34 câu Trắc nghiệm Giới hạn của hàm số có đáp án (phần 2)
Đề thi

34 câu Trắc nghiệm Giới hạn của hàm số có đáp án (phần 2)

A
Admin
ToánLớp 1177 lượt thi
34 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm limx→2x3−3x2+​4

0

2

+∞

−∞

Xem đáp án

Chọn A

limx→2x3−3x2+​4=  23−3.22+4=  8− 3.4+​4=0

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm limx→33x2−4x−6

233

+∞

−233

−∞

Xem đáp án

Chọn C 

limx→33x2−4x−6= 3.32−43−6= −233

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm limx→1x3+3x+12

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn D

limx→1x3+3x+12=  13+​3.1+12=  4

4. Trắc nghiệm
1 điểm

tìm limx→3(x−3)x2+3x

0

1

2

32

Xem đáp án

Chọn A

limx→3(x−3)x2+3x=  (3−3).32+​3.3=  0.18=0

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị đúng của limx→+∞x4+7x4+1

-1

1

7

+∞.

Xem đáp án

Chọn B

limx→+∞x4+7x4+1=limx→+∞1+7x41+1x4=1+​01+​0=1

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của limx→−1x2+2x+12x3+2

−∞

0

12

+∞

Xem đáp án

Chọn B

limx→−1x2+2x+12x3+2=limx→−1x+122x+1x2−x+1

=limx→−1x+12x2−x+1=−1​+​12(1+1+​1)=0

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giới hạn B=limx→2x4−5x2+4x3−8

+∞

−∞

−16

1

Xem đáp án

Chọn D

B=limx→2x4−5x2+4x3−8=limx→2(x2−1)(x2−4)x3−23

=limx→2(x2−1)(x−2)(x+2)(x−2)(x2+2x+4)

=limx→2(x2−1)(x+2)x2+2x+4=(22−1).(2+​2)22+2.2+​4=1

8. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→−∞1+3x2x2+3 bằng?

−322

22

322

−22

Xem đáp án

chọn A

limx→−∞1+3x2x2+3 = limx→−∞1+3xx2+3x2=limx→−∞1+3x−x2+3x2=limx→−∞1x+3−2+3x2=−322

9. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→1+x2−x+32x−1 bằng:

3

12

1

3

Xem đáp án

Chọn D

limx→1+x2−x+32x−1=12−1+32.1−1=3

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giới hạn F=limx→−∞x(4x2+1−x)

+∞

−∞

43

0

Xem đáp án

Chọn B

F=limx→−∞x(4x2+1−x) =limx→−∞x(x4+1x2−x)  =limx→−∞x2−4+1x2−1=−∞

Vì: 

limx→−∞x2=  +​∞;   limx→−∞−4+1x2−1= -4 +0-1 =−3<0

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giới hạn B=limx→−∞x−x2+x+1

+∞

−∞

43

0

Xem đáp án

Chọn B

B=limx→−∞x−x2+x+1=limx→−∞x−x1+1x+1x2=limx→−∞x1+1+1x+1x2=−∞

limx→−∞x=  −∞ ;  limx→−∞ 1+1+1x+1x2=2>​0

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giới hạn C=limx→32x+3−xx2−4x+3

+∞

−∞

−13

1

Xem đáp án

Chọn C

C=limx→32x+3−xx2−4x+3=limx→32x +3−x2(x- 3). (x- 1). (2x+3+x)    =limx→3−(x−3)(x+1)(x−3)(x−1)2x+3+x=limx→3−(x+1)(x−1)2x+3+x=−(3+​1)(3−1).(2.3+​3+​3)=−13

 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm a để hàm số sau có giới hạn khi x→2

f(x)=x2+ax+2    khi  x>22x2−x+1    khi  x≤2

+∞

−∞

12

1

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có:

limx→2+f(x)=limx→2+(x2+ax+2)=2a+6.

limx→2−f(x)=limx→2−(2x2−x+1)=7.

Hàm số có giới hạn khix→2⇔limx→2+f(x)=limx→2−f(x)⇔2a+6=7⇔a=12.

Vậy a=12 là giá trị cần tìm.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giới hạn A=limx→04x+1−2x+13x

+∞

−∞

43

0

Xem đáp án

Chọn C

A=limx→04x+1−1x−limx→02x+13−1x

limx→04x+1−1x=limx→04xx4x+1+1=limx→044x+1+1=2

limx→02x+13−1x=limx→02xx(2x+1)23+2x+13+1=23

Vậy A=2−23=43

 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

 Chọn kết quả đúng của limx→0−1x2−2x3

−∞

+∞

0

Không tồn tại

Xem đáp án

Chọn  B

limx→0−1x2−2x3=limx→0−x−2x3

limx→0−x−2=−2<0;limx→0−x3 = 0   

khi x→0−⇒x<0⇒x3<0

vậy limx→0−x−2x3=+∞

16. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→1+x3−x2x−1+1−x bằng

-1

0

1

+∞

Xem đáp án

Chọn C.

limx→1+x3−x2x−1+1−x=limx→1+x2x−1x−1−x−12=limx→1+xx−1x−11−x−1=limx→1+x1−x−1=11−0=1.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá tri đúng của limx→3x−3x−3

Không tồn tại

0

1

+∞

Xem đáp án

Chọn A

limx→3+x−3x−3=limx→3+x−3x−3=1limx→3−x−3x−3=limx→3−−x+3x−3=−1⇒limx→3+x−3x−3≠limx→3−x−3x−3

Vậy không tồn tại giới hạn trên

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=1x3-1-1x-1. Chọn kết quả đúng của limx→1+fx:

−∞

−23

23

+∞

Xem đáp án

Chọn A

1x3−1−  1x−1= 1(x−1).(x2+x+1)−​​1x−1=  1−(x2+​x+1)(x−1).(x2+x+1)=−x2−x(x−1).(x2+x+1)=−x2−xx3−1

limx→1+fx=limx→1+−x2−xx3−1

limx→1+−x2−x=−2;  limx→1+x3−1= 0 

khi x→1+⇒x>1⇒x3−1>0

vậy limx→1+fx=−∞

 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn của hàm số f(x)=x2-x-4x2+1 khi x→-∞ bằng

-∞

+∞

-1

3

Xem đáp án

Chọn A

ta có:

Mà và 

Vậy 

 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn limx→41-xx-42 bằng

0

-3

-∞

+∞

Xem đáp án

chọn đáp án C

Ta có

 

và 

với mọi x≢4 nên

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử limx→01+ax-12x=L. Hệ số a bằng bao nhiêu để L = 3 ?

-6

6

-12

12

Xem đáp án

Chọn D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn limx→-∞x2-x-4x2+12x+3 bằng 

-12

12

-∞

+∞

Xem đáp án

Chọn B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn limx→0- 1x1x+1-1bằng

0

-1

1

-∞

Xem đáp án

Chọn B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn limx→2+(x-2)xx2-4 bằng 

0

-1

1

-∞

Xem đáp án

chọn đáp án A

Với mọi x> 2 ta có 

Do đó

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn limx→2+1x2−4−1x−2 bằng

+∞

-∞

-3

-2

Xem đáp án

chọn B

Ta có 

vì 

với mọi x> 2 nên 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→+∞2x4+3x3-2x2-7x-2x4 bằng: 

0

-1

3/5

+∞

Xem đáp án

Chọn B

 

27. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→-2x4-4x2+87x2+9x-2 bằng: 

1

5

2/11

+∞

Xem đáp án

Chọn  A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→0+ 2x+7x5x-x bằng: 

+∞

2/5

-7

-∞

Xem đáp án

Chọn C

limx→0+2x+7x5x−x=limx→0+x2x+7x5x−1=limx→0+2x+75x−1=2.0+75.0- 1 =−7

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=2x1-x với x<13x2+1 với x≥1

Khi đó limx→1+fx bằng: 

-∞

2

4

+∞

Xem đáp án

Chọn B

 

30. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→5x2-12x+353x-15 bằng: 

+∞

1/3

2/3

-2/3

Xem đáp án

Chọn D

limx→5x2−12x+353x−15=limx→5x−5x−73x−5=limx→5x−73=−23

31. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→+∞x+1-x-7 bằng: 

+∞

4

0

-∞

Xem đáp án

Chọn C

32. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→-∞x2+2x+3x4x2+1-x+7 bằng: 

2/3

1/2

(-2)/3

-1/2

Xem đáp án

Chọn C

33. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→+∞xx2+16-x bằng: 

5

8

5/2

+∞

Xem đáp án

Chọn B

limx→+∞xx2+16−x=limx→+∞xx2+16−x2x2+16+x=limx→+∞16xx2+16+x=limx→+∞161+16x2+1=161+ 1=8

34. Trắc nghiệm
1 điểm

limt→at4-a4t-a bằng: 

4a2

3a3

4a3

+∞

Xem đáp án

Chọn C

limt→at4−a4t−a =  limt→a(t2−a2).( t2 + a2)t−a = limt→a(t- a).(t+ a) .( t2 + a2)t−a=limt→at−at3+at2+a2t+a3t−a= a3 + a.a2+ a2.a + a3=4a3