2048.vn

31 bài tập Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số có đáp án
Đề thi

31 bài tập Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 25 lượt thi
31 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 54 – 39 là:

25

35

15

45

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?

62 – 24

59 – 18

71 – 43

60 – 17

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

“52 – 35 …… 74 – 49”.Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

>

<

=

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cái áo nào bé nhất?

Cái áo nào bé nhất? (ảnh 2)

Cái áo nào bé nhất? (ảnh 3)

Cái áo nào bé nhất? (ảnh 4)

Cái áo nào bé nhất? (ảnh 5)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu của số lớn nhất có hai chữ số khác nhau và số lớn nhất có hai chữ số nhỏ hơn 50 là:

47

49

48

50

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 2A41 học sinh trong đó có 23học sinh nam. Vậy lớp 2A có số học sinh nữ là:

19 học sinh nữ

21 học sinh nữ

17 học sinh nữ

18 học sinh nữ

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 2A trồng được 25 cây, lớp 2B trồng được 18 cây. Vậy lớp 2A trồng được nhiều hơn lớp 2B là:

8 cây

7 cây

9 cây

6 cây

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Lúc đầu, trong hộp có 35 viên bi. Nam lấy từ trong hộp ra 16 viên bi, sau đó lại bỏ vào trong hộp 28 viên bi. Hỏi lúc này, trong hộp có bao nhiêu viên bi?

88 viên bi

32 viên bi

47 viên bi

28 viên bi

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cửa hàng bán gạo trong 2 ngày đầu bán được 93kg, ngày thứ ba bán được 73kg. Biết ngày thứ nhất cửa hàng bán được 35kg.

Ngày thứ hai cửa hàng bán được 68kg.

Ngày thứ hai bán ít hơn ngày thứ ba là 15kg.

Cả A và B đều đúng.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của hai số là 94, biết số hạng thứ nhất bằng hiệu của 74 và 37. Vậy số hạng thứ hai là:

57

14

74

37

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số bị trừ là số liền trước của số lớn nhất có hai chữ số. Số trừ là số liền sau của 58. Hiệu của hai số đó là:

38

40

41

39

Xem đáp án
12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Hiệu của 64 và 28 là 36.

__

b) Số cộng với 37 được 84 là 57.

__

c) Hai số có hiệu bằng 43 là 94 và 49.

__

d) Nếu 29 + x = 74 thì x = 45.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Hiệu của 73 và 58 là 25.

__

 

b) Số cộng với 47 được 53 là 96.

__

c) Hai số 63 và 38 có hiệu là 35.

__

d) Nếu 44 + x = 63 thì x = 19.

__
(1)

S

(2)

S

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Hiệu của 81 và 53 là 38.

__

b) Số cộng với 9 được 81 là 72.

__

c) Hai số 11 và 6 có hiệu là 5.

__

d) Nếu 8 + x = 71 thì x = 63.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Hiệu của 52 và 28 là 34.

__

b) Số cộng với 37 được 82 là 55.

__

c) Hai số 92 và 49 có hiệu là 43.

__

d) Nếu 26 + x = 62 thì x = 36.

__

(1)

S

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Hiệu của 72 và 53 là 29.

__

 

b) Số cộng với 44 được 82 là 28.

__

c) Hai số 62 và 27 có hiệu là 35.

__

d) Nếu 58 + x = 92 thì x = 34.

__

(1)

S

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Hiệu của 63 và 27 là 36.

__

 

b) Số cộng với 37 được 83 là 56.

__

c) Hai số 93 và 49 có hiệu là 43.

__

d) Nếu 26 + x = 73 thì x = 47.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) 35 – 8 < 26 – 7

__

 

b) Số cộng với 8 được 57 là 49.

__

c) Hai số 58 và 9 có hiệu là 47.

__

d) Nếu 9 + x = 78 thì x = 69.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

Năm nay ông nội 73 tuổi, bà nội 63 tuổi, bố 38 tuổi, mẹ 36 tuổi.

a) Ông nội nhiều hơn bố số tuổi là 35 tuổi

__

b) Bà nội nhiều hơn bố số tuổi là 26 tuổi

__

c) Ông nội nhiều hơn mẹ số tuổi là 37 tuổi

__

d) Bà nội nhiều hơn mẹ số tuổi là 27 tuổi

__

 

(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

Khối 5 trồng được 62 cây, khối 4 trồng được 52 cây, khối 3 trồng được 45 cây và khối 2 trồng được 37 cây.

a) Khối 5 trồng được nhiều hơn khối 3 số cây là 17 cây

__

b) Khối 5 trồng được nhiều hơn khối 2 số cây là 25 cây

__

c) Khối 4 trồng được nhiều hơn khối 3 số cây là 8 cây

__

d) Khối 4 trồng được nhiều hơn khối 2 số cây là 16 cây

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

Lớp 2A có 38 học sinh trong đó có 19 bạn nam, lớp 2B có 37 học sinh trong đó có 18 bạn nữ, lớp 2C có 36 học sinh trong đó có 17 bạn nam, lớp 2D có 35 học sinh trong đó có 18 bạn nữ.

a) Lớp 2A có số bạn nữ là 19 bạn

__

b) Lớp 2B có số bạn nam là 18 bạn

__

c) Các lớp có số bạn nữ bằng nhau là 2A và 2D

__

d) Các lớp có số bạn nam bằng nhau là 2C và 2D

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (ảnh 1)

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:

a) 61 – 34 …… 75 – 29

d) 36 – 17 …… 42 – 29

b) 46 – 19 …… 52 – 35

e) 55 – 37 …… 64 – 46

c) 30 – 12 …… 60 – 24

f) 91 – 58 …… 83 – 46

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 1)

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 8 + …… = 43

d) …… + 6 = 71

b) …… + 5 = 31

e) 9 + …… = 63

c) 7 + …… = 25

f) …… + 8 = 54

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Bao gạo thứ nhất chứa 51kg, bao gạo thứ hai chứa 41kg, bao thứ ba chứa 34kg và bao thứ tư chứa 26kg.

a) Bao thứ nhất chứa nhiều hơn bao thứ ba số gạo là …………………

b) Bao thứ tư chứa ít hơn bao thứ nhất số gạo là …………………

c) Bao thứ hai chứa nhiều hơn bao thứ tư số gạo là …………………

d) Bao thứ ba chứa ít hơn bao thứ hai số gạo là …………………

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng nhập về một tấm vải dài 45m. Sau khi cửa hàng bán đi một số mét vải thì tấm vải còn lại dài 28m. Hỏi cửa hàng đó đã bán đi bao nhiêu mét vải?

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng bán sữa nhập về 56 hộp sữa. Sau khi cửa hàng bán đi một số hộp sữa thì còn lại 38 hộp. Hỏi cửa hàng đã bán được bao nhiêu hộp?

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Biết tuổi của ông nội hiện nay là 72 tuổi và nhiều hơn tuổi của bố là 38 tuổi. Tính tuổi của bố hiện nay.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng, buổi sáng bán được 32 con Rô bốt, buổi chiều bán ít hơn buổi sáng 14 con. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu con Rô bốt?

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Tìm một số tự nhiên biết rằng nếu lấy số đó cộng với 13 rồi trừ đi 31 ta sẽ được kết quả là số bé nhất có 2 chữ số giống nhau.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack