2048.vn

36 bài tập Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số có đáp án
Đề thi

36 bài tập Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 25 lượt thi
36 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính nào dưới đây lớn nhất?

34 + 38

39 + 42

41 + 48

55 + 19

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hạng thứ nhất là 49, số hạng thứ hai là 24. Tổng là:

83

73

63

53

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 55 + 26 + 13 là:

93

94

95

96

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính có kết quả bằng số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:

47 + 50

39 + 59

56 + 34

63 + 36

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hạng thứ nhất là 14, số hạng thứ hai là 28. Tổng của hai số đó là:

42

44

40

32

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nào cộng với số tròn chục liền trước của nó được kết quả là 61?

21

39

31

19

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Bắc có 18 viên bi, Nam có 21 viên bi, Trung có 23 viên bi

Tổng số bi của Bắc và Trung là 41 viên

Tổng số bi của Trung và Nam là 44 viên

Cả A và B đều đúng

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai số nào dưới đây có tổng bằng 40:

12 và 18

23 và 17

1634

2624

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai số nào dưới đây có tổng lớn hơn 70:

25 và 55

24 và 36

2347

1832

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 3A có 18 bạn nam, 19 bạn nữ. Lớp 3B có 28 bạn nữ, 13 bạn nam.

Tổng số học sinh của lớp 3A là 37 bạn.

Tổng số học sinh của lớp 3B là 40 bạn.

Tổng số học sinh của cả 2 lớp là 77 bạn.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổ 1 trồng được 17 cây, tổ 2 trồng được 18 cây, tổ 3 trồng được 27 cây.

Tổ 1 và tổ 2 trồng được số cây là 35 cây.

Tổ 2 và tổ 3 trồng được số cây là 36 cây.

Cả A và B đều đúng.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Năm nay bố 48 tuổi, anh 18 tuổi và em 8 tuổi.

Tổng số tuổi của bố và anh là 76 tuổi.

Tổng số tuổi của bố và em là 56 tuổi.

Tổng số tuổi của cả 3 bố con là 84 tuổi.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cửa hàng bán gạo, ngày đầu bán được 36kg, ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày đầu 8kg.

Ngày thứ hai cửa hàng đó bán được 44kg gạo.

Cả hai ngày cửa hàng bán được 80kg gạo.

Cả A và B đều đúng.

Xem đáp án
14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Tổng của 49 và 25 là 64.

__

b) Hai số 39 và 37 có tổng là 76.

 

__

c) Số hạng thứ nhất là 59 số hạng thứ hai là 18 thì tổng là 67.

 

__

d) Tổng của 29 và 15 là một số có 2 chữ số giống nhau.

 

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Tổng của 27 và 35 là 62.

__

b) Hai số 67 và 13 có tổng là 80.

 

__

c) Số hạng thứ nhất là 57 số hạng thứ hai là 36 thì tổng là 93.

__

d) Tổng của 37 và 16 lớn hơn tổng của 17 và 36.

__

 

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Tổng của 37 và 15 là 42.

__

 

b) Hai số 27 và 47 có tổng là 74.

__

c) Số hạng thứ nhất là 57 số hạng thứ hai là 16 thì tổng là 73.

 

__

d) Tổng của 17 và 71 bằng tổng của 27 và 72.

 

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Tổng của 36 và 45 là 71.

__

b) Hai số 56 và 34 có tổng là 90.

__

c) Số hạng thứ nhất là 26 số hạng thứ hai là 36 thì tổng là 62.

__

d) Tổng của 76 và 15 bằng tổng của 67 và 21.

__

 

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Tổng của 36 và 15 là 41.

__

 

b) Hai số 26 và 47 có tổng là 73.

__

c) Số hạng thứ nhất là 66, số hạng thứ hai là 28 thì tổng là 97.

__

d) Tổng của 46 và 17 bằng tổng của 16 và 47.

 

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Tổng 23 + 45 có số hạng thứ nhất bé hơn số hạng thứ hai.

__

 

b) 7 là một số hạng của tổng 17 + 12

__

c) Một tổng chỉ gồm 2 số hạng.

__

d) Số hạng thứ nhất của tổng 34 + 43 có chữ số hàng chục là 3.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Số hạng thứ nhất là 32, số hạng thứ hai là 53 thì tổng là 85.

__

b) 37 là tổng của 2 số hạng 13 và 17.

__

c) Hai số hạng 24 và 35 có tổng là 59.

__

d) Hai số hạng của tổng phải khác nhau.

__
(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Tổng của 38 và 35 là 63.

__

b) Hai số 28 và 47 có tổng là 75.

__

c) Số hạng thứ nhất là 48 số hạng thứ hai là 16 thì tổng là 64.

__

d) Tổng của 58 và 29 là một số có 2 chữ số giống nhau.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Tổng của 48 và 35 là 73.

__

b) Hai số 68 và 13 có tổng là 81.

__

c) Số hạng thứ nhất là 58, số hạng thứ hai là 27 thì tổng là 85.

__

d) Tổng của 78 và 16 là một số có 2 chữ số giống nhau.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
23. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Nếu số hạng thứ nhất là 26, số hạng thứ hai là 37 thì tổng là 63

__

b) Nếu số hạng thứ nhất là 42, số hạng thứ hai là 39 thì tổng là 81

__

c) Nếu số hạng thứ nhất là 19, số hạng thứ hai là 25 thì tổng là 45

__

d) Nếu số hạng thứ nhất là 33, số hạng thứ hai là 48 thì tổng là 83

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) Tổng của 29 và 12 là ......................................

b) Tổng của 39 và 23 là ......................................

c) Tổng của 49 và 34 là ......................................

d) Tổng của 19 và 45 là ....................................

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) Tổng của 26 và số lớn nhất bé hơn 38 là ............................

b) Tổng của 36 và số bé nhất lớn hơn 37 là ............................

c) Tổng của 46 và số chẵn lớn nhất bé hơn 26 là ............................

d) Tổng của 56 và số lẻ bé nhất lớn hơn 15 là ............................

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Điền “lớn hơn, bé hơn, bằng” thích hợp vào chỗ chấm.

a) Tổng của 26 và 59 ........................ tổng của 76 và 18.

b) Tổng của 36 và 48 ........................ tổng của 66 và 27.

c) Tổng của 46 và 37 ........................ tổng của 47 và 36.

d) Tổng của 56 và 26 ........................ tổng của 36 và 45.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Trong một phép cộng có 2 số hạng.

a) Nếu số hạng thứ nhất là 58, số hạng thứ hai là 23 thì tổng là …………………...

b) Nếu số hạng thứ nhất là 48, số hạng thứ hai là 34 thì tổng là …………………....

c) Nếu số hạng thứ nhất là 38, số hạng thứ hai là 45 thì tổng là …………………....

d) Nếu số hạng thứ nhất là 18, số hạng thứ hai là 56 thì tổng là …………………....

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Nối các phép tính với kết quả phù hợp:

Nối các phép tính với kết quả phù hợp: (ảnh 1)

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm (ảnh 1)

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm (ảnh 1)

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Ba tổ trồng cây. Biết tổ 1 trồng được 12 cây, tổ 2 trồng được 13 cây và tổ 3 trồng được 15 cây. Hỏi cả 3 tổ trồng được bao nhiêu cây?

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Tuấn có một số viên bi. Biết rằng nếu Tuấn cho em 15 viên bi thì Tuấn vẫn còn 19 viên. Hỏi Tuấn có bao nhiêu viên?

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Trong vườn có một số bông hoa. Lần đầu mẹ hái bán 38 bông. Hai lần sau mẹ hái bán 24 bông. Hỏi cả 3 lần mẹ hái bán bao nhiêu bông hoa?

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Tuấn có một số tiền tiết kiệm. Sau khi mua sách vở hết 58 nghìn đồng, Tuấn vẫn còn 16 nghìn đồng. Tính số tiền tiết kiệm của Tuấn.

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Trong một phép cộng có tổng bằng 34. Hỏi nếu tăng một số hạng của phép cộng đó thêm 16 đơn vị thì tổng sẽ bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tìm một số có hai chữ số, biết rằng nếu lấy số đó trừ đi 29 thì ta được kết quả là 35.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack