35 Bài tập Nito - Photpho có giải chi tiết (mức độ thông hiểu - P1)
20 câu hỏi
Trong công nghiệp, để sản xuất axit H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao, người ta làm cách nào dưới đây:
Cho dung dịch H2SO4 đặc nóng tác dụng với quặng apatit
Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng
Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước
Cho dung dịch H2SO4 đặc nóng tác dụng với quặng photphorit
Đáp án C
Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 đặc nóng, dư thu được 3,92 lít NO2 ( ở đktc là sản phẩm khử duy nhất ). Kim loại M là?
Fe
Pb
Cu
Mg
Đáp án C
Cho phản ứng oxi hóa – khử giữa Al và HNO3 tạo sản phẩm khử duy nhất là N2O. Tỉ lệ số phân tử HNO3 tạo muối với số phân tử HNO3 đóng vai trò oxi hóa là?
1:6
4: 1
5: 1
8:3
Đáp án B
Phương pháp : Cân bằng phương trình bằng phương pháp thăng bằng electron.
Hướng dẫn giải:
8Al + 30HNO3 → 8Al(NO3)3 + 3N2O+ 15H2O
Số phân tử HNO3 môi trường = 24
Số phân tử HNO3 oxi hóa = 6
=> Tỉ lệ 4 :1
Khí cười (laughing gas) thực chất là một chất kích thích được bán tại các quán bar ở một số quốc gia Người ta bơm khí này vào một trái bóng bay, gọi là bóng cười và cung cấp cho các khách có yêu cầu. Giới Y khoa thế giới đã cảnh báo rằng khí cười ảnh hưởng trực tiếp tới hệ tim mạch, hệ thần kinh mà hậu quả xấu là nếu lạm dụng sẽ dẫn tới dẫn tới trầm cảm hoặc thiệt mạng. Khí cười có công thức là
NO.
NO2.
N2O.
CO.
Đáp án C
Khí cười có công thức là N2O
Phân kali clorua được sản xuất từ quặng sinvinit có chứa 47% K2O về khối lượng. Phần trăm khối lượng KCl có trong phân bón đó bằng
75,0%
74,5%
67,8%
91,2%
Đáp án B
Xét 100 gam phân kali, khối lượng K2O là 47 gam
2KCl K2O
149 94
y 47
Suy ra
Vậy hàm lượng KCl có trong phân là 74,5%
Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm như sau

Phát biểu không đúng về quá trình điều chế là
Có thể thay H2SO4 đặc bởi HCl đặc.
Dùng nước đá để ngưng tụ hơi HNO3
Đun nóng bình phản ứng để tốc độ của phản ứng tăng
HNO3 là một axit có nhiệt dộ sôi thấp nên dễ bay hơi khi đun nóng
Đáp án D
Cho sơ đồ phản ứng sau:
Mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học. Số phản ứng mà nitơ đóng vai trò chất khử là
2
3
4
5
Đáp án B
nitơ là chất khử → số oxi hóa của N tăng
Trong phòng thí nghiệm khí X đưuọc điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ bên. Khí tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?

2Fe + 6H2SO4(đặc) Fe2(SO4)3 + 3SO2 +6H2O
3Cu + 8HNO3(loãng) Cu(NO3)2+ 2NO +4H2O
NH4Cl + NaOH →NaCl + NH3+H2O
CaCO3 CaCl2 + CO2 + H2O
Đáp án C
Từ hình vẽ => Thu khí X bằng cách úp bình tam giác => Khí X nhẹ hơn không khí
Trong 4 đáp án chỉ có đáp án C là khí NH3 nhẹ hơn không khí
Cho các phát biểu sau:
(a) Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng nguyên tố nitơ
(b) Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4
(c) Kim cương được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan , dao cắt thủy tinh
(d) Amoniac đưuọc sử dụng để sản xuất axit nitric , phân đạm
số phát biểu đúng là:
3
1
2
4
Đáp án A
Các phát biểu đúng là: a, c, d
b sai vì đó là công thức hóa học của supephotphat đơn
Cho sơ đồ phản ứng :
Khí A Dung dịch A Khí A C D +H2O
Chất D là:
NO
N2
NO2
N2O
Đáp án D
Sơ đồ hoàn chỉnh : NH3 (khí) -> dd NH3 -> NH4Cl -> NH3 -> NH4NO3 -> N2O
Các nhận xét sau:
(a) Thành phần chính của phân đạm ure là (NH2)2CO
(b) Phân đạm amoni nên bón cho các loại đất chua
(c) Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K2CO3
(d) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng photpho
(e) NPK là một loại phân bón hỗn hợp
(f) Người ta dùng loại phân bón chứa nguyên tố kali để tăng cường sức chống bệnh , chống rét và chịu hạn cho cây
Số nhận xét sai là
1
2
4
3
Đáp án B
Các nhận xét sai:
(b) sai: Phân đạm không nên bón cho loại đất chua vì phân đạm có tính axit do NH4+ thủy phân ra
(d) sai vì độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng P2O5.
Phương trình hóa học nào sau đây sai?
Đáp án D
Phương trình viết đúng phải là:
Phát biểu nào sau đây sai?
Phân lân cung cấp nguyên tố dinh dưỡng cho cây là nguyên tố photphat.
Phân đạm cung cấp nguyên tố dinh dưỡng cho cây là nguyên tố Nitơ.
Trong phản ứng giữa N2 và O2 thì vai trò của N2 là chất oxi hóa
Tất cả các muối nitrat đều kém bên ở nhiệt độ cao.
Đáp án C
Một loại quặng photphat dùng để làm phân bón có chứa 35% Ca3(PO4) về khối lượng, còn lại là các chất không chứa photphat. Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là:
7%.
16,03%.
25%
35%
Đáp án B
Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng P2O5 có trong loại phân đó
Lấy 100 gam quặng => mCa3(PO4)2 = 35 (g) => nCa3(PO4)2 = 0,1129 (mol)
BTNT P: => nP2O5 = nCa3(PO4)2 = 0,1129 (mol)
=> Độ dinh dưỡng =% P2O5 = [( 0,1129. 142) :100].100% = 16,03%
Trong hai chất nào sau đây nguyên tố nitơ đều có cả tính oxi hóa và khử?
NH3 và NO
NH4Cl và HNO3
NO và NO2
NH3 và N2.
Đáp án C
Cho sơ đồ chuyển hóa:
Các chất X, Y, Z lần lượt là
K3PO4, K2HPO4, KH2PO4
KH2PO4, K2HPO4, K3PO4
KH2PO4, K3PO4, K2HPO4
K3PO4, KH2PO4, K2HPO4
Đáp án D
P2O5 + 6KOH → 2K3PO4 + 3H2O
K3PO4 + 2H3PO4 → 3KH2PO4
KH2PO4 + KOH → K2HPO4 + H2O
Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
Công thức của X, Y, Z lần lượt là
O2, H2O, NaNO3.
P2O3, H2O, Na2CO3
O2, NaOH, Na3PO4.
O2, H2O, NaOH
Đáp án D
X là O2
Y là H2O
Z là NaOH
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Amophot là hỗn hợp các muối NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4.
Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hòa.
Nhỏ dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm đựng dung dịch Na3PO4 có kết tủa màu trắng xuất hiện.
Khí NH3 làm giấy quỳ tím tẩm nước cất hóa xanh.
Đáp án C
A, B, D đúng
C sai vì Ag3PO4 có màu vàng
Cho hỗn hợp gồm Fe(NO3)2 và Al2O3 vào dung dịch H2SO4 (loãng dư) thu được dung dịch X. Cho dung dịch KOH dư vào X thu được kết tủa Y. Kết tủa Y có
Fe(OH)2 và Al(OH)3.
Fe(OH)3
Fe(OH)3 và Al(OH)3.
Fe(OH)2.
Đáp án B
Fe( NO3)2 và Al2O3 + H2SO4 loãng dư => dd X gồm Fe3+, Al3+, SO42-, H+
Dd X + KOH dư => chỉ thu được kết tủa là Fe(OH)3↓ vì Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính nên tan trong KOH dư
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Phân bón amophot là hỗn hợp các muối NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4.
Phân bón nitrophotka là phân phức hợp.
Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K2CO3.
Chỉ bón phân đạm amoni cho các loại đất ít chua hoặc đã được khử chua trước bằng vôi.
Đáp án B
A. Đ
B. S. Phân nitophotka là phân hỗn hợp.
C. Đ
D. Đ






