2048.vn

31 bài tập Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ số có đáp án
Đề thi

31 bài tập Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 25 lượt thi
27 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 54 – 9 là:

46

41

43

45

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bị trừ là 32, số trừ là 7. Hiệu là:

25

26

27

28

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất?

37 – 9

51 – 7

41 – 8

44 – 6

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Thùng nào dưới đây đựng được ít nước nhất?

Thùng nào dưới đây đựng được ít nước nhất? (ảnh 2)

Thùng nào dưới đây đựng được ít nước nhất? (ảnh 3)

Thùng nào dưới đây đựng được ít nước nhất? (ảnh 4)

Thùng nào dưới đây đựng được ít nước nhất? (ảnh 5)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn hơn 4 và nhỏ hơn 7?

12 - 9

13 - 8

14 - 7

17 - 9

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổ 1 trồng được 21 cây, tổ 2 trồng được ít hơn tổ 1 là 5 cây. Nếu tổ 2 trồng thêm 2 cây nữa thì:

Tổ 2 trồng được tất cả 18 cây.

Cả hai tổ trồng được 49 cây.

Cả A và B đều đúng.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối 2 có 82 học sinh trong đó có 47 bạn nam. Sau đó có thêm 2 bạn nữ.

Khối 2 có số bạn nữ là 37 bạn.

Khối 2 có số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ là 10 bạn.

Cả A và B đều đúng.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Huy có 24 viên bi, Huyền có 7 viên bi, Hoàng có 6 viên bi. Nếu Huy cho Huyền 7 viên thì:

Huy còn lại số bi là 17 viên.

Huyền có số bi nhiều hơn Hoàng là 8 viên.

Cả A và B đều đúng.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Huy có 23 viên bi xanh, 33 viên bi đỏ, 7 viên bi vàng. Huy có:

Số bi xanh hơn số bi vàng là 16 viên.

Số bi đỏ hơn số bi vàng là 25 viên.

Cả A và B đều đúng.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Huy có 11 viên bi gồm 2 màu: xanh và đỏ. Biết số bi xanh là 2 viên.

Số bi đỏ là 9 viên.

Số bi đỏ nhiều hơn số bi xanh là 6 viên.

Cả A và B đều đúng.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai lớp 2A và 2B có tất cả 12 bạn học sinh giỏi. Biết lớp 2A có 5 bạn.

Số học sinh giỏi của lớp 2B là 7 bạn.

Số học sinh giỏi của lớp 2A ít hơn của lớp 2B là 2 bạn.

Cả A và B đều đúng.

Xem đáp án
12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Hiệu của 42 và 7 là 36.

__

 

b) Số hạng thứ nhất là 25, tổng bằng 42 thì số hạng thứ hai bằng 17.

__

c) Hai số có hiệu bằng 37 là 52 và 25.

 

__

d) Nếu 48 + x = 62 thì x = 14.

 

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Hiệu của 53 và 7 là 46.

__

 

b) Số hạng thứ nhất bằng 4, tổng bằng 83 thì số hạng thứ hai bằng 87.

__

 

c) Hai số có hiệu bằng 48 là 53 và 5.

__

 

d) Nếu 6 + x = 73 thì x = 67.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Hiệu của 46 và 9 là 37

__

 

b) Hiệu của 21 và 5 là 16

__

c) Hiệu của 35 và 8 là 17

__

d) Hiệu của 62 và 7 là 45

__
(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Số bị trừ là 32, số trừ là 5. Hiệu là 27

__

b) Số bị trừ là 57, số trừ là 9. Hiệu là 48

__

c) Số bị trừ là 45, số trừ là 7. Hiệu là 28

__

d) Số bị trừ là 83, số trừ là 8. Hiệu là 65

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Hai số có hiệu bằng 23307.

__

b) Hai số có hiệu bằng 30603.

__

c) Hai số có hiệu bằng 19256.

__

d) Hai số có hiệu bằng 35469.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Số hạng thứ nhất là 5, tổng bằng 24 thì số hạng thứ hai bằng 19.

__

b) Số hạng thứ nhất là 6, tổng bằng 42 thì số hạng thứ hai bằng 36.

__

c) Số hạng thứ nhất là 9, tổng bằng 37 thì số hạng thứ hai bằng 28.

__

d) Số hạng thứ nhất là 6, tổng bằng 35 thì số hạng thứ hai bằng 29.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

Năm nay bố 41 tuổi, mẹ 31 tuổi, anh 8 tuổi và em 4 tuổi.

a) Bố hơn anh 33 tuổi.

__

 

b) Bố hơn em 38 tuổi.

__

c) Mẹ hơn anh 24 tuổi.

__

d) Mẹ hơn em 27 tuổi.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

Số thứ nhất là 25, số thứ hai là 8.

a) Nếu bớt số thứ nhất 6 đơn vị thì số thứ nhất là 19

__

b) Nếu bớt số thứ nhất 3 đơn vị thì số thứ nhất là 28

__

c) Nếu bớt số thứ nhất 9 đơn vị thì tổng mới là 24

__

d) Nếu bớt số thứ nhất 7 đơn vị thì tổng mới là 26

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

Thùng thứ nhất đựng được 42 l nước và đựng được nhiều hơn thùng thứ hai 9 l nước.

a) Nếu bớt thùng thứ nhất 5 l nước thì thùng thứ nhất còn 37 l nước.

__

b) Thùng thứ hai đựng được 33 l nước.

__

c) Nếu bớt thùng thứ nhất 8 l nước thì thùng thứ nhất còn 34 l nước.

__

d) Hai thùng đựng được 75 l nước.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Nếu thêm số hạng thứ nhất 6 đơn vị, bớt số hạng thứ hai 21 đơn vị thì tổng mới bớt đi 15 đơn vị.

__

 

b) Nếu bớt số hạng thứ nhất 13 đơn vị, thêm số hạng thứ hai 9 đơn vị thì tổng mới thêm đi 4 đơn vị.

__

c) Nếu thêm số bị trừ 16 đơn vị, bớt số trừ 5 đơn vị thì hiệu mới bớt đi 21 đơn vị.

__

d) Nếu bớt số bị trừ 7 đơn vị, thêm số trừ 5 đơn vị thì hiệu mới bớt đi 12 đơn vị.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tìm một số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng nếu lấy số đó cộng với 7 thì được kết quả bằng 42.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tổ 1 trồng được 24 cây và nhiều hơn số cây trồng được của tổ 2 là 6 cây. Tính số cây của tổ 2 trồng được

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Biết tổng số tuổi của hai ông cháu hiện nay là 84 tuổi. Tính tổng số tuổi của hai ông cháu trước đây 3 năm.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Lớp 2A có 33 học sinh. Sau đó có 5 bạn chuyển đi và 8 bạn chuyển đến. Hỏi sau khi chuyển đi và chuyển đến, lớp 2A đó có bao nhiêu học sinh?

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng nhập về 54 m vải. Ngày đầu bán được 8 m và ngày thứ hai bán được 6 m. Hỏi sau 2 ngày bán, cửa hàng còn lại bao nhiêu mét vải?

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Huy có 31 viên bi đỏ. Sau đó Huy chơi với bạn và thắng được thêm 5 viên bi xanh nên số bi xanh ít hơn số bi đỏ là 5 viên. Vậy lúc đầu, Huy có …… viên bi xanh.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack