31 bài tập Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ số có đáp án
Đề thi

31 bài tập Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 281 lượt thi
27 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 54 – 9 là:

46

41

43

45

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

54 – 9 = 45

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bị trừ là 32, số trừ là 7. Hiệu là:

25

26

27

28

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

32 – 7 = 25

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất?

37 – 9

51 – 7

41 – 8

44 – 6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

  A. 37 – 9 = 28         B. 51 – 7 = 44          C. 41 – 8 = 33             D. 44 – 6 = 38

So sánh: 28 < 33 < 38 < 44

Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 37 – 9

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Thùng nào dưới đây đựng được ít nước nhất?

Thùng nào dưới đây đựng được ít nước nhất? (ảnh 2)

Thùng nào dưới đây đựng được ít nước nhất? (ảnh 3)

Thùng nào dưới đây đựng được ít nước nhất? (ảnh 4)

Thùng nào dưới đây đựng được ít nước nhất? (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

  A. 32 – 6 = 26         B. 41 – 9 = 32          C. 22 – 7 = 15             D. 36 – 8 = 28

So sánh: 15 < 26 < 28 < 32

Vậy: Thùng đựng được ít nước nhất là:

Thùng nào dưới đây đựng được ít nước nhất? (ảnh 1)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn hơn 4 và nhỏ hơn 7?

12 - 9

13 - 8

14 - 7

17 - 9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

12 – 9 = 3. Do 3 < 4 nên đáp án A sai.

13 – 8 = 5. Do 4 < 5 < 7 nên đáp án B đúng.

14 – 7 = 7. Do 7 = 7 nên đáp án C sai.

17 – 9 = 8. Do 8 > 7 nên đáp án D sai.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổ 1 trồng được 21 cây, tổ 2 trồng được ít hơn tổ 1 là 5 cây. Nếu tổ 2 trồng thêm 2 cây nữa thì:

Tổ 2 trồng được tất cả 18 cây.

Cả hai tổ trồng được 49 cây.

Cả A và B đều đúng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tổ 2 trồng được số cây là: 21 – 5 = 16 (cây)

Nếu trồng thêm 2 cây thì tổ 2 trồng được số cây là: 16 + 2 = 18 (cây)

Cả hai tổ trồng được số cây là: 21 + 18 = 39 (cây)

Vậy đáp án A đúng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối 2 có 82 học sinh trong đó có 47 bạn nam. Sau đó có thêm 2 bạn nữ.

Khối 2 có số bạn nữ là 37 bạn.

Khối 2 có số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ là 10 bạn.

Cả A và B đều đúng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ban đầu, khối 2 có số bạn nữ là: 82 – 47 = 35 (bạn)

Sau khi thêm 2 bạn, khối 2 có số bạn nữ là: 35 + 2 = 37 (bạn)

Khối 2 có số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ là: 47 – 37 = 10 (bạn)

Vậy đáp án C đúng.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Huy có 24 viên bi, Huyền có 7 viên bi, Hoàng có 6 viên bi. Nếu Huy cho Huyền 7 viên thì:

Huy còn lại số bi là 17 viên.

Huyền có số bi nhiều hơn Hoàng là 8 viên.

Cả A và B đều đúng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Huy còn lại số viên bi là: 24 – 7 = 17 (viên)

Huyền có số viên bi là: 7 + 7 = 14 (viên)

Huyền có số bi nhiều hơn Hoàng là: 14 – 6 = 8 (viên)

Vậy đáp án C đúng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Huy có 23 viên bi xanh, 33 viên bi đỏ, 7 viên bi vàng. Huy có:

Số bi xanh hơn số bi vàng là 16 viên.

Số bi đỏ hơn số bi vàng là 25 viên.

Cả A và B đều đúng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số bi xanh hơn số bi vàng là: 23 – 7 = 16 (viên)

Số bi đỏ hơn số bi vàng là: 33 – 7 = 26 (viên)

Vậy đáp án A đúng.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Huy có 11 viên bi gồm 2 màu: xanh và đỏ. Biết số bi xanh là 2 viên.

