300+ câu trắc nghiệm Phát triển ứng dụng với PHP và MySQL có đáp án - Phần 8
25 câu hỏi
Sử dụng từ khóa nào để thêm mới dữ liệu vào cơ sở dữ liệu?
INSERT NEW
ADD RECORD
INSERT INTO
ADD NEW
Chọn đáp án C.
Làm sao để chọn tất cả các cột trong bảng Persons?
SELECT * FROM Persons
SELECT Persons
SELECT [all] FROM Persons
SELECT * FROM Persons
Chọn đáp án D.
Làm sao để chọn tất cả các cột trong bảng Persons mà cột FirstName có giá trị là Peter?
SELECT * FROM Persons WHERE FirstName <> 'Peter'
SELECT [all] FROM Persons WHERE FirstName LIKE 'Peter'
SELECT [all] FROM Persons WHERE FirstName = 'Peter'
SELECT * FROM Persons WHERE FirstName = 'Peter'
Chọn đáp án D.
Trong mệnh đề LIKE, cú pháp nào là đúng để tìm các giá trị nào kết thúc bằng “qpt”?
LIKE %qpt
LIKE *ton
LIKE ^.*ton$
LIKE qpt%
Chọn đáp án A.
Trong MySQL, câu lệnh USE là gì?
Để load code từ một file bên ngoài
Được dùng thay thế câu lệnh SELECT
Được dùng để chọn Database sau khi đã kết nối tới MySQL
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C.
Hàm nào dùng để lấy thời gian hiện tại trong MySQL?
getTime()
currentTime()
NOW()
thoigian()
Chọn đáp án C.
Trong MySQL, Hàm nào sau đây không phải là hàm tập hợp?
AVG
MIN
MAX
Không có câu nào đúng
Chọn đáp án D.
mysql_pconnect() dùng để?
Tạo kết nối tới db
Tạo kết nối tới db và liên kết SQL vẫn không đóng lại sau khi các câu lệnh được thực thi
Tạo kết nối tới db và liên kết SQL tự động đóng lại sau khi các câu lệnh được thực thi
Tất cả đều sai
Chọn đáp án B.
Trong MySQL, để chọn ra cột “FirstName” từ bảng “Persons”?
SELECT FirstName FROM Persons
EXTRACT FirstName FROM Persons
SELECT Persons.FirstName
Cả ba câu trên đều sai
Chọn đáp án A.
Câu lệnh nào được dùng để xóa 1 database trong MySQL?
mysql_drop_database
mysql_drop_entiredb
mysql_drop_db
mysql_drop_dbase
Chọn đáp án C.
Tên 1 database tối đa có bao nhiêu kí tự?
55
72
64
40
Chọn đáp án C.
Câu lệnh nào để tạo ra database “student”?
CREATE ?I student
CREATE DATABASE student
DATABASE /student
DATABSE student
Chọn đáp án B.
Trong MySQL, Câu lệnh nào chỉ xóa dữ liệu của bảng?
TRUNCATE
DROP
EMPTY
SELECT
Chọn đáp án A.
Trong SQL, từ khóa nào được dùng để sắp xếp kết quả trả về?
ORDER
SORT BY
ORDER BY
SORT
Chọn đáp án C.
PHP hỗ trợ hệ Quản Trị CSDL nào sớm nhất?
Oracle Database
SQL
SQL+
MySQL
Chọn đáp án D.
Câu lệnh nào được sử dụng để tạo bảng?
CREATE TABLE table_name (column_name column_type);
CREATE table_name (column_type column_name);
CREATE table_name (column_name column_type);
CREATE TABLE table_name (column_type column_name);
Chọn đáp án A.
Câu lệnh nào được sử dụng để chọn CSDL?
$mysqli=select_db(‘databasename’);
mysqli=select_db(‘databasename’);
mysqli->select_db(‘databasename’);
$mysqli->select_db(‘databasename’);
Chọn đáp án D.
Trong lớp mysqli của PHP, phương thức nào dùng để gửi câu truy vấn?
query()
send_query()
sendquery()
query_send()
Chọn đáp án A.
Trong PHP, hàm nào dùng để nhận dữ liệu trả về từ câu truy vấn database?
get_array() and get_row()
get_array() and get_column()
fetch_array() and fetch_row()
fetch_array() and fetch_column()
Chọn đáp án C.
<?php
$a = array(
null => 'a',
true => 'b',
false => 'c',
0 => 'd',
1 => 'e',
'' => 'f'
);
echo count($a);
?>
Đoạn mã sau, in ra giá trị nào sau đây?
1
2
3
6
Chọn đáp án C.
<?php
$a = 1;
{
$a = 2;
}
echo $a;
?>
Đoạn mã sau, in ra giá trị nào sau đây?
1
2
12
6
Chọn đáp án B.
<?php
$var = 'a';
$VAR = 'b';
echo "$var$VAR";
?>
Đoạn mã sau, in ra giá trị nào sau đây?
ab
aa
bb
AB
Chọn đáp án A.
<?php
$RESULT = 11 + 11 + 0x11;
echo "$RESULT";
?>
Đoạn mã sau, in ra giá trị nào sau đây?
22
11
39
19
Chọn đáp án C.
<?php
$a = array();
if ($a == null) {
echo 'true';
} else {
echo 'false';
}
?>
Đoạn mã sau, in ra giá trị nào sau đây?
True
False
Không in
Cả A và B
Chọn đáp án A.
$var = 1 / 2;
Giá trị của tham số sau là?
0
1
0.5
1/2
Chọn đáp án C.








