35 đề minh họa THPT Quốc gia môn Vật lí năm 2022 có lời giải (Đề 19)
40 câu hỏi
Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiểu u=U0cosωtV. Kí hiệu UR,UL,UC tương ứng là điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C. Nếu 2UR3=2UL=UC thì pha của dòng điện so với điện áp là:
Trễ pha π/3
trễ pha π/6
sớm pha π/3
sớm pha π/6
Chọn D
Ta có: tanφ=UL−UCUR=13UR−23URUR=−13⇒φu−φi=−π6.
Do đó dòng điện sớm pha π/6 so với điện áp
Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x=Acosωt. Động năng của vật tại thời điểm t là
x=Acosωt
mA2ω2sin2ωt
12mA2ω2sin2ωt
2mA2ω2sin2ωt
Chọn C
Động năng tính theo công thức: Wd=mv22=m−ωAsinωt22=12mω2A2sin2ωt
Một lò xo có khối lượng không đáng kể, bố trí thẳng đứng, đầu trên cố định. Khi gắn vật có khối lượng m1= 200g vào thì vật dao động với chu kì T1= 3s. Khi thay vật có khối lượng m2 vào lò xo trên, chu kì dao động của vật là T2= 1,5s. Khối lượng m2 là
100 g
400 g
800 g
50 g
Chọn D
Ta có : Τ1Τ2=m1m2=2⇒m2=m14=50 g
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
mà thời gian mà sóng truyền giữa hai điểm đó là một chu kì.
gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động vuông pha.
gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
Chọn A
Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một chu kì.
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều u=U0cosωtV. Ký hiệu UR,UL,UC tương ứng là điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C. Nếu UR3=0,5UL=UC thì dòng điện qua đoạn mạch:
trễ pha π/2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch
trễ pha π/4so với điện áp hai đầu đoạn mạch
trễ pha π/3so với điện áp hai đầu đoạn mạch
sớm pha π/4so với điện áp hai đầu đoạn mạch
Chọn C
Ta có: tanφ=UL−UCUR=23UR−UR3UR=3⇒φu−φi=φ=π3.
Do đó dòng điện trễ pha góc π/3 so với điện áp hai đầu mạch
Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L dao động tự do với tần số góc
ω=2πLC
ω=2πLC
ω=LC
ω=1LC
Chọn D
Ta có: ω=1LC
Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây là
100 m/s
40 m/s
80 m/s
60 m/s
Chọn A
Điều kiện sóng dừng trên dây với hai đầu cố định là l=kλ2 với sb=k,sn=k+1
Các điểm đứng yên là các điểm nút nên tổng số nút trên dây là sn = 2 + 3 = 5 = k + l Þ k = 4
Suy ra 2=4.λ2⇒λ=1m . Vậy tốc độ truyền sóng trên dây là v=λf=1.100=100m/s
Quang phổ liên tục
Phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát
Phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát
Không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát
Phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát
Chọn A
Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát
Phát biểu nào là sai?
Các đồng vị phóng xạ đều không bền
Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn (nơtrôn) khác nhau gọi là đồng vị
Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau
Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn
Chọn C
Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng số prôtôn nên có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn và có cùng tính chất hóa học
Dao động điều hòa của con lắc lò xo đổi chiều khi hợp lực tác dụng lên vật
bằng không
có độ lớn cực đại
có độ lớn cực tiểu
đổi chiều
Chọn B
Hợp lực tác dụng lên vật chính là lực hồi phục (lực kéo về): F=−kx .
Dao động điều hòa của con lắc lò xo đổi chiều khi vật ở vị trí biên x=±A, lúc này lực hồi phục có độ lớn cực đại
Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu chàm. Khi đó chùm tia khúc xạ
Vẫn chỉ là chùm tia sáng hẹp song song
Gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm
Gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm
Chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm thì bị phản xạ toàn phần.
Chọn C
Trong hiện tượng tán sắc thì góc lệch thỏa mãn
Dđỏ < Dda cam < Dvàng < Dlục < Dlam < Dchàm < Dtím. Do đó, góc khúc xạ thỏa mãn:
rđỏ > rda cam > rvàng > rlục > rlam > rchàm > rtím
Một máy biến thế có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 220 V. Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484 V. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là:
2500
1100
2000
2200
Chọn D
Ta có U1U2=N1N2⇒1000N2=220484⇒N2=2200
Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp ngược pha S1 và S2, biên độ khác nhau thì những điểm nằm trên đường trung trực sẽ
dao động với biên độ bé nhất
đứng yên, không dao động
dao động với biên độ lớn nhất
dao động với biên độ có giá trị trung bình
Chọn A
Những điểm nắm trên đường trung trực thuộc cực tiểu nên dao động với biên độ bé nhất Amin=A1−A2
Gọi A và vM lần lượt là biên độ và vận tốc cực đại của một vật trong dao động điều hoà; Q0 và I0 lần lượt là điện tích cực đại trên một bản tụ điện và cường độ dòng điện cực đại trong mạch dao động LC đang hoạt động. Biểu thức vMAcó cùng đơn vị với biểu thức:
I0Q0
Q0I02
Q0I0
I0Q02
Chọn A
Trong dao động điều hòa ta có: vmax=ωA⇒ω=vmaxA(rad/s).
Trong mạch dao động LC ta có: I0=ωQ0⇒ω=I0Q0(rad/s).
Vậy vMA có cùng đơn vị với I0Q0.
Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa
Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh
Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian
Chọn A
Trong dao động tắt dần, động năng và thế năng lúc giảm lúc tăng
Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung thay đổi được. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 20 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là 3μs. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 180 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là
19 μs
127 μs
9 μs
27 μs
Chọn C
T2T1=2πLC22πLC1=C2C1⇒T23=18020⇒T2=9(μs)
Khi sóng âm đi từ môi trường không khí vào môi trường rắn
biên độ sóng tăng lên
tần số sóng tăng lên
năng lượng sóng tăng lên
bước sóng tăng lên
Chọn D
Khi sóng âm truyền đi tần số không đổi vận tốc tăng lên nên bước sóng tăng
Một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm bóng đèn và cuộn cảm mắc nối tiếp. Lúc đầu trong lòng cuộn cảm có lõi thép. Nếu rút lõi thép ra từ từ khỏi cuộn cảm thì độ
sáng bóng đèn
tăng lên
giảm xuống
tăng đột ngột rồi tắt
không đổi
Chọn A
Khi rút lõi thép ra từ từ khỏi cuộn cảm thì độ tự cảm giảm, cảm kháng giảm, tổng trở giảm và cường độ hiệu dụng tăng lên nên độ sáng bóng đèn tăng lên
Các cuộn dây của phần cảm và phần ứng đều được quấn trên các lõi thép silic để:
Tránh dòng điện Phuco
Tăng cường từ thông qua các cuộn dây
Dễ chế tạo
Giảm từ thông qua các cuộn dây
Chọn B
Lõi thép làm tăng từ trường qua lòng ống dây giúp tăng từ thông trên ống dây
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng người ta sử dụng ánh sáng đơn sắc. Giữa hai điểm M và N trên màn cách nhau 9 (mm) chỉ có 5 vân sáng mà tại M là một trong 5 vân sáng đó, còn tại N là vị trí của vân tối. Xác định vị trí vân tối thứ 2 kể tư vân sáng trung tâm.
±3 mm
±0,3 mm
±0,5 mm
±5 mm
Chọn A.Δx=4i+0,5i⇒i=94,5=2(mm)⇒xt2=±(2−0,5)i=±3(mm).
Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của vận tốc theo li độ trong dao động điều hòa có hình dạng là:
Đường hipebol
Đường elíp
Đường parabol
Đường tròn
Chọn BTừ công thức x2+v2ω2=A2⇒xA2+vωA2=1⇒
Đồ thị v theo x là đường elip
Chiếu chùm sáng hẹp đơn sắc song song màu vàng theo phương vuông góc với mặt bên của một lăng kính thì tia ló đi là là trên mặt bên thứ 2 của lăng kính. Nếu thay bằng chùm sáng bằng bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, lục và tím thì các tia ló ra khỏi lăng kính ở mặt bên thứ hai
tia cam và tia đỏ
tia cam và tím
tia tím, lục và cam
Tia lục và tia tím
Chọn A1ndo>1ncam>1nvang=sini>1nluc>1ntim
Quang phổ liên tục
Phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát
Phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát
Không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát
Phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát
Chọn A
Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.
Hai tấm kim loại phẳng A và B đặt song song đối diện với nhau và được nối kín bằng một ampe kế. Chiếu chùm bức xạ công suất là 3 mW mà mỗi phôtôn có năng lượng 9,9.10−19 (J) vào tấm kim loại A, làm bứt các quang electron. Cứ 10000 phôtôn chiếu vào catốt thì có 94 electron bị bứt ra và chỉ một số đến được bản B. Nếu số chỉ của ampe kế là 3,375μA thì có bao nhiêu phần trăm electron không đến được bản B%?
74 %
30%
26%
19%
Chọn C
hH=n'N=IePε=IεeP⇒h9410000=3,375.10−6.9,9.10−191,6.10−19.3.10−3⇒h≈0,74=74%
=> Phần trăm không đến được B là 100%−74%=26%
Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r0=5,3.10−11 m. Ở một trạng thái kích thích của nguyên tử hiđrô, êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính là r=2,12.10−10 m. Quỹ đạo đó có tên gọi là quỹ đạo dừng
L
O
N
M
Chọn Arn=n2r0⇒n=rnr0=2
Biết 1u = 1,66058.10-27 (kg), khối lượng của He = 4,0015u. Số nguyên tử trong 1mg khí He là
2,984. 1022
2,984. 1019
3,35. 1023
1,5.1020
Chọn D10−6kg4,0015.1,66058.10−27=15.1020
Tính lực hút tĩnh điện giữa hạt nhân trong nguyên tử heli với một electron trong vỏ nguyên tố. Cho rằng electron này nằm cách hạt nhân 2,94.10−11 m.
0,533 μN
5,33 μN
0,625 μN
6,25 μN
Chọn A
* Tính: F=kq1q2r2=9.109.1,6.10−19.3,2.10−192,942.10−22=5,33.10−7N
Mắc một điện trở 14Ω vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong là 1Ω thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 8,4 V. Cường độ dòng điện chạy trong mạch và suất điện động của nguồn điện lần lượt là
0,6 A và 9 V
0,6 A và 12 V
0,9 A và 12 V
0,9 A và 9 V
Chọn A
* Từ: I=UR=8,414=0,6AE=IR+r=0,614+1=9V
Ở bán dẫn tinh khiết
số electron tự do luôn nhỏ hơn số lỗ trống
số electron tự do luôn lớn hơn số lỗ trống
số electron tự do và số lỗ trống bằng nhau
tổng số electron và lỗ trống bằng 0
Chọn C
Trong bán dẫn tinh khiết mật độ lỗ trống bằng e dẫn
Một khung dây hình tròn đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,06 T sao cho mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường sức từ. Từ thông qua khung dây là 1,2.10-5 Wb. Bán kính vòng dây gần giá trị nào nhất sau đây?
12 mm
6 mm
7 mm
8 mm
Chọn DΦ=BScosn→,B→=B.πR2.1⇒R=ΦπB=1,5.10−5π.0,06=7,98.10−3m
Vật nhỏ của con lắc lò xo dao động điều hòa mỗi phút thực hiện được 30 dao động. Khoảng thời gian hai lần liên tiếp vật đi qua hai điểm trên quỹ đạo mà tại các điểm đó động năng của chất điểm bằng một phần ba thế năng là
712s
23s
13s
1012s
ChọnB
T=Δtn=2sWd=13Wt=14W⇒Wt=34W⇒x=±A32=> x= 23s
Một quả cầu bằng nhôm được chiếu bởi bức xạ tử ngoại có bước sóng 83 nm xảy ra hiện tượng quang điện. Biết giới hạn quang điện của nhôm là 332nm. Cho rằng số Plăng h = 6,625.10−34 J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Hỏi electron quang điện có thể rời xa bề mặt một khoảng tối đa bao nhiêu nếu bên ngoài điện cực có một điện trường cản là 7,5 (V/cm).
