện trở của mạch
điện áp của mạch
tổng trở của mạch
điện năng của mạch
Cách giải: Đại lượng Z=R2+ZL−ZC2 là tổng trở của mạch .Chọn C
Con lắc đơn gồm vật nhỏ có khối lượng m được treo vào sợi dây chiều dài l đang dao động tại nơi có gia tốc rơi tự do g. Chọn gốc thế năng đi qua vị trí cân bằng. Thế năng của con lắc khi dây treo lệch góc α so với phương thẳng đứng là
mgl(1 – tanα).
mgl(1 – cosα).
mgl(1 – cotα).
mgl(1 – sinα).
Cách giải: Thế năng của con lắc là: Wt=mgl(1−cosα) Chọn B
Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(40πt – πx), với t tính bằng s. Tần số của sóng này bằng
10π Hz
10 Hz
20 Hz
20π Hz
Cách giải: Đề cho: u = Acos(40πt – πx),
Tần số sóng: f=ω2π=40π2π=20Hz.
Chọn C
Đặc trưng nào sau đây là một đặc trưng vật lí của âm?
Tần số âm
Độ cao của âm
Âm sắc
Độ to của âm
Cách giải: Đặc trưng vật lí của âm là: tần số, cường độ, mức cường độ âm .Chọn A
Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Mạch dao động tự do với tần số góc là
ω=1LC
ω=LC
ω=2πLC
ω=2πLC
Cách giải: Tần số góc của mạch dao động tự do là: ω=1LC Chọn A
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu một đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là I. Gọi φ là độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện trong mạch. Công suất điện tiêu thụ trung bình của mạch trong một chu kì là
UItanφ
UI
UIsinφ
UIcosφ
Cách giải: Công suất tiêu thụ của mạch điện là: P = UIcosφChọn D
Điện áp u = 200cos(100πt + 0,5π) (V) có giá trị hiệu dụng bằng
1002V
200 V
100 V
2002 V
Cách giải: Điện áp hiệu dụng có giá trị là: U=U02=2002=1002(V)Chọn A
Ánh sáng trắng là
ánh sáng đơn sắc
ánh sáng có một tần số xác định
hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đó đến tím
ánh sáng gồm bảy màu: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím
Cách giải: Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đó đến tím .Chọn C
Cường độ điện trường do một điện tích điểm Q đặt trong chân không gây ra tại điểm cách điện tích một khoảng r được tính theo công thức
E=k|Q|r
E=kQ2r
E=k|Q|r2
E=k|Q|r3
Cách giải: Cường độ điện trường do điện tích gây ra trong chân không là: E=k|Q|r2 Chọn C
Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban đầu lần lượt là A1, A2, φ1, φ2. Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ được tính theo công thức
A=A12+A22−2A1A2cosφ1−φ2
A=A12+A22+2A1A2cosφ1−φ2
A=A12+A22+2A1A2sinφ1−φ2
A=A12+A22+2A1A2sinφ1−φ2
Chọn B
Quang phổ vạch phát xạ do
chất rắn bị nung nóng phát ra
chất khí ở áp suất thấp bị nung nóng phát ra
chất khí ở áp suất cao bị nung nóng phát ra
chất lỏng bị nung nóng phát ra
Cách giải: Quang phổ vạch phát xạ do chất khí ở áp suất thấp bị nung nóng phát ra Chọn B
Sóng điện từ dùng để thông tin qua vệ tinh là
sóng trung
sóng cực ngắn
sóng ngắn
sóng dài
Cách giải: Sóng điện từ dùng để thông tin qua vệ tinh là sóng cực ngắn. Sóng cực ngắn không bị phản xạ mà đi xuyên qua tầng điện li, được dùng để thông tin qua vệ tinhChọn B
Một khung dây kín hình vuông cạnh 10 cm, gồm 200 vòng dây, có điện trở 4 Ω. Khung dây được đặt trong từ trường đều sao cho các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung. Độ lớn cảm ứng từ của từ trường tăng đều 3.10-2 T/s. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây có cường độ
0,6 A
0,15 A
60 mA
15 mA
Cách giải:
Chọn D
