35 đề minh họa THPT Quốc gia môn Vật lí năm 2022 có lời giải (Đề 13)
40 câu hỏi
Cho vật dao động điều hòa.Vật cách xa vị trí cân bằng nhất khi vật qua vị trí
biên âm
biên dương
biên
cân bằng
Chọn CVật dao động điều hòa cách xa vị trí cân bằng nhất khi vật qua vị trí biên.
Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là:
v = λf
v = fλ
v = λf
v = 2πfλ
Chọn A
Vận tốc truyền sóng v = λf
Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn thứ cấp nhỏ hơn số vòng dây của cuộn sơ cấp. Máy biến áp này có tác dụng
tăng điện áp và tăng tần số của dòng điện xoay chiều
tăng điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều
giảm điện áp và giảm tần số của dòng điện xoay chiều
giảm điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều
Chọn D
Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn thứ cấp nhỏ hơn số vòng dây của cuộn sơ cấp => Máy hạ áp.
Giới hạn quang điện của các kim loại như bạc, đồng, kẽm, nhôm nằm trong vùng
ánh sáng tử ngoại.
ánh sáng nhìn thấy được
ánh sáng hồng ngoại
cả ba vùng ánh sáng nêu trên
Chọn A
Giới hạn quang điện của các kim loại như bạc, đồng, kẽm, nhôm nằm trong vùng ánh sáng tử ngoại
Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là
X34
X37
X47
X73
Chọn B
Hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron => Z = 3; A = 3 + 4 = 7
Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về
khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường
khả năng sinh công tại một điểm
khả năng tác dụng lực tại một điểm
khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường
Chọn B
Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về khả năng sinh công tại một điểm
Xét mạch dao động điện từtự do lý tưởng LC. Điện tích trên tụ biến thiên theo phương trình
. Cường độ dòng trong mạch i sẽ biến thiên điều hòa theo phương trình
![]()



Chọn C
Biểu thức cường độ dòng điện i = q’
Đối với âm cơ bản và họa âm bậc 2 do một cây đàn ghi ta phát ra thì
tần số âm bậc hai gấp đôi tần số âm cơ bản
tốc độ âm bậc hai gấp đôi tốc độ âm cơ bản
độ cao âm bậc hai gấp đôi độ cao âm cơ bản
độ to âm bậc hai gấp đôi độ to âm cơ bản
Chọn A
Tần số âm bậc 2: f2 = 2 f0
Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại V. Tần số góc của vật dao động là
ω=V2πA
ω=VπA
ω=VA
ω=V2A
Chọn C
Tốc độ dao động cực đại V = ωA
Khi nói về photon ánh sáng phát biểu nào dưới đây đúng
Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số xác định, các photon đều mang năng lượng như nhau
Photon có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên
Năng lượng của photon càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với photon đó càng lớn
Năng lượng của photon ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của photon ánh sáng đỏ
Chọn A
Năng lượng của photon ɛ = hf => Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số xác định, các photon đều mang năng lượng như nhau
Với dòng điện xoay chiều, cường độ dòng điện cực đại I0 liên hệ với cường độ dòng điện hiệu dụng I theo công thức:
I0 = I/2
I0 =2I
I0 = 2I
I0 = I/ 2
Chọn C
Với dòng điện xoay chiều, cường độ dòng điện cực đại I0 liên hệ với cường độ dòng điện hiệu dụng I theo công thức I0 = 2I
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Nếu tại điểm M trên màn quan sát là vân sáng thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1,S2 đến M bằng
nguyên lần bước sóng
nguyên lần nửa bước sóng
nửa nguyên lần bước sóng
nửa bước sóng
Chọn A
M là vân sáng khi hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1,S2 đến M bằngnguyên lần bước sóng
Tia hồng ngoại là những bức xạ có
bản chất là sóng điện từ
khả năng ion hoá mạnh không khí
khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm
bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ
Chọn A
Tia hồng ngoại là những bức xạ có bản chất là sóng điện từ
Hạt nhân càng bền vững khi có
năng lượng liên kết riêng càng lớn
số prôtôn càng lớn
số nuclôn càng lớn
năng lượng liên kết càng lớn
Chọn A
Hạt nhân càng bền vững khi có năng lượng liên kết riêng càng lớn
Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch
tăng rất lớn
tăng giảm liên tục
giảm về 0
không đổi so với trước
Chọn A
Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch tăng rất lớn.
Lực hồi phục tác dụng lên vật dao động điều hòa biên độ A có giá trị cực đại khi vật ở
biên dương
biên âm
vị trí cân bằng
vị trí ly độ ±A2
Chọn B
Lực hồi phục F = -kx => Lực hồi phục có giá trị cực đại khi vật ở biên âm
Sóng âm không truyền được trong môi trường
rắn
lỏng
khí
chân không
Chọn D
Sóng âm không truyền được trong chân không
Một khung dây dẫn phẳng quay đều với tốc độ góc w quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay. Suất điện động cảm ứng trong khung có biểu thức e = E0coswt. Biểu thức của từ thông gửi qua khung dây là


![]()

Chọn D
Suất điện động cảm ứng e = -ɸ’
Độ lớn của lực Lo – ren – xơ không phụ thuộc vào
giá trị của điện tích
độ lớn vận tốc của điện tích
độ lớn cảm ứng từ
khối lượng của điện tích
Chọn D
Công thức tính độ lớn lực Lo – ren – xơ: f = qvB sin α => Độ lớn của lực Lo – ren – xơ không phụ thuộc vào khối lượng điện tích
Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng
ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn
ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt
cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
Chọn A
Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là
màn hình máy vô tuyến
lò vi sóng
lò sưởi điện
hồ quang điện
Chọn D
Hồ quang điện là một nguồn phát tia tử ngoại
Cho 2 nguồn sóng dao động cùng pha, cùng biên độ a đặt tại hai điểm A và B. Biên độ của sóng tổng hợp tại trung điểm của AB bằng
2a
a
0,5a
0
Chọn A
Trung điểm của đoạn thẳng nối 2 nguồn là 1 điểm cực đại
Một con lắc đơn gồm dây treo chiều dài 1m, vật nặng khối lượng m, treo tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Con lắc này chịu tác dụng của một ngoại lực
Khi tần số của ngoại lực thay đổi từ 1 Hz đến 2 Hz thì biên độ dao động của con lắc sẽ
giảm xuống
không thay đổi
tăng lên
giảm rồi tăng
Chọn A
Tần số dao động riêng

Khi tần số của ngoại lực thay đổi từ 1 Hz đến 2 Hz thì biên độ dao động của con lắc sẽ giảm xuống.
Mạng điện dân dụng ở Việt Nam có tần số và điện áp hiệu dụng là
100 Hz và 220V
100 Hz và 500V
50 Hz và 500V
50 Hz và 220V
Chọn D
Mạng điện dân dụng ở Việt Nam có tần số và điện áp hiệu dụng là 50 Hz và 220 V
Trong một mạch dao độnglí tưởng đang có dao độngđiện từ tự do.Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là 4.10-8 Cvà cường độ dòngđiện cực đại trong mạch là 10mA. Tần số dao độngđiện từ trong mạch là
79,6 kHz
100,2 kHz
50,1 kHz
39,8 kHz
Chọn D
HD: Ta có I0 = ωQ0 => ω = I0 / Q0 = 10.10-34.10-3 = 2,5.105 rad/s
Tần số f = ω2π ≈ 39,8 kHz
Một sợi dây dài 60 cm có hai đầu A và B cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 2 nút sóng (không kể A và B). Sóng truyền trên dây có bước sóng là
30 cm
40 cm
90 cm
120 cm
Chọn B
HD: Trên dây đang có sóng dừng với 2 nút sóng (không kể A và B) => Trên dây có 4 nút => k = 3
Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây hai đầu cố định l = kλ2 => λ = 40 cm
Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 6cos (pt - p/3) (cm). Li độ và vận tốc của vật ở thời điểm t = 0 là:
x = 6cm; v = 0
-33cm; v = 3p cm/s
x = 3cm; v = 3p3cm/s
x = 0; v = 6pcm/s
Chọn C
HD: +Thay t = 0 vào phương trình li độ x = 6cos (p.0 - p/3) = 3 cm
+Phương trình vận tốc v = x’ = 6πcos (pt + π/6) => Thay t = 0 vào pt vận tốc
v = 6πcos (p.0+ π/6) = 3π3cm/s
Đặt điện áp u=200cos100πt (V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Dòng điện trong mạch có cường độ là
i=4cos(100πt− π3) (A). Giá trị của R bằng:
502Ω
50 Ω
252 Ω
25 Ω
Chọn D
HD: Tổng trở của mạch Z = U/I = 50 Ω
Ta có hệ số công suất cos φ = cos (φu – φi ) = cosπ3 = RZ=> R = 25 Ω
Một sóng điện từ có tần số 100MHz truyền với tốc độ 3.108m/s có bước sóng là
300 m
0,3 m
30 m
3 m
Chọn D
HD: Bước sóng λ = v/f = 3.108100.106= 3 m
Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,4 μm, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 1 m. Trên màn quan sát, vân sáng bậc 4 cách vân sáng trung tâm
3,2 mm
4,8 mm
1,6 mm
2,4 mm
Chọn A
HD: Khoảng vận i = λDa= 0,8 mm
ðVị trí vân sáng bậc 4 là x = 4i = 4.0,8 = 3,2 mm
Đối với nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng 0,1026μm. Năng lượng của phôtôn này bằng
1,21 eV
11,2 eV
12,1 eV
121 eV
Chọn C
HD: Năng lượng của photon ɛ = hcλ= 1,937.10-18 J = 12,1 eV
Một máy biến thế dùng làm máy giảm thế (hạ thế) gồm cuộn dây 100 vòng và cuộn dây 500 vòng. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế. Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp với hiệu điện thế u = 1002sin100π t (V) thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp bằng
10V
20V
50V
500V
Chọn B
HD: Máy hạ áp: N1 = 500 vòng, N2 = 100 vòng. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp
U1 = 100 V
Ta có N1N2 = U1U2=> U2 = 20 V
Một vật khối lượng 100g dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(2πt - π3), trong đó x tính bằng xentimét (cm) và t tính bằng giây (s). Lấy p2 = 10. Cơ năng của hệ lò xo là
1,8 J
1,8 mJ
3,6 J
3,6 mJ
Chọn B
HD: Biên độ A = 3 cm = 0,03 m
Cơ năng W = 12mω2A2 = 12.0,1.(2π)2 .0,032 = 1,8.10-3 J = 1,8 mJ
Cho phản ứng hạt nhân:
. Lấy khối lượng các hạt nhân
lần lượt là 22,9837 u; 19,9869 u; 4,0015 u; 1,0073 u. Trong phản ứng này, năng lượng:
thu vào là 3,4524 MeV
thu vào là 2,4219 MeV
tỏa ra là 2,4219 MeV
tỏa ra là 3,4524 MeV
Chọn C
HD: Năng lượng của phản ứng E = ( mNa + mH – mHe – mNe ) x 931,5 ( Với m có đơn vị là u )
E = ( 22,9837 + 1,0073 – 4,0015 – 19,9869 ) x 931,5 = 2,4219 MeV > 0 => Phản ứng tỏa năng lượng
Dùng nguồn sáng có tần số thay đổi được chiếu vào bề mặt của một tấm kim loại. Tăng dần tần số của nguồn sáng đến giá trị 6.1014Hz thì xảy ra hiện tượng quang điện. Công thoát của kim loại này là
2,48eV
24,84eV
39,75eV
3,98eV
Chọn A
HD: Công thoát A = hf0 = 6,625.10-34. 6. 1014 = 3,975.10-19 J = 2,48 eV
Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới với công suất 200 kW. Hiệu số chỉ của các công tơ điện ở trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau thêm 480 kWh. Hiệu suất của quá trình truyền tải điện là
H = 95%
H = 90%
H = 85%
H = 80%
Chọn B
HD: Công suất hao phí 𝓟hp = Ahp / t = 480 / 24 = 20 kW.
Hiệu suất của quá trình truyền tải H = P-PhpP = 200-20200= 0,9 = 90 %
Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng gần A nhất, C là trung điểm của AB, với AB = 10 cm. Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là 0,2 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là
2 m/s
0,5 m/s
1 m/s
0,25 m/s
Chọn B
Ta có biên độ sóng dừng tại một điểm M trên dây, cách đầu cố định A đoạn d là:
AM = 2a|sin2πdλ| với a là biên độ nguồn sóng. Ta có:
* Biên độ sóng tại điểm B (dB=λ4=10⇒λ=40cm): AB = 2a
* Biên độ sóng tại điểm C (dC=AB2=λ8) Þ AC = 2a|sin2πλ8λ| =2a.22=AB22a
* Vì có thể coi điểm B như một chất điểm dao động điều hoà với biên độ AB, thì thời gian ngắn nhất giữa hai lần điểm B có li độ AB22 là Δt=T4=0,2⇒T=0,8s⇒v=λT=0,5m/s
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng là l1 = 0,42mm, l2 = 0,56mm và l3 = 0,63mm. Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân trung tâm, nếu hai vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân sáng thì số vân sáng quan sát được là
21
23
26
27
Chọn A
Vân sáng có màu vân trung tâm là vị trí 3 vân sáng đơn sắc trùng nhau, ta phải có:
k1λ1=k2λ2=k3λ3⇒k1=32k3;k2=98k3⇒Vị trí vân trùng đầu tiên (từ vân trung tâm) ứng với k3 = 8.
Þ Khoảng cách hai vân liên tiếp cùng màu vân trung tâm là: Di = 8λ3Da=5,04Da
* Xét trên đoạn giữa hai vân này (xét cả hai vị trí ở hai đầu): dễ dàng tính được:
+ Khoảng vân với l1: i1=λ1Da=0,42Da⇒ Số vân sáng l1: N1=Δii1+1=13
Tương tự N2=Δii2+1=10;N3=Δii3+1=9
+ Khoảng vân l1l2 trùng: i12≡=1,68Da Þ số vân l1l2 trùng: N12≡=Δii12≡+1=4
Tương tự: N13≡=Δii13≡+1=5;N23≡=Δii23≡+1=2
* Vì đề bài chỉ xét trong khoảng giữa hai vân liên tiếp cùng màu vân trung tâm (không tính vân ở hai đầu), do đó mỗi loại trên phải trừ đi 2:
+ Tổng số vân sáng của các bức xạ: (13 - 2) + (10 - 2) + (9 - 2) = 26.
+ Số vân trùng của hai bức xạ: (4 - 2) + (5 - 2) + (2 - 2) = 5 (ứng với 10 vân sáng đơn sắc)
Do mỗi vân trùng của hai bức xạ chỉ tính là một vân sáng (10 vân sáng đơn sắc trên chỉ tính là 5 vân)
Þ số vân sáng quan sát được: 26 - 5 = 21
Một học sinh làm thực hành xác định số vòng dây của hai máy biến áp lí tưởng A và B có các duộn dây với số vòng dây (là số nguyên) lần lượt là N1A, N2A, N1B, N2B. Biết N2A = kN1A; N2B=2kN1B; k > 1; N1A + N2A + N1B + N2B = 3100 vòng và trong bốn cuộn dây có hai cuộn có số vòng dây đều bằng N. Dùng kết hợp hai máy biến áp này thì có thể tăng điện áp hiệu dụng U thành 18U hoặc 2U. Số vòng dây N là
600 hoặc 372
900 hoặc 372
900 hoặc 750
750 hoặc 600
Chọn A
N2AN1A = k; N2BN1B = 2k. Có 2 khả năng:
1. N2A = N1B = N ----à N1A = Nk và N2B = 2kN ---à N1A + N2A + N1B + N2B = 2N + Nk + 2kN = 3100
---à (2k2 + 2k + 1)N = 3100k
Khi U1A = U -à U2A = kU; U1B = U2A = kU -à U2B = 2kU1B = 2k2U = 18U ---à k = 3-à N = 372 vòng
Nếu U2B = 2U -à k = 1
2. N1A = N2B = N ----à N1B = N2k và N2A = kN ---à N1A + N2A + N1B + N2B = 2N + N2k + kN = 3100
----à (2k2 + 4k + 1)N = 3100.2k
-à U2B = 2kU1B = 2k2U = 18U---à k = 3-à N = 600 vòng
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 100g và lò xo có độ cứng 40 N/m được đặt trên mặt phẳng ngang không ma sát. Vật nhỏ đang nằm yên ở vị trí cân bằng, tại t = 0, tác dụng lực F = 2 N lên vật nhỏ (hình vẽ) cho con lắc dao động điều hòa đến thời điểm t=π3s thì ngừng tác dụng lực F. Dao động điều hòa của con lắc sau khi không còn lực F tác dụng có giá trị biên độ gần giá trị nào nhất sau đây?
9 cm
11 cm
5 cm
7 cm
Chọn A
Tần số góc: ω=km=400,1=20 rad/s => T=2πω=π10 (s)
Ban đầu: vật m nằm tại vị trí cân bằng O (lò xo không biến dạng)
Chia làm 2 quá trình:
1.Khi chịu tác dụng của lực F: Vật sẽ dao động điều hoà xung quanh VTCB mới O’ cách VTCB cũ một đoạn: OO'=Fk=240=5 cm, Tại vị trí này vật có vận tốc cực đại . Ta tìm biên độ:
Dùng ĐL BT NL: F.OO'=12kOO'2+12mvmax2.Thế số: 2.0,05=1240.(0,05)2+120,1vmax2
ó 0,1 =0,05+0,05.v2max =>vmax = 1m/s = 100cm/s .
Mà vmax =ω.A => biên độ A = vmax /ω=100/20 =5cm.
- Đến thời điểm t=π3s = 10T3=3T+T3 => x=A2=2,5 cm
Và nó vận tốc: v=ωA2−x2=ωA2−(A2)2=ωA32=ω18,75=503cm/s
2. Sau khi ngừng tác dụng lực F: Vật lại dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng O với biên độ dao động là A’:A'=x12+v12ω2 với x1 = 5 + 2,5 = 7,5 cm;v1=ωA2−x2=ω18,75=503cm/s
=> A'=7,52+18,75=53=8,66 cm => Gần giá trị 9cm nhất. Chọn A


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq44649-1773119404.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq44443-1773118766.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 19](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq44390-1773118616.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 18](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq43729-1773116760.jpg&w=3840&q=75)