
31 câu hỏi
25
35
15
45
Đáp án đúng là: C
54 – 39 = 15
62 – 24
59 – 18
71 – 43
60 – 17
Đáp án đúng là: D
A. 62 – 24 = 38 B. 59 – 18 = 41 C. 71 – 43 = 28 D. 60 – 17 = 43
So sánh: 28 < 38 < 41 < 43
Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 60 – 17
>
<
=
Đáp án đúng là: B
52 – 35 = 17; 74 – 49 = 25
So sánh: 17 < 25
Vậy: 52 – 35 < 74 – 49




Đáp án đúng là: B
A. 46 – 19 = 27 B. 72 – 58 = 14 C. 91 – 75 = 16 D. 85 – 46 = 39
So sánh: 14 < 16 < 27 < 39
Vậy: Cái áo bé nhất là:

47
49
48
50
Đáp án đúng là: B
Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: 98.
Số lớn nhất có hai chữ số nhỏ hơn 50 là: 49.
Hiệu là: 97 – 49 = 49.
19 học sinh nữ
21 học sinh nữ
17 học sinh nữ
18 học sinh nữ
Đáp án đúng là: D
Lớp 2A có số học sinh nữ là: 41 – 23 = 18 (học sinh)
8 cây
7 cây
9 cây
6 cây
Đáp án đúng là: B
Lớp 2A trồng nhiều hơn lớp 2B là: 25 – 18 = 7 (cây)
88 viên bi
32 viên bi
47 viên bi
28 viên bi
Đáp án đúng là: C
Lúc này, trong hộp có số viên vi là: 35 – 16 + 28 = 47 (viên)
Ngày thứ hai cửa hàng bán được 68 kg.
Ngày thứ hai bán ít hơn ngày thứ ba là 15 kg.
Cả A và B đều đúng.
Đáp án đúng là: B
Ngày thứ hai cửa hàng bán được: 93 – 35 = 58 (kg)
Ngày thứ hai bán ít hơn ngày thứ ba là: 73 – 58 = 15 (kg)
57
14
74
37
Đáp án đúng là: A
Số hạng thứ nhất là: 74 – 37 = 37
Số hạng thứ hai là: 94 – 37 = 57
38
40
41
39
Đáp án đúng là: D
Số lớn nhất có hai chữ số là: 99
Số liền trước của 99 là: 99 – 1 = 98
Số liền sau của 58 là: 58 + 1 = 59
Hiệu hai số đó là: 98 – 59 = 39
|
a) Hiệu của 64 và 28 là 36. |
| |
|
b) Số cộng với 37 được 84 là 57. |
| |
|
c) Hai số có hiệu bằng 43 là 94 và 49. |
| |
|
d) Nếu 29 + x = 74 thì x = 45. |
|
Sửa:
b) 84 – 37 = 47
c) 94 – 43 = 51
|
a) Hiệu của 73 và 58 là 25. |
| |
|
b) Số cộng với 47 được 53 là 96. |
| |
|
c) Hai số 63 và 38 có hiệu là 35. |
| |
|
d) Nếu 44 + x = 63 thì x = 19. |
|
Sửa:
a) 73 – 58 = 15
b) 53 – 47 = 6
c) 63 – 38 = 35
|
a) Hiệu của 81 và 53 là 38. Sửa: 81 – 53 = 28 |
| |
|
b) Số cộng với 9 được 81 là 72. |
| |
|
c) Hai số 11 và 6 có hiệu là 5. |
| |
|
d) Nếu 8 + x = 71 thì x = 63. |
|
|
a) Hiệu của 52 và 28 là 34. |
| |
|
b) Số cộng với 37 được 82 là 55. |
| |
|
c) Hai số 92 và 49 có hiệu là 43. |
| |
|
d) Nếu 26 + x = 62 thì x = 36. |
|
Sửa:
a) 52 – 28 = 24
b) 82 – 37 = 45
|
a) Hiệu của 72 và 53 là 29. |
| |
|
b) Số cộng với 44 được 82 là 28. |
| |
|
c) Hai số 62 và 27 có hiệu là 35. |
| |
|
d) Nếu 58 + x = 92 thì x = 34. |
|
Sửa:
a) 72 – 53 = 19
b) 82 – 44 = 38
|
a) Hiệu của 63 và 27 là 36. |
| |
|
b) Số cộng với 37 được 83 là 56. |
| |
|
c) Hai số 93 và 49 có hiệu là 43. |
| |
|
d) Nếu 26 + x = 73 thì x = 47. |
|
Sửa:
b) 83 – 37 = 46
c) 93 – 49 = 44
|
a) 35 – 8 < 26 – 7 |
| |
|
b) Số cộng với 8 được 57 là 49. |
| |
|
c) Hai số 58 và 9 có hiệu là 47. |
| |
|
d) Nếu 9 + x = 78 thì x = 69. |
|
Sửa:
a) 35 – 8 = 27; 26 – 7 = 19. So sánh: 27 > 19. Vậy: 35 – 8 > 26 – 7
c) 58 – 9 = 49
|
a) Ông nội nhiều hơn bố số tuổi là 35 tuổi |
| |
|
b) Bà nội nhiều hơn bố số tuổi là 26 tuổi Sửa: 63 – 38 = 25 (tuổi) |
| |
|
c) Ông nội nhiều hơn mẹ số tuổi là 37 tuổi |
| |
|
d) Bà nội nhiều hơn mẹ số tuổi là 27 tuổi |
|
|
a) Khối 5 trồng được nhiều hơn khối 3 số cây là 17 cây |
| |
|
b) Khối 5 trồng được nhiều hơn khối 2 số cây là 25 cây |
| |
|
c) Khối 4 trồng được nhiều hơn khối 3 số cây là 8 cây |
| |
|
d) Khối 4 trồng được nhiều hơn khối 2 số cây là 16 cây |
|
Sửa:
c) 52 – 45 = 7 (cây)
d) 52 – 37 = 15 (cây)
|
a) Lớp 2A có số bạn nữ là 19 bạn |
| |
|
b) Lớp 2B có số bạn nam là 18 bạn |
| |
|
c) Các lớp có số bạn nữ bằng nhau là 2A và 2D |
| |
|
d) Các lớp có số bạn nam bằng nhau là 2C và 2D |
|
Sửa:
b) 37 – 18 = 19 (bạn nam)
c) Các lớp có số bạn nữ bằng nhau là 2A và 2C

|
a) 61 – 34 = 27; 75 – 29 = 46 So sánh: 27 < 46 Vậy: 61 – 34 < 75 – 29 |
d) 36 – 17 = 19; 42 – 29 = 13 So sánh: 19 > 13 Vậy: 36 – 17 > 42 – 29 |
|
b) 46 – 19 = 27; 52 – 35 = 17 So sánh: 27 > 17 Vậy: 46 – 19 > 52 – 35 |
e) 55 – 37 = 18; 64 – 46 = 18 So sánh: 18 = 18 Vậy: 55 – 37 = 64 – 46 |
|
c) 30 – 12 = 18; 60 – 24 = 36 So sánh: 18 < 36 Vậy: 30 – 12 < 60 – 24 |
f) 91 – 58 = 33; 83 – 46 = 37 So sánh: 33 < 37 Vậy: 91 – 58 < 83 – 46 |

|
a) 8 + 35 = 43 |
d) 65 + 6 = 71 |
|
b) 26 + 5 = 31 |
e) 9 + 54 = 63 |
|
c) 7 + 18 = 25 |
f) 46 + 8 = 54 |
a) Bao thứ nhất chứa nhiều hơn bao thứ ba số gạo là 51 – 34 = 17 kg
b) Bao thứ tư chứa ít hơn bao thứ nhất số gạo là 51 – 26 = 25 kg
c) Bao thứ hai chứa nhiều hơn bao thứ tư số gạo là 41 – 26 = 15 kg
d) Bao thứ ba chứa ít hơn bao thứ hai số gạo là 41 – 34 = 7 kg
Cửa hàng đã bán đi số mét vải là:
45 – 28 = 17 (m)
Đáp số: 17 m
Cửa hàng đã bán được số hộp là:
56 – 38 = 18 (hộp)
Đáp số: 18 hộp sữa
Tuổi của bố hiện nay là:
72 – 38 = 34 (tuổi)
Đáp số: 34 tuổi
Buổi chiều cửa hàng bán được số con Rô bốt là:
32 – 14 = 18 (con)
Đáp số: 18 con Rô bốt
Số bé nhất có 2 chữ số giống nhau là: 11.
Số cần tìm là: 11 + 31 – 13 = 40.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