Một máy biến áp có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng là 220 V. Khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484 V. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến áp. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là:
2500
1100
2000
2200
Cách giải: Ta có.
Chọn D
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vẫn giao thoa trên màn quan sát là i. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 và vân sáng bậc 5 nằm khác phía so với vân sáng trung tâm là
3i
7i
5i
2i
Cách giải: Vân sáng bậc 2 có vị trí là: x1 = 2i
Vân sáng bậc 5 nằm khác phía so với vân sáng trung tâm có vị trí là: x2 = -5i
Khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 và vân sáng bậc 5 nằm khác phía so với vân sáng trung tâm là:
x=x1−x2=7i Chọn B
Một ống dây có hệ số tự cảm 0,02 H đang có dòng điện một chiều chạy qua. Trong thời gian 0,2 s dòng điện giảm đều từ 3 A về 0 A. Trong khoảng thời gian trên, độ lớn suất điện động tự cảm trong ống dây là
400 mV
12 mV
300 mV
60 mV
Cách giải: Độ lớn suất điện động tự cảm trong ống dây là: etc=L|Δi|Δt=0,02⋅|0−3|0,2=0,3(V)=300(mV)
Chọn C
Mạch dao động LC lí tưởng có điện tích trên một bản tụ điện biến thiên điều hoà theo phương trình q = 4cos(106πt) (C), trong đó t tính bằng s. Chu kì dao động của mạch là
10-5s
2.10-6s
2.10-5s
10-6s
Cách giải: Chu kì dao động của mạch là: T=2πω=2π106π=2.10−6(s) Chọn B
Đặt điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=12πH thì cảm kháng của cuộn cảm là
Α. 100 Ω
Β. 200 Ω
20 Ω
50 Ω
Cách giải: Cảm kháng của cuộn cảm là:
ZL=2πfL=2π⋅50⋅12π=50(Ω)
Chọn D
Một nguồn âm phát âm đẳng hướng trong môi trường không hấp thụ âm. Cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12 W/m2. Tại một điểm A ta đo được mức cường độ âm là 40 dB. Cường độ âm tại A có giá trị là
40 W/m2
104 W/m2
10-4 W/m2
10-8 W/m2
Cách giải: Mức cường độ âm tại điểm A là:
LA(dB)=10lgII0⇒40=10lgI10−12⇒I=10−8 W/m2Chọn D
Chiết suất của thủy tinh đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ, cam, tím lần lượt là: nđ, nc, nt. Sắp xếp đúng là
nđ < nt < nc
nđ < nc < nt
nt < nc < nđ
nt < nđ < nc
Cách giải: Chiết suất của thủy tinh đối với các ánh sáng đơn sắc là: nđ < nc < nt
Chọn B
Một đoạn mạch gồm điện trở có giá trị R = 50 W, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=1/4π (H) và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp theo thứ tự đó, các giá trị R và C cố định, cuộn dây thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U =200V. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua mạch. Tính C.
C=10−42πF.
C=10−4πF.
C=10−32πF.
C=10−32πF.
Cách giải:
Chu kì: T=12.256.5.10−3=0,01s=>f=100Hz..
Tổng trở: Z=UI=20022=502Ω. ZL=ωL=200π14π=50Ω..
Mà Z=R2+(ZL−ZC)2=502Ω=>/ZL−ZC/=50Ω.
=> ZC=0 ; Hoặc ZC= 100W => C=1ωZC=1200π.100=10−42πF..Chọn A
Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox. Phương trình dao động của phần tử môi trường tại một điểm trên phương truyền sóng là u = 4cos(20πt + 0,5π) (mm) (t tính bằng s). Chu kì của sóng cơ này là
0,1 s
0,5 s
10 s
5 s
Cách giải: Từ phương trình sóng, ta thấy tần số góc của sóng là: ω=20π(rad/s)
Chu kì sóng là: T=2πω=2π20π=0,1(s)Chọn A
Một sợi dây dài 50 cm có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với hai bụng sóng. Sóng truyền trên dây có bước sóng là
100 cm
75 cm
50 cm
25 cm
Cách giải: Trên dây có sóng dừng với 2 bụng sóng → k = 2
Chiều dài dây là: l=kλ2⇒50=2⋅λ2⇒λ=50( cm)Chọn C
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=2cosπt−π6(cm), trong đó t tính bằng s. Tốc độ cực đại của vật là
2π cm/s
π cm/s
2 cm/s
4π cm/s
Cách giải: Tốc độ cực đại của vật là: vmax=ωA=π⋅2=2π(cm/s)
Chọn A
Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m gắn vật nhỏ đang dao động điều hoà. Khi con lắc có li độ 2 cm thì lực kéo về có giá trị là
-200 N
-2N
50 N
5 N
Cách giải: Lực kéo về của con lắc là: Fkv=−kx=−100.0,02=−2NChọn B
Cho dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng 2 A chạy qua điện trở thuần 50 Ω. Công suất tỏa nhiệt trên điện trở bằng
200 W
400 W
50 W
100 W
Cách giải: Công suất tỏa nhiệt trên điện trở là: P=I2R=22⋅50=200(W)Chọn A
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 3 cm. Lò xo có độ cứng bằng 50 N/m. Động năng cực đại của con lắc là
22,5.10-3J
225,0 J
1,5.10-3J
1,5 J
Cách giải: Động năng cực đại của con lắc lò xo là:
Wdmax=Wtmax=12kA2=12⋅50.0,032=0,0225(J)=22,5⋅10−3(J)
Chọn A
Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai điểm cực tiểu giao thoa liên tiếp là 2 cm. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là
8 cm
2 cm
4 cm
1 cm
Cách giải: Khoảng cách giữa hai điểm cực tiểu trên đường nối hai nguồn là: λ2=2( cm)⇒λ=4( cm)
Chọn C
Cho mạch dao động LC lí tưởng với C = 2 μF và cuộn dây thuần cảm L = 20 mH. Sau khi kích thích cho mạch dao động thì hiệu điện thế cực đại trên tụ điện đạt giá trị 5 V. Lúc hiệu điện thế tức thời trên một bản tụ điện là 3 V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây có độ lớn
0,04 A
0,08 A
0,4 A
0,8 A
Cách giải:
Năng lượng điện từ trong mạch là:
W=Wdmax=Wtmax⇒12CU02=12LI02⇒I0=U0CL=5⋅2.10−620.10−3=0,05 (A)
Áp dụng công thức độc lập với thời gian, ta có: u2U02+i2I02=1⇒3255+i20,052=1⇒|i|=0,04(A)
Chọn A
Một vật dao động điều hoà với biên độ 2 cm trên quỹ đạo thẳng. Biết trong 2 phút vật thực hiện được 60 dao động toàn phần. Lấy π2= 10. Gia tốc của vật có giá trị cực đại là
2π cm/s2
20 cm/s2
40 cm/s2
30 cm/s2
Cách giải:
Số dao động vật thực hiện được trong 2 phút là: n=tT⇒T=tn=2.6060=2(s)
Tần số góc của dao động là: ω=2πT=2π2=π(rad/s)
Gia tốc cực đại của vật là: amax=ω2A=π2⋅2=20 cm/s2 Chọn B
Hình bên là một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc theo thời gian của cường độ dòng điện trong một mạch LC lí tưởng. Điện tích cực đại trên một bản tụ điện có giá trị bằng
7,5 μC
7,5 nC
15 nC
15 μC
Cách giải: Từ đồ thị ta thấy cường độ dòng điện cực đại trong mạch và chu kì của dòng điện là:
I0=5( mA)=5.10−3( A)T=2.3π(μs)=6π⋅10−6( s)
Tần số góc của dòng điện là: ω=2πT=2π6π⋅10−6=1063(rad/s)
Điện tích cực đại trên một bản tụ điện là: Q0=I0ω=5.10−31063=15.10−9(C)=15(nC)
Chọn C
Mắc nguồn điện một chiều có điện trở trong r = 1Ω với mạch ngoài là điện trở R = 4 Ω để thành mạch kín. Biết công suất của nguồn là 20 W. Công suất toả nhiệt trên điện trở R là
4 W
16 W
80 W
320 W
Cách giải: Ta có tỉ số công suất:
PPng=I2RI2(R+r)=RR+r⇒P=Png⋅RR+r=20⋅44+1=16( W)
Chọn B
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc với bước sóng 0,5 μm, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm. Tại điểm M trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm 3 mm có vân sáng bậc 3. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là
2,0 m
2,5 m
1,5 m
1,0 m
Cách giải: Điểm M là vân sáng bậc 3, ta có:
xM=3i=3⋅λDa⇒D=xM⋅a3λ=3⋅10−3⋅1⋅10−33.0,5⋅10−6=2( m)
Chọn A
Một dây đàn được căng ngang với hai đầu cố định, có chiều dài 100 cm. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 800 m/s. Khi gảy đàn, nó phát ra âm thanh với họa âm bậc 2 có tần số bằng
400 Hz
200 Hz
1200 Hz
800 Hz
Cách giải: Đàn phát ra họa âm bậc 2, ta có: l=2⋅λ2⇒λ=l=100( cm)=1( m)
Tần số trên dây là: f=vλ=8001=800( Hz) Chọn D
Một toa tàu đang chuyển động thẳng chậm dần đều để vào ga với gia tốc có độ lớn 0,2 m/s2. Người ta gắn cố định một chiếc bàn vào sàn toa tàu. Một con lắc lò xo được gắn vào đầu bàn và đặt trên mặt bàn nằm ngang như hình vẽ. Biết mặt bàn nhẵn. Trong khoảng thời gian toa tàu đang chuyển động chậm dần đều ra vào ga, con lắc đứng yên so với tàu. Vào đúng thời điểm toa tàu dừng lại, con lắc lò xo bắt đầu dao động với chu kì 1 s. Khi đó biên độ dao động của con lắc có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
7,6 mm
6,1 mm
5,1 mm
4,2 mm
Cách giải: Chọn hệ quy chiếu gắn với toa tàu
Khi toa tàu chuyển động, vật chịu tác dụng của lực quán tính có độ lớn là: Fqt = ma Vật đứng yên ở trạng thái cân bằng, ta có:
Fqt=Fdh⇒ma=kΔl⇒mk=Δla
Ngay trước khi xe dừng lại, vật có vận tốc bằng 0 → vật ở vị trí biên
Biên độ dao động của vật là: A = ∆l
Chu kì của con lắc là: T=2πmk=2πΔla⇒Δl=a⋅T24π2=0,2⋅124π2≈5,1.10−3( m)=5,1( mm)
Chọn C
Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc. Lúc đầu, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe S1, S2 đến màn quan sát là D = 2 m. Trên màn quan sát, tại M có vân sáng bậc 3. Giữ cố định các điều kiện khác, dịch màn dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe, lại gần hai khe thêm một đoạn ∆x thì thấy trong quá trình dịch màn có đúng 3 vân tối chạy qua M. Khi màn dừng lại cách hai khe một khoảng là (D – ∆x) thì tại M không là vân tối. Giá trị của ∆x phải thoả mãn điều kiện là
1011m<Δx<1413m
1413m<Δx<65m
45m<Δx<1 m
23m<Δx<1011m
Cách giải: Ban đầu tại M là vân sáng bậc 3, ta có:
xM=3λDa⇒D=xM⋅a3λ⇒axMλ=3D
Dịch chuyển màn lại gần hai khe → D giảm → khoảng vân i giảm → bậc của vân sáng tại M (k) tăng
Tọa độ điểm M là:
xM=kλ(D−Δx)a⇒D−Δx=axMkλ
Trong quá trình dịch chuyển có 3 vân tối chạy qua M, tại M có vân tối thứ 5 (k = 5,5) chạy qua M không là vân tối, ta có:
5,5<k<6,5⇒axM5,5λ>D−Δx>axM6,5λ
⇒3D5,5>D−Δx>3D6,5⇒5D11<Δx<7D13⇒1011m<Δx<1413m
Chọn A
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có diện dung C thay đổi được. Các vôn kế được coi là lí tưởng. Điều chỉnh C để số chỉ vôn kế V1 đạt cực đại thì thấy khi đó V1 chỉ 120 V và V2 chỉ 160 V. Trong quá trình điều chỉnh C, khi số chỉ vôn kế V2 đạt giá trị cực đại thì số chỉ vôn kế V1 gần nhất với giá trị nào sau đây?
160 V
120 V
90 V
96 V
Cách giải 1: Điều chỉnh C để số chỉ vôn kế V1 đạt giá trị cực đại (URmax), khi đó trong mạch xảy ra cộng hưởng: UR=UV1=U=120(V)ZL=ZC⇒UL=UC=160(V)
Số chỉ của vôn kế V2 là:UV2=UC=U.ZCR2+ZL−Zc2=U.ZCR⇒160=120.ZCR⇒ZC=ZL=43R
Chuẩn hóa: R=3⇒ZL=4
Điều chỉnh C để số chỉ của V2 đạt cực đại, khi đó giá trị dung kháng:
ZC'=R2+ZL2ZL=32+424=254
Số chỉ của vôn kế V1 lúc này là:
UV1'=UR'=U⋅RR2+ZL−ZC'2=120.332+4−2542=96(V)
Số chỉ của vôn kế V1 là 96 V .
Hướng dẫn giải 2: ( Dùng PP đại số )



