35 đề minh họa THPT Quốc gia môn Vật lí năm 2022 có lời giải (Đề 2)
40 câu hỏi
Cho dây dẫn thẳng dài mang dòng điện. Khi điểm ta xét gần dây hơn 2 lần và cường độ dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ
giảm 4 lần
tăng 4 lần
không đổi
tăng 2 lần
=> Chọn đáp án B
Lỏng, khí và chân không
Khí, chân không và rắn
Rắn, lỏng và khí
Chân không, rắn và lỏng
Sóng cơ truyền được trong môi trường Rắn, lỏng và khí
=> Chọn đáp án C
Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc vào một tấm kẽm (Biết giới hạn quang điện của kẽm là 0,35 µm). Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng
0,2 µm.
0,3 µm.
0,4 µm.
0,1 µm
Điều kiện để xảy ra hiện tượng quang điện là:
=> Chọn đáp án B
Đặt điện áp vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp thì dòng điện trong mạch . Khi thì
Trong thí nghiệm với khe Y–âng nếu thay không khí bằng nước có chiết suất n = 4/3, thì hệ vân giao thoa trên màn sẽ thay đổi thế nào?
Khoảng vân tăng lên bằng 4/3 lần khoảng vân trong không khí.
Khoảng vân không đổi
Vân chính giữa to hơn và dời chỗ.
Khoảng vân trong nước giảm đi và bằng 3/4 khoảng vân trong không khí.
Từ không khí vào nước bước song giảm n lần -> khoảng vân giảm
=> Chọn đáp án D
Vận tốc của vật dao động điều hòa:
=> Chọn đáp án C
hiện tượng tự cảm
từ trường quay
hiện tượng cảm ứng điện từ
hiện tượng quang điện
Cùng pha với sóng tới
vuông pha với sóng tới
cùng tần số với sóng tới
khác chu kì với sóng tới
chuyển dần từ K lên L, từ L lên M, từ M lên N.
không chuyển lên trạng thái nào cả.
chuyển thẳng từ K lên N.
chuyển dần từ K lên L rồi lên N.
Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức
Độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch kín được xác định bằng biểu thức
=> Chọn đáp án C
tia X
tia hồng ngoại
tia gamma
tia β
Tia β không có bản chất là sóng điện từ
=> Chọn đáp án D
Máy quang phổ lăng kính gồm các bộ phận chính là
ống chuẩn trực, hệ tán sắc, buồng tối.
ống dẫn sáng, lăng kính, buồng tối.
ống chuẩn trực, hệ tán sắc, buồng sáng.
ống dẫn sáng, lăng kính, buồng sáng.
Máy quang phổ có ba bộ phận chính:
- Ống chuẩn trực là bộ phận tạo ra chùm sáng song song.
- Hệ tán sắc có tác dụng phân tích chùm tia song song thành nhiều chùm tia đơn sắc song song.
- Buồng ảnh dùng để quan sát hay chụp ảnh quang phổ.chỉ biên độ
biên độ và tần số
chỉ cường độ âm
chỉ tần số
Chu kì
Cường độ dòng điện
Tần số
Pha dao động
Một con lắc đơn có độ dài thì dao động điều hòa với chu kì T. Hỏi cũng tại nơi đó nếu tăng gấp đôi chiều dài dây treo và giảm khối lượng của vật đi một nửa thì chu kì sẽ thay đổi như thế nào?
Giảm lần
Không đổi
Tăng lên lần
Tăng 2 lần
(Chu kì không phụ thuộc vào khối lượng vật nặng)
=> Chọn đáp án C
Khi nói về sóng điện từ phát biểu nào sau đây là đúng?
Tốc độ truyền sóng điện từ phụ thuộc vào môi trường.
Khi truyền trong chân không, sóng điện từ không mang theo năng lượng
Sóng điện từ có thể là sóng dọc hoặc sóng ngang
Sóng điện từ luôn lan truyền với tốc độ c = 3.108 m/s
Tốc độ truyền sóng điện từ phụ thuộc vào môi trường. , trong chân không n= 1 nên sóng điện từ truyền chân không với tốc độ .
=> Chọn đáp án C
Hạt tải điện trong kim loại là
eletron
electron, ion dương và ion âm
electron và ion dương
ion dương và ion âm
Đặt điện áp xoay chiều u = U0coswt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Nếu điện dung của tụ điện không đổi thì dung kháng của tụ
nhỏ khi tần số của dòng điện lớn.
nhỏ khi tần số của dòng điện nhỏ.
không phụ thuộc vào tần số của dòng điện
lớn khi tần số của dòng điện lớn.
Dung kháng của tụ điện → dung kháng của tụ điện nhỏ, khi tần số của dòng điện lớn.
=> Chọn đáp án D
Biên độ cưỡng bức không những phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa tần số riêng của hệ và tần số của ngoại lực mà còn phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực và cả lực cản của môi trường
Biên độ cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn.
Biên độ cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa tần số riêng của hệ và tần số của ngoại lực
Biên độ cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực.
Gọi mp, mn, mx lần lượt là khối lượng của proton, nơtron và hạt nhân . Năng lượng liên kết của một hạt nhân được xác định bởi công thức:
Năng lượng liên kết của hạt nhân X được xác định bởi biểu thức
=> Chọn đáp án D
Trong phản ứng hạt nhân: hạt X là
hạt
electron
pozitron
proton
Ta có Do đó X là hạt
=> Chọn đáp án A
Quang điện trong
Quang điện ngoài
Lân quang
Huỳnh quang
Pin quang điện hiện nay được chế tạo dựa trên hiện tượng quang điện trong.
=> Chọn đáp án A
Một vật dao động điều hòa với phương trình . Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc ly độ x của vật theo thời gian t. Xác định giá trị ban đầu của tọa độ x = x0 khi t= 0.
-5 cm
cm
-5 cm
5 cm
Dễ thấy T =12 ô = =>ω = π rad/s.
Thời gian mỗi ô: .Biên độ A= 10 cm.
Góc quét trong 5 ô đầu ( t =5/6 s vật ở VTCB):
.
Dùng VTLG => j= π/6+π/2= 2π/3.
Lúc t = 0:.Một con lắc lò xo được treo vào một điểm cố định đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc ly độ x của vật m theo thời gian t. Tần số dao động của con lắc lò xo có giá trị là

1,5 Hz
1,25 Hz
0,5 Hz
0,8 Hz
Mỗi ô có khoảng thời gian là 1/3 s
Từ đồ thị ta có 3 ô (từ ô thứ 2 đến ô thứ 5 có 5T/4 =1 s):
=> Chọn đáp án B
Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,1 mH. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do, điện áp cục đại giữa hai bản tụ là 10 V, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 1mA. Mạch dao động cộng hưởng được với sóng điện từ có bước sóng là
188,5 m
18,85 m
600 m
60 m
=> Chọn đáp án B
0,45
0,5
0,71
1
0,54mm
0,56mm
0,6mm
0,52mm
=> Chọn đáp án B
rad
rad
rad
rad
10
11
20
21
cm
P= W
P= W
P= 50 W
P= 100W
4
2
5
3
Bán kính quỹ đạo tỉ lệ với bình phương của số quỹ đạo.
Ở mức năng lượng K; L; M, N, O, P thì có n tương ứng là: 1; 2; 3; 4; 5; 6.
Công thức tính bán kính của của các quỹ đạo tương ứng:
Bán kính tăng 4 lần chỉ có: và
Vậy có 2 khả năng kích thích electron tăng bán kính quỹ đạo lên 4 lần.
=> Chọn đáp án B
Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên: Bỏ qua điện trở của ampe kế A và dây nối. Số chỉ của ampe kế là 0,6A. Giá trị điện trở trong r của nguồn điện là

Cường độ dòng điện đi qua R2 là I3= 0,6A
Hiệu điện thế hai đầu R3 là
Hiệu điện thế hai đầu R2 là Cường độ dòng điện qua R2 là
=>Cường độ dòng điện qua mạch là
Ta cóMột con lắc đơn dài l = 20 cm treo Tại một điểm cố định. Kéo con lắc khỏi phương thẳng đứng một góc bằng 0,1 rad về phía bên phải, rồi truyền cho con lắc một vận tốc bằng 14 cm/s theo phương vuông góc với dây về vị trí cân bằng. Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng từ vị trí cân bằng sang phía bên phải, gốc thời gian là lúc truyền vận tốc. Cho gia tốc trọng trường g = 9.8 m/s2, bỏ qua ma sát, phương trình dao động đối với li độ dài của con lắc là
(cm)
(cm)
(cm)
(cm)
Giải: tìm S0:
Áp dụng hệ thức độc lập thời gian:
s = = 0,1.20cm = 2cm
cm
Tìm pha ban đầu : khi t = 0 s = 2cm = ; v < 0
Vậy (cm).
=> Chọn đáp án A

1,15
1,38
1,30
1,24
Theo đồ thị ta chuẩn hóa mỗi ô 1 N
Độ lớn lực đàn hồi: cực đại 7 = k
Tại vị trí cân bằng ( x = 0) 1 = k

Ta được
=> Chọn đáp án D
Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm L không đổi, tụ điện có điện dung C thay đổi. Khi C = C thì mạch dao động với tần số 30MHz, khi C = C1 + C2 thì mạch dao động với tần số 24MHz, khi thì mạch dao động với tần số là
20MHz
80MHz
40MHz
60MHz
Thay số vào ta tính được tần số khi C = 4C2 là f = 20MHz
480 nm.
752 nm
725 nm
620 nm
Sử dụng công thức về vị trí vân sáng trong thí nghiệm giao thoa khe Yang
Vị trí vân sáng thỏa mãn điều kiện: xs = ki

Mà
và
Thay số vào ta có:

Ta sử dụng phương pháp thử các giá trị của k vào, vì k nguyên, ta lần lượt thay các giá trị k2 và tìm k1, sao cho k1 ≠ k2.
Ta có bảng:
k2 | Giá trị k1 | k1 | Giá trị tm |
1 | 0,7 < k1 <1,3 | 1 | ktm |
2 | 1,4 < k1 < 2,6 | 2 | ktm |
3 | 2,1 < k1 < 3,9 | 3 | ktm |
4 | 2,8 < k1 < 5,2 | 3,4,5 | 3,5 |
5 | 3,5 < k1 < 6,5 | 4,5,6 | 4,6 |
Với k2 = 4; k1 = 3 thì λ2 = 435nm ; k1 = 5 thì λ2 = 725nm
Với k2 = 5; k1 = 4 thì λ2 = 464nm; k1 = 6 thì λ2 = 696nm
Vậy chon giá trị λ2 = 725nm.
=> Chọn đáp án C
Trên sợi dây OQ căng ngang, hai đầu cố định đang có sóng dừng với tần số f xác định. Hình vẽ mô tả hình dạng sợi dây tại thời điểm t1 ( đường 1) t2 = t1 + T/6 ( đường 2) và P là một phần tử trên dây. Tỉ số tốc độ dao động cực đại của phần tử P xấp xỉ bằng

2,5
2,1
4,8
0,5

Đặt một điện áp V (U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch như hình vẽ. Biết . Điều chỉnh C = C1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại thì hệ số công suất trong mạch là ; điều chỉnh C = C2 để tổng điện áp hiệu dụng UAM + UMB đạt giá trị cực đại thì hệ số công suất trong mạch là cosφ2. Khi C = C3 thì hệ số công suất của mạch là cosφ3 = cosφ1cosφ2 và cường độ dòng điện trong mạch sớm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch; khi đó tỉ số giữa dung kháng của tụ điện và điện trở thuần gần nhất với giá trị nào sau đây![]()
1,6
1,4
3,2
2,4
Ta chuẩn hóa R = 1 →
+ Khi C = C1, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là cực đại, khi đó ta có :
→
+ Khi C = C2 thì (UAM + UMB)max → UAM = UMB ↔→ ZC = 2.
→ Hệ số công suất của mạch lúc này :
+ Khi C = C3 thì dòng điện trong mạch sớm pha hơn điện áp → ZC > ZL mạch đang có tính dung kháng
→ ZC = 2,37.
=> Chọn đáp án D
Đặt điện áp vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 200, cuộn cảm thuần có độ tự cảm và tụ điện có điện dung mắc nối tiếp. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 40W. Giá trị của f bằng
160π rad/s
80Hz
80rad/s
160Hz
Ta có công suất của đoạn mạch
Thay số vào ta được
Vậy tần số của điện áp đặt vào đoạn mạch là




![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 19](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq44390-1773118616.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 18](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq43729-1773116760.jpg&w=3840&q=75)