300+ Câu trắc nghiệm tổng hợp Tim mạch có đáp án - Phần 9
Đề thi

300+ Câu trắc nghiệm tổng hợp Tim mạch có đáp án - Phần 9

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp42 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phù phổi cấp là hiện tượng tăng thoát dịch từ mạch phổi vào khoảng kẽ và phế nang. Đây là biến chứng trên bệnh nhân có bệnh cảnh nào dưới đây?

Suy tim trái, tim phải bình thường

Suy tim toàn bộ kết hợp với các bệnh lý tại phổi

Suy tim toàn bộ, kết hợp với tăng huyết áp

Suy tim phải, tim trái bình thường

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy cho biết màu sắc qui ước đối với 6 chuyển đạo trước tim tương ứng từ V1 đến V6?

Đỏ, vàng, xanh, nâu, đen, tím

Đỏ, vàng, xanh, nâu, tím, đen

Đỏ, xanh, vàng, nâu, đen, tím

Đỏ, vàng, nâu, đen, xanh, tím

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tim hoạt động theo 3 giai đoạn (nhĩ thu, thất thu và tâm trương toàn bộ). Giai đoạn nào trong chu kì tim kéo dài nhất?

Thất trương(0,5s)

Thất thu (0,3s)

Nhĩ trương (0,7s)

Nhĩ thu (0,1s)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sóng P trên đồ thị điện tim thể hiện hoạt động nào dưới đây?

Thời gian khử cực tâm nhĩ

Thời gian khử cực tâm thất

Thời gian tái cực tâm nhĩ

Thời gian tái cực tâm thất

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các triệu chứng nào sau đây là triệu chứng của bệnh nhân bị suy tim trái?

Khó thở, hen tim, giảm số lượng nước tiểu

Khó thở, gan to, giảm số lượng nước tiểu

Khó thở, phế dung sinh hoạt giảm, hen tim

Khó thở, phù ngoại vi, gan to

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ tim có cấu trúc đặc biệt để đảm bảo cơ tim hoạt động được như một “hợp bào”, mô tả nào dưới đây thể hiện mối liên quan đó?

Sợi cơ tim dài thường nằm sát nhau

Mỗi tế bào cơ tim có nhiều nhân

Các tế bào cơ tim nằm cạnh nhau có sự hòa màng

Khoảng cách giữa các tế bào cơ tim rất hẹp

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Loại peptide bài niệu natri có nguồn gốc não nào dưới đây có hoạt tính sinh học?

NT proBNP

Pre BNP

BNP

Pro BNP

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vị trí, chiều hướng của tim giúp ta thăm khám chính xác tim. Hãy xác định ý đúng về chiều hướng của tim là?

Một đường chếch xuống dưới ra sau và sang trái

Một đường chếch lên trên sang phải và ra sau

Một đường chếch sang trái lên trên ra trước

Một đường chếch xuống dưới sang trái và ra trước

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Loại troponin nào dưới đây có giá trị để chẩn đoán nhồi máu cơ tim sớm nhất?

TnC

hsTnT (sớm nhất)

TnI

TnT (giá trị nhất)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Enzym lactat dehydrogenase (LDH) nào dưới đây đặc hiệu với cơ tim?

LDH5

LDH2

LDH1

LDH3

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị nào dưới đây là điểm cắt của NT proBNP ở bệnh nhân suy tim cấp dưới 50 tuổi?

125 ng/L

450 ng/L

900 ng/L

1200 ng/L

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các buồng tim chứa máu thu nhận từ các tĩnh mạch trở về và tống máu vào các động mạch. Hãy chọn mô tả đúng về tâm thất phải?

Buồng thất phải nhận máu từ các tĩnh mạch phổi

Thành thất phải dày hơn thành thất trái

Buồng thất phải nhận máu từ TM chủ trên và dưới

Buồng thất phải tống máu vào động mạch phổi

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Enzym creatinin kinase (CK) nào dưới đây đặc hiệu với cơ tim?

CKMB

CK BB

CK toàn phần

CK MM

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các van tim hoạt động như van một chiều. Mô tả nào đúng nhất về van hai lá?

Van hai lá ngăn giữa buồng nhĩ trái và nhĩ phải

Van 2 lá chỉ cho dòng máu chảy từ thất trái lên nhĩ trái

Van 2 lá chỉ cho máu chảy từ nhĩ trái xuống thất trái

Van hai lá cho dòng chảy từ nhĩ trái xuống thất phải

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính chất sinh lý nào dưới đây có tác dụng bảo vệ tim?

Tính trơ có chu kỳ

Tính dẫn truyền

Tính hưng phấn

Tính tự động

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong phân tích điện tâm đồ, người ta cần quan tâm đến tư thế trục điện tim. Hãy cho biết ở người trưởng thành bình thường trục điện tim ở tư thế nào dưới đây?

Trục trung gian

Trục lệch phải

Trục lệch trái

Trục vô định

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bình thường, tim hoạt động theo nhịp nhờ hệ thống nút tự động, trong các cấu trúc thần kinh dưới đây phần nào chịu trách nhiệm phát và dẫn nhịp (chủ nhịp của tim) cho tim hoạt động?

Mạng lưới purkinje

Nút xoang (Keith – Flack)

Nút nhĩ thất (Aschoff – Tavara)

Bó His

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong kỹ thuật ghi điện tim, các sóng nào sau đây thể hiện sự khử cực của tâm thất?

Sóng T

Sóng U

Phức bộ sóng QRS

Sóng P

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quá trình phôi thai tim hình thành vách tim để ngăn cách giữa các buồng tim. Hãy chọn mô tả đúng về các vách tim?

Vách liên nhĩ ngăn giữa thất phải và thất trái

Vách liên nhĩ ngăn giữa nhĩ phải và nhĩ trái

Vách liên nhĩ ngăn giữa nhĩ phải và thất trái

Vách liên nhĩ ngăn giữa nhĩ phải và thất phải

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong giai đoạn co bóp đẳng tích (còn được gọi là co bóp đẳng tích) của chu kỳ tim thì các van tim ở trạng thái nào?

Các van nhĩ thất mở và van động mạch đóng

Các van nhĩ thất đóng và van động mạch mở

Các van nhĩ thất và van động mạch đều đóng

Các van nhĩ thất và van động mạch đều mở

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tăng huyết áp kéo dài có thể dẫn đến suy giảm chức năng của

Nhĩ trái

Thất phải

Nhĩ phải

Thất trái

Xem đáp án

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Triệu chứng chính của bệnh nhân bị suy tim trái là gì?

Gan to

Khó thở

Phù

Số lượng nước tiểu ít

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sau nhịp ngoại tâm thu hay được gọi là co bóp phụ (xuất hiện ngoài thời gian tim co) thường có thời gian nghỉ bù kéo dài. Hãy cho biết xung động từ nút xoang đến tâm thất có thể đã rơi vào giai đoạn nào của co bóp phụ làm xuất hiện thời gian nghỉ bù này?

Giai đoạn đóng kênh kali

Mở kênh calci

Đóng kênh calci

Bắt đầu hoạt động của bơm natri-kali

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Triệu chứng điển hình nhất của hiện tượng ứ trệ tuần hoàn ngoại vi trong suy tim phải

Gan to

Khó thở

Tăng huyết áp

Nước tiểu ít

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân nào sau đây gây suy tim phải?

Hẹp quai động mạch chủ

Hở van động mạch phổi

Tăng huyết áp

Hở van 2 lá

Xem đáp án

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phù phổi cấp thường xảy ra trên bệnh nhân bị?

Tác động tâm lý đột ngột trên người bệnh tim

Tim phải suy, tim trái còn khỏe, kết hợp với stress

Tim trái suy, tim phải còn khoẻ, sau gắng sức

Tim trái suy, tăng huyết áp, sau gắng sức

Xem đáp án

Chọn đáp án C

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trên lâm sàng khi nghe được tiếng thổi bất thường ngay sau tiếng T1, hãy cho biết tiếng thổi đó được gọi là tiếng thổi gì?

Thổi tâm trương

Thổi tâm thu

Xem đáp án

Chọn đáp án B

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ý nào sau đây đúng với cơ chế tự điều hòa hoạt động của tim?

Để phản ứng với sự căng ra, các sợi cơ tim co lại với lực ít hơn.

Để đáp ứng với sự căng ra, tim sẽ có hiện tượng giảm nhẹ tần số

Khi máu từ tĩnh mạch về tim tăng, cung lượng tim giảm.

Định luật Starling của tim có ảnh hưởng lớn đến cung lượng tim.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trên lâm sàng khi nghe được tiếng thổi bất thường ngay sau tiếng T2, hãy cho biết tiếng thổi đó có thể là do hở van động mạch chủ?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đúng trình tự dẫn truyền điện thế hoạt động theo các mô dẫn điện của tim? (đúng

Nút xoang→ nút nhĩ thất→ Bó His→Sợi Purkinje → Bó nhánh

Nút xoang→ nút nhĩ thất→Sợi Purkinje→Bó His → Bó nhánh

Nút xoang→ nút nhĩ thất→ Bó nhánh→ Bó His→ Sợi Purkinje

Nút xoang→ nút nhĩ thất→ Bó His→ Bó nhánh→ Sợi Purkinje

Xem đáp án

Chọn đáp án D