=> Chọn D
Hướng dẫn giải 3: Dùng giản đồ vecto:



Và 
Với: URL=UCmax2−U2=1202(12+4322)−1202=160V.
Ta có: URUCmax=U.URL=>UR=U.URLUCmax=120.160200=96 V.
Chọn D.
Hướng dẫn giải 4: Dùng chuẩn hóa


URL=UCmax2−U2=1202(12+4322)−1202=160V
Trên một sợi dây đàn hồi rất dài có một sóng ngang, hình sin truyền ngược trục Ox. Hình ảnh của một đoạn dây có hai điểm M và N tại hai thời điểm t1 và t2 như hình vẽ. Biết ∆t=t2-t1=0,05s<T (T là chu kì sóng). Vận tốc dao động của N tại thời điểm t1 + 0,015 s có giá trị nào dưới đây?

50π3 cm/s
-50π cm/s
−50π3 cm/s
50π cm/s
Cách giải: Diễn tả đồ thị-Sự dịch chuyển của M và N


Dùng vòng tròn lượng giác:
cosα=153A; cos2α=15A.
=> cos2αcosα=15153=13=>α=0,523598775
Hay: α=π6=>2α=π3→T6.
Biên độ: A=153cosπ/6=30mm.
Theo đề ta có: Δt=t2−t1=0,05s=T−T6.
Suy ra: T= 0,06s.
ω=2πT=100π3rad/s.
Tại thời điểm t1 + 0,015 s= t1 +T/4 vuông pha:
uN(t1+T/4)=−153mm.
Vận tốc dao động của N tại thời điểm t1 + 0,015 s:
vN1=−ωA2−xN12=−100π3302−(153)2=−500πmm/s=50πcm/s
Chọn B
(Đề ĐGNL ĐHQG Hà Nội-3-2021) Hai đoạn mạch X và Y là các đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh. Nếu mắc đoạn mạch X vào điện áp xoay chiều u=U0cos(ωt) thì cường độ dòng điện qua mạch sớm pha π/6 với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch, công suất tiêu thụ trên X khi đó là P1 = 2503 W. Nếu mắc nối tiếp hai đoạn mạch X và Y rồi nối vào điện áp xoay chiều như trường hợp trước thì điện áp giữa hai đầu của đoạn mạch X và đoạn mạch Y vuông pha với nhau. Công suất tiêu thụ trên X lúc này là P2 = 903 W. Hệ số công suất của đoạn mạch X nối tiếp Y bằng
0,707
0,86
0,5
0,92
Cách giải: Đoạn mạch X (có tính dung kháng) và ta xem như:

Vẽ giản đồ vec tơ và chuẩn hóa cạnh tỉ lệ:
ZY2=RY2+ZYLC2=RY2+ZL2;ZYLCZY=cosπ6=32=>ZYLC=32ZY=>ZYLC=ZL=3RY.

Hoặc dùng:
.
Theo đề: P2X=U2Z2RX<=>903=U2RX(RX+RY)2+(ZL−ZC)2.⇔903=10003(3+RY)2+(3RY−1)2=>RY=43;ZL=433
Công suất tiêu thụ trên Y: PY=U2Z2RY=U2RY(RX+RY)2+(ZL−ZC)2=100043(3+43)2+(433−1)2=120W..
Độ lệch pha giữa u và i lúc này và hệ số công suất của cả đoạn mạch:
cosφ=RX+RY(RX+RY)2+(ZL−ZC)2=3+43(3+43)2+(433−1)2=4+3310=0,9196152423
Chọn D
Cho cơ hệ như hình vẽ: lò xo rất nhẹ có độ cứng 100 N/m nối với vật m có khối lượng 1 kg , sợi dây rất nhẹ có chiều dài 2,5 cm và không giãn, một đầu sợi dây nối với lò xo, đầu còn lại nối với giá treo cố định. Vật m được đặt trên giá đỡ D và lò xo không biến dạng, lò xo luôn có phương thẳng đứng, đầu trên của lò xo lúc đầu sát với giá treo. Cho giá đỡ D bắt đầu chuyển động thẳng đứng xuống dưới nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn là 5 m/s2. Bỏ qua mọi lực cản, lấy g = 10 m/s2. Xác định thời gian ngắn nhất từ khi m rời giá đỡ D cho đến khi vật m trở lại vị trí lò xo không biến dạng lần thứ nhất.
π3 s
π5 s
π6 s
5π6 s
Cách giải: 
Giả sử m bắt đầu rời khỏi giá đỡ D khi lò xo dãn 1 đoạn là Δl,
Tại vị trí này ta có



=> Đáp án C.

Thời gian ngắn nhất từ khi m rời giá đỡ D cho đến khi vật m trở lại vị trí lò xo không biến dạng lần thứ nhất.
![]()


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq44649-1773119404.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq44443-1773118766.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 19](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq44390-1773118616.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 18](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq43729-1773116760.jpg&w=3840&q=75)