0,018 m
1,5 m
0,2245 m
0,015 m
Chọn D
ε=A+eECS⇒S=ε−AeEC=hceEC1λ−1λ0=0,015m
Một mạch dao động LC lí tưởng có chu kì T. Tại một thời điểm điện tích trên tụ bằng 6.10−7 C, sau đó 3T4 cường độ dòng điện trong mạch bằng 1,2π.10−3 A. Tìm chu kì T
10−3 s
10−4 s
5.10−3 s
5.10−4 s
Chọn A
Cách 1: Hai thời điểm vuông pha t2−t1=2.1+1T4 với n = 1 lẻ nên
i2=ωq1⇒ω=i2q1=2000π(rad/s)⇒T=2πω=10−3(s)
Môt máy phát điện xoay chiều một pha phát ra dòng điện có tần số 60 Hz. Nếu thay roto của nó bằng một roto khác có nhiều hơn một cặp cực, muốn tần số vẫn là 60Hz thì số vòng quay của roto trong một giờ thay đổi 7200 vòng. Tính số cặp cực của roto cũ.
10
4
15
5
ChọnD
Δn=7200(vòng)h=7200(vòng)3600(s)=2(vòng/s)
f=n1p1=60(Hz)⇒n1=60p1
Khi p2=p1+1 mà f2=f1 nên tốc độ quay phải giảm tức là n2=n2−2:
f2=n2p2=(n1−2)(p1+1)
Thay f2=60Hz và n1=60p1 ta được: 60=60p1−2(p1+1)⇒p1=5
Phương trình sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi có dạng u=0,5cos4πx.sin500πt+π3 (cm), trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây (s). Chọn phương án sai. Sóng này có
bước sóng 4 cm
tốc độ lan truyền 1,25 m/s
tần số 250 Hz
biên độ sóng tại bụng 0,5 cm
Chọn A
u=asin2πxλcos2πft+φu=0,5cos4πx.sin500πt+π3⇒2πλ=4π⇒λ=0,5 cm2πf=500π⇒f=250 Hz
⇒v=λf=1,25 m/s
Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp AB gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C. Bỏ qua điện trở các cuộn dây của máy phát. Khi roto của máy quay đều với tốc độ n vòng/phút thì dung kháng của C bằng R và bằng bốn lần cảm khác của L.Nếu roto của máy quay đều với tốc độ 2n vòng/phút thì cường độ hiệu dụng qua mạch AB sẽ
tăng 2 lần
giảm 2 lần
tăng 2,5 lần
giảm 2,5 lần
Chọn C
Lúc đầu: ZC=R,ZL=R4
⇒I'I=kR2+ZL−ZC2R2+kZL−ZCk2=2R2+R4−R2R2+2R4−R22=2,5
Vật m = 100g treo đầu tự do của con lắc lò xo thẳng đứng k = 20 N/m. Tại vị trí lò xo không biến dạng đặt giá đỡ M ở dưới sát m. Cho M chuyển động dưới a = 2m/s2. Lấy g = 10 m/s2. Khi lò xo dài cực đại lần 1 thì khoảng cách m, M gâng nhất giá trị nào sau đây?
5 cm
4 cm
3 cm
6 cm
ChọnC

Độ dãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng:
△l0=mgk=0,1.1020=0,05m
Ban đầu lò xo không biến dạng, sau đó hệ bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a và khi m bắt đầu rời giá đỡ thì hệ đã đi được quãng đường S = at22, vận tốc của hệ vật là v = at ( t là thời gian chuyển động).
Khi vừa rời giá đỡ , m chịu tác dụng của hai lực: trọng lực có độ lớn mg có hướng xuống và lực đàn hồi có độ lớn kS có hướng lên, Gia tốc của vật ngay lúc này vẫn là a: a=mg−kSm.
