300+ câu trắc nghiệm Phát triển ứng dụng với PHP và MySQL có đáp án - Phần 2
25 câu hỏi
Để in ra "Hello World" trong PHP
"Hello World";
Document.Write("Hello World");
echo "Hello World";
Cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án C.
Mọi biến trong PHP đều bắt đầu bởi?
!
&
$
@
Chọn đáp án C.
Để kết thúc 1 dòng trong PHP?
Chấm (.)
New line
Dấu chấm phẩy (;)
Không cần kết thúc
Chọn đáp án C.
Cú pháp PHP gần giống nhất với
Perl and C
VBScript
JavaScript
Java
Chọn đáp án A.
Làm cách nào để lấy biến truyền qua server thông qua phương thức GET trong PHP
Request.Form;
$_GET[];
Request.QueryString;
Request
Chọn đáp án B.
Trong PHP, có thể sử dụng cả dấu nháy đơn (‘’) và dấu nháy kép (“”) cho chuỗi
False
True
Chọn đáp án B.
Cách nào đúng để include 1 file "time.inc"?
include("time.inc");
include_file("time.inc");
attach("time.inc");
get("time.inc");
Chọn đáp án A.
Mở file “time.txt” để đọc
fopen("time.txt", "r");
open("time.txt", "read");
open("time.txt");
fopen("time.txt", "r+");
Chọn đáp án A.
PHP cho phép gửi mail trực tiếp từ script
False
True
Chọn đáp án B.
Kết nối database nào là đúng
mysql_connect("localhost");
connect_mysql("localhost");
mysql_open("localhost");
dbopen("localhost");
Chọn đáp án A.
Để +1 cho biến $count
$count =+1
++count
count++
$count++
Chọn đáp án C.
Để ghi chú trong file PHP
<!-- ghi chú -->
// ghi chú
/* ghi chú */
*..*
Chọn đáp án B.
PHP có thể chạy bằng IIS trong Windows
True
False
Chọn đáp án A.
Trong PHP 5, MySQL được mặc định enable
True
False
Chọn đáp án A.
Biến nào có tên sai?
$my-Var
$myVar
$my_Var
$myVar1
Chọn đáp án A.
Trong PHP, die() và exit() là như nhau
True
False
Chọn đáp án A.
Có cách nào submit form mà không cần button submit không?
Yes
No
Chỉ có thể dùng JavaScript
Không có cách nào
Chọn đáp án A.
Hàm nào sau đây dùng để lấy 1 hoặc nhiều giá trị ngẫu nhiên từ mảng PHP?
array_rand()
rand_array()
get_rand_array()
random_array()
Chọn đáp án A.
<?php
$x = array(
"aaa",
"ttt",
"www",
"ttt",
"yyy",
"tttt"
);
$y = array_count_values($x);
echo $y[ttt];
Đoạn code sau đây phát sinh ra kết quả gì
2
3
1
4
Chọn đáp án A.
Để nối 2 chuỗi trong PHP, sử dụng …?
dot operator (.)
plus operator (+)
Chọn đáp án A.
Để chèn nội dung 1 tập tin vào, thì sử dụng
include[]
#include()
include()
#include{}
Chọn đáp án C.
Hàm nào để ngưng script PHP chạy tiếp?
break()
quit()
die()
Chọn đáp án C.
Hàm nào để in biến, chuỗi, số… ra ngoài trình duyệt trong PHP?
echo();
printf
""
cout
Chọn đáp án A.
Php
Sao chépChỉnh sửa
<?php
define("x", "5");
$x = x + 10;
echo x;
?>
Kết quả của script là gì?
Error
15
10
5
Chọn đáp án D.
Php
Sao chépChỉnh sửa
<?php
$rest = substr("abcdef", -1);
$rest = substr("abcdef", 0, -1);
?>
Kết quả trả về của đoạn script là gì?
f,abcde
a,fedcb
b,abcdef
a,abcde
Chọn đáp án A.