Số bi đỏ là 9 viên.

Số bi đỏ nhiều hơn số bi xanh là 6 viên.

Cả A và B đều đúng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số bi đỏ: 11 – 2 = 9 (viên)

Số bi đỏ nhiều hơn số bi xanh là: 9 – 2 = 7 (viên)

Vậy đáp án A đúng.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai lớp 2A và 2B có tất cả 12 bạn học sinh giỏi. Biết lớp 2A có 5 bạn.

Số học sinh giỏi của lớp 2B là 7 bạn.

Số học sinh giỏi của lớp 2A ít hơn của lớp 2B là 2 bạn.

Cả A và B đều đúng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số học sinh giỏi của lớp 2B là: 12 – 5 = 7 (bạn)

Số học sinh giỏi của lớp 2A ít hơn của lớp 2B là: 7 – 5 = 2 (bạn)

Vậy đáp án C đúng.

12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Hiệu của 42 và 7 là 36.

__

 

b) Số hạng thứ nhất là 25, tổng bằng 42 thì số hạng thứ hai bằng 17.

__

c) Hai số có hiệu bằng 37 là 52 và 25.

 

__

d) Nếu 48 + x = 62 thì x = 14.

 

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Hiệu của 42 và 7 là 36.

S

 

b) Số hạng thứ nhất là 25, tổng bằng 42 thì số hạng thứ hai bằng 17.

Đ

 

c) Hai số có hiệu bằng 37 là 52 và 25.

S

 

d) Nếu 48 + x = 62 thì x = 14.

Đ

 

Sửa:

a) 42 – 7 = 35

c) 52 – 25 = 27

13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Hiệu của 53 và 7 là 46.

__

 

b) Số hạng thứ nhất bằng 4, tổng bằng 83 thì số hạng thứ hai bằng 87.

__

 

c) Hai số có hiệu bằng 48 là 53 và 5.

__

 

d) Nếu 6 + x = 73 thì x = 67.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Hiệu của 53 và 7 là 46.

Đ

 

b) Số hạng thứ nhất bằng 4, tổng bằng 83 thì số hạng thứ hai bằng 87.

Sửa: Số hạng thứ hai là: 83 – 4 = 79

S

 

c) Hai số có hiệu bằng 48 là 53 và 5.

Đ

 

d) Nếu 6 + x = 73 thì x = 67.

Đ

 

14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Hiệu của 46 và 9 là 37

__

 

b) Hiệu của 21 và 5 là 16

__

c) Hiệu của 35 và 8 là 17

__

d) Hiệu của 62 và 7 là 45

__
(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Xem đáp án

a) Hiệu của 46 và 9 là 37

Đ

 

b) Hiệu của 21 và 5 là 16

Đ

 

c) Hiệu của 35 và 8 là 17

S

 

d) Hiệu của 62 và 7 là 45

S

 

Sửa:

c) 35 – 8 = 27

d) 62 – 7 = 55

15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Số bị trừ là 32, số trừ là 5. Hiệu là 27

__

b) Số bị trừ là 57, số trừ là 9. Hiệu là 48

__

c) Số bị trừ là 45, số trừ là 7. Hiệu là 28

__

d) Số bị trừ là 83, số trừ là 8. Hiệu là 65

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Xem đáp án

a) Số bị trừ là 32, số trừ là 5. Hiệu là 27

Đ

 

b) Số bị trừ là 57, số trừ là 9. Hiệu là 48

Đ

 

c) Số bị trừ là 45, số trừ là 7. Hiệu là 28

S

 

d) Số bị trừ là 83, số trừ là 8. Hiệu là 65

S

 

Sửa:

c) 45 – 7 = 38

d) 83 – 8 = 75

16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Hai số có hiệu bằng 23307.

__

b) Hai số có hiệu bằng 30603.

__

c) Hai số có hiệu bằng 19256.

__

d) Hai số có hiệu bằng 35469.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

(4)

S

Xem đáp án

a) Hai số có hiệu bằng 23307.

Đ

 

b) Hai số có hiệu bằng 30603.

S

 

c) Hai số có hiệu bằng 19256.

Đ

 

d) Hai số có hiệu bằng 35469.

S

 

Sửa:

b) 60 – 3 = 57

d) 46 – 9 = 37

17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Số hạng thứ nhất là 5, tổng bằng 24 thì số hạng thứ hai bằng 19.

__

b) Số hạng thứ nhất là 6, tổng bằng 42 thì số hạng thứ hai bằng 36.

__

c) Số hạng thứ nhất là 9, tổng bằng 37 thì số hạng thứ hai bằng 28.

__

d) Số hạng thứ nhất là 6, tổng bằng 35 thì số hạng thứ hai bằng 29.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Số hạng thứ nhất là 5, tổng bằng 24 thì số hạng thứ hai bằng 19.

Đ

 

b) Số hạng thứ nhất là 6, tổng bằng 42 thì số hạng thứ hai bằng 36.

Đ

 

c) Số hạng thứ nhất là 9, tổng bằng 37 thì số hạng thứ hai bằng 28.

Đ

 

d) Số hạng thứ nhất là 6, tổng bằng 35 thì số hạng thứ hai bằng 29.

Đ

 

18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

Năm nay bố 41 tuổi, mẹ 31 tuổi, anh 8 tuổi và em 4 tuổi.

a) Bố hơn anh 33 tuổi.

__

 

b) Bố hơn em 38 tuổi.

__

c) Mẹ hơn anh 24 tuổi.

__

d) Mẹ hơn em 27 tuổi.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Bố hơn anh 33 tuổi.

Đ

 

b) Bố hơn em 38 tuổi.

S

 

c) Mẹ hơn anh 24 tuổi.

S

 

d) Mẹ hơn em 27 tuổi.

Đ

 

Sửa:

b) 41 – 4 = 37

c) 31 – 8 = 23

19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

Số thứ nhất là 25, số thứ hai là 8.

a) Nếu bớt số thứ nhất 6 đơn vị thì số thứ nhất là 19

__

b) Nếu bớt số thứ nhất 3 đơn vị thì số thứ nhất là 28

__

c) Nếu bớt số thứ nhất 9 đơn vị thì tổng mới là 24

__

d) Nếu bớt số thứ nhất 7 đơn vị thì tổng mới là 26

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Nếu bớt số thứ nhất 6 đơn vị thì số thứ nhất là 19

Đ

 

b) Nếu bớt số thứ nhất 3 đơn vị thì số thứ nhất là 28

Sửa: 25 – 3 = 22

S

 

c) Nếu bớt số thứ nhất 9 đơn vị thì tổng mới là 24

Đ

 

d) Nếu bớt số thứ nhất 7 đơn vị thì tổng mới là 26

Đ

 

20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

Thùng thứ nhất đựng được 42 l nước và đựng được nhiều hơn thùng thứ hai 9 l nước.

a) Nếu bớt thùng thứ nhất 5 l nước thì thùng thứ nhất còn 37 l nước.

__

b) Thùng thứ hai đựng được 33 l nước.

__

c) Nếu bớt thùng thứ nhất 8 l nước thì thùng thứ nhất còn 34 l nước.

__

d) Hai thùng đựng được 75 l nước.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Nếu bớt thùng thứ nhất 5 l nước thì thùng thứ nhất còn 37 l nước.

Đ

 

b) Thùng thứ hai đựng được 33 l nước.

Đ

 

c) Nếu bớt thùng thứ nhất 8 l nước thì thùng thứ nhất còn 34 l nước.

Đ

 

d) Hai thùng đựng được 75 l nước.

Đ

 

21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Nếu thêm số hạng thứ nhất 6 đơn vị, bớt số hạng thứ hai 21 đơn vị thì tổng mới bớt đi 15 đơn vị.

__

 

b) Nếu bớt số hạng thứ nhất 13 đơn vị, thêm số hạng thứ hai 9 đơn vị thì tổng mới thêm đi 4 đơn vị.

__

c) Nếu thêm số bị trừ 16 đơn vị, bớt số trừ 5 đơn vị thì hiệu mới bớt đi 21 đơn vị.

__

d) Nếu bớt số bị trừ 7 đơn vị, thêm số trừ 5 đơn vị thì hiệu mới bớt đi 12 đơn vị.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Nếu thêm số hạng thứ nhất 6 đơn vị, bớt số hạng thứ hai 21 đơn vị thì tổng mới bớt đi 15 đơn vị.

Đ

 

b) Nếu bớt số hạng thứ nhất 13 đơn vị, thêm số hạng thứ hai 9 đơn vị thì tổng mới thêm đi 4 đơn vị.

S

 

c) Nếu thêm số bị trừ 16 đơn vị, bớt số trừ 5 đơn vị thì hiệu mới bớt đi 21 đơn vị.

S

 

d) Nếu bớt số bị trừ 7 đơn vị, thêm số trừ 5 đơn vị thì hiệu mới bớt đi 12 đơn vị.

Đ

 

Sửa:

b) So sánh: 13 > 9. Tổng mới bớt đi 13 – 9 = 4 đơn vị

c) Hiệu mới thêm vào 16 + 5 = 21 đơn vị

22. Tự luận
1 điểm

Tìm một số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng nếu lấy số đó cộng với 7 thì được kết quả bằng 42.

Xem đáp án

Số phải tìm là: 42 – 7 = 35

23. Tự luận
1 điểm

Tổ 1 trồng được 24 cây và nhiều hơn số cây trồng được của tổ 2 là 6 cây. Tính số cây của tổ 2 trồng được

Xem đáp án

Số cây của tổ 2 trồng được là:

24 – 6 = 18 (cây)

Đáp số: 18 cây

24. Tự luận
1 điểm

Biết tổng số tuổi của hai ông cháu hiện nay là 84 tuổi. Tính tổng số tuổi của hai ông cháu trước đây 3 năm.

Xem đáp án

Tổng số tuổi của hai ông cháu trước đây 3 năm là:

84 – 3 – 3 = 78 (tuổi)

Đáp số: 78 tuổi

25. Tự luận
1 điểm

Lớp 2A có 33 học sinh. Sau đó có 5 bạn chuyển đi và 8 bạn chuyển đến. Hỏi sau khi chuyển đi và chuyển đến, lớp 2A đó có bao nhiêu học sinh?

Xem đáp án

Sau khi chuyển, lớp 2A đó có số học sinh là:

33 – 5 + 8 = 36 (học sinh)

Đáp số: 36 học sinh

26. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng nhập về 54 m vải. Ngày đầu bán được 8 m và ngày thứ hai bán được 6 m. Hỏi sau 2 ngày bán, cửa hàng còn lại bao nhiêu mét vải?

Xem đáp án

Sau 2 ngày bán, cửa hàng còn lại số mét vải là:

54 – 8 – 6 = 40 (m)

Đáp số: 40 m

27. Tự luận
1 điểm

Huy có 31 viên bi đỏ. Sau đó Huy chơi với bạn và thắng được thêm 5 viên bi xanh nên số bi xanh ít hơn số bi đỏ là 5 viên. Vậy lúc đầu, Huy có …… viên bi xanh.

Xem đáp án

Sau khi chơi với bạn Huy có số bi xanh là: 31 – 5 = 26 (viên)

Trước khi chơi với bạn, Huy có số bi xanh là: 26 – 5 = 21 (viên)

Vậy lúc đầu, Huy có 21viên bi xanh.