Từ đó suy ra:S=mg−ak=0,110−220=0,04mt=2Sa=2.0,042=0,2s
Tốc dộ và li độ của m khi vừa rời giá đỡ:v1=at=0,4m/sx1=S−△l0=−0,01m
Biên độ dao động:
A=x12+v12ω2=x12+v12mk=−0,012+0,42.0,120=0,03m
Như vậy, khi vừa rời giá đỡ, vật có li độ x1 = -A/3. Do đó, thời gian ngắn nhất từ lúc rời giá đỡ đến lúc lò xo dãn cực đại là:
t1=1ωarcsinx1A+T4=mkarcsin13+14.2π.mk≈0,135s
Trong khoảng thời gian này M đã đi thêm được quãng đường:
SM=v1t1+at122=0,4.0,135+2.0,13522≈0,072m
Lúc này, khoảng cách giữa hai vật SM - (A + A/3) = 0.072 - 0,04 = 0,032 m = 3,2 cm
Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 16 cm đang cùng dao động vuông góc với mặt nước theo phương trình: u=acos50πt cm. Xét một điểm C trên mặt nước dao động theo phương cực tiểu, giữa C và trung trực của AB có một đường cực đại. Biết AC=17,2cm và BC=13,6cm. Số đường cực đại đi qua khoảng AC là:
5
6
7
8
Chọn D
Hai nguồn kết hợp cùng pha, điểm C là cực tiểu thì có hiệu đường đi bằng 0,5λ;1,5λ;2,5λ....
Vì giữa C và đường trung trực chỉ có 1 cực đại nên cực tiểu đi qua C có hiệu đường đi bằng 1,5λ hay d1C−d2C=1,5λ⇒17,2−13,6=1,5λ⇒λ=2,4cm.
Cực đại thuộc khoảng AC thỏa mãn d1−d2=kλd1A−d2A<d1−d2<d1C−d2C
⇒0−16<2,4k<17,2−13,6⇒−6,7<k<1,5⇒k=-6,...,1
Để đo điện trở của một cuộn dây, người ta dùng mạch cầu như hình vẽ, R3=1000Ω và C=0,2μF. Nối A và D vào nguồn điện xoay chiều ổn định có tần số góc 1000 rad/s, rồi thay đổi R2và R4 để tín hiệu không qua T (không có dòng điện xoay chiều đi qua T). Khi đó, R2=1000Ω và R4=5000Ω. Tính R
100Ω
500Ω
5002Ω
10002Ω
Chọn A
Theo tính chất của mạch cầu cân bằng:
Z¯ABZ¯AE=Z¯BDZ¯ED⇒Z¯AB=Z¯AEZ¯BDZ¯ED=1000.10005000−5000i=100+100i
⇒R=ZL=100Ω
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với các thông số a=0,5mm,D=2m với nguồn S phát ra ba ánh sáng đơn sắc: λ1=0,42μm,λ2=0,56μm và λ3=0,7μm. Trên bề rộng vùng giao thoa L=48mm số vân sáng đơn sắc quan sát được là
49
21
28
33
Chọn D
Khoảng vân của λ1,λ2 và λ3:i1=λ1Da=1,68(mm)i2=λ2Da=2,24(mm)i3=λ3Da=2,8(mm)
Khoảng vân của λ1≡λ2:k2k1=i1i2=λ1λ2=34⇒i12=4i1=6,72(mm)
Khoảng vân của λ2≡λ3:k2k3=i3i2=λ3λ2=54⇒i23=5i2=11,2(mm)
Khoảng vân của λ1≡λ3:k3k1=i1i3=λ1λ3=35⇒i13=5i1=8,4(mm)
N1=2L2i1+1=2482.1,68+1=29N2=2L2i2+1=2482.2,24+1=21N3=2L2i3+1=2482.2,24+1=17 N12=2L2i12+1=2482.6,72+1=7N23=2L2i23+1=2482.11,2+1=5N31=2L2i31+1=2482.8,4+1=5
Số vân sáng đơn sắc λ1 không trùng là: 29−7−5=17
Số vân sáng đơn sắc λ2 không trùng là: 21-7-5= 9
Số vân sáng đơn sắc λ3 không trùng là: 17-5-5= 7
Tổng số vân sáng đơn sắc không trùng là: 17+ 9+ 7= 33


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq44649-1773119404.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq44443-1773118766.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 19](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq44390-1773118616.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 18](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq43729-1773116760.jpg&w=3840&q=75)