300+ Câu trắc nghiệm Hệ điều hành có đáp án - Phần 9
Đề thi

300+ Câu trắc nghiệm Hệ điều hành có đáp án - Phần 9

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp82 lượt thi
26 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ảnh bên dưới mô tả một bảng trang (Page Table) của tiến trình P chạy trong Hệ điều hành dùng kỹ thuật phân trang. Nếu mỗi Frame = 8 Bytes, hãy cho biết tiến trình P được cấp bao nhiêu dung lượng bộ nhớ?

160 Bytes.

192 Bytes.

32 Bytes.

64 Bytes.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ảnh bên dưới mô tả một bảng trang (Page Table) của tiến trình P chạy trong Hệ điều hành dùng kỹ thuật phân trang. Cho biết các số thuộc cột “Index (Pages)” là gì?

Độ dời của Page.

Chỉ số Page (p) trong địa chỉ luận lý.

Chỉ số Page (p) trong địa chỉ vật lý.

Độ dời của Frame.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ảnh bên dưới mô tả 1 bảng trang (Page table) của tiến trình P chạy trong Hệ điều hành dùng kỹ thuật phân trang. Cho biết các số thuộc cột “Entry (frames)” là gì?

độ dời của page.

frame number trong địa chỉ luận lý.

frame number trong địa chỉ vật lý.

độ dời của frame.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong kỹ thuật phân trang bộ nhớ, địa chỉ Hệ điều hành cấp cho CPU truy cập tiến trình trong bộ nhớ (gọi là địa chỉ luận lý) có dạng nào?

số page (p), số frame (f) và độ dời frame (t).

số page (p), số frame (f) và độ dời frame (t).

số page (p) và kích thước page (s).

số page (p) và độ dời page (d).

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong kỹ thuật phân trang bộ nhớ, tiến trình được cấp không gian bộ nhớ là 2m bytes, kích thước mỗi page là 2n byte. Địa chỉ luận lý của tiến trình có dạng (p,d). Hãy cho biết p gồm bao nhiêu bits?

số bit của p = m-n bits.

số bit của p = m bits.

số bit của p = n bits.

số bit của p = 2m bits.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong kỹ thuật phân trang bộ nhớ, tiến trình được cấp không gian bộ nhớ là 2m bytes, kích thước mỗi page là 2n byte. Địa chỉ luận lý của tiến trình có dạng (p,d). Hãy cho biết d gồm bao nhiêu bits?

số bit của d = m-n bits.

số bit của d = m bits.

số bit của d = n bits.

số bit của d = 2m bits.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong kỹ thuật phân trang bộ nhớ, kích thước frame = 2¹² bytes. Tiến trình P dùng Page table có chỉ số page (p) = 32 bit. Hỏi tiến trình P được cấp không gian bộ nhớ là bao nhiêu bytes?

2²⁵ bytes.

2⁴⁴ bytes.

2¹⁵ bytes.

2¹⁷ bytes.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong kỹ thuật phân trang bộ nhớ, một không gian địa chỉ luận lý có 2⁴ pages, mỗi page có kích thước 2¹¹ bytes, ánh xạ vào bộ nhớ vật lý có 2⁶ frames. Hỏi địa chỉ luận lý dùng bao nhiêu bit?

17 bit.

10 bit.

15 bit.

21 bit.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong kỹ thuật phân trang bộ nhớ, một không gian địa chỉ luận lý có 2⁴ pages, mỗi page có kích thước 2¹¹ bytes, ánh xạ vào bộ nhớ vật lý có 2⁶ frames. Hỏi địa chỉ vật lý của bộ nhớ dùng bao nhiêu bit?

17 bit.

10 bit.

15 bit.

21 bit.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong kỹ thuật phân trang bộ nhớ, một không gian địa chỉ luận lý có 2⁴ pages, mỗi page có kích thước 2¹¹ bytes, ánh xạ vào bộ nhớ vật lý có 2⁶ frames. Hỏi địa chỉ luận lý dùng bao nhiêu bits cho chỉ số page (p)?

4 bit.

10 bit.

11 bit.

6 bit.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lỗi trang (page fault) là gì?

Thông tin trong page đó bị hư.

Thông tin trong page đó đã được swap out ra bộ nhớ phụ.

Thông tin trong page đó đã bị xóa bỏ.

Tiến trình không được truy xuất page đó.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong kỹ thuật phân trang bộ nhớ, bit “invalid” gán vào số hiệu page trong Page table có ý nghĩa gì?

page đó đã bị lỗi trang (page fault).

page đó không được phép truy xuất.

page đó chứa dữ liệu không định dạng.

page đó đang có tranh chấp.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một hệ thống sử dụng kỹ thuật phân trang, với Page table được lưu trữ trong bộ nhớ chính. Thời gian cho một lần truy xuất bộ nhớ chính là 200 nanoseconds. Hỏi mất bao nhiêu thời gian cho một thao tác truy xuất bộ nhớ trong hệ thống này, nếu không xảy ra lỗi trang (page fault)?

200 ns.

400 ns.

600 ns.

800 ns.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một hệ thống sử dụng kỹ thuật phân trang, với Page table được lưu trữ trong bộ nhớ chính. Thời gian cho một lần truy xuất bộ nhớ chính là 200 nanoseconds. Hỏi mất bao nhiêu thời gian cho một thao tác truy xuất bộ nhớ trong hệ thống này, nếu xảy ra lỗi trang (page fault)?

200 ns.

400 ns.

600 ns.

800 ns.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một hệ thống sử dụng kỹ thuật phân trang, với Page table được lưu trữ trong bộ nhớ chính. Thời gian cho một lần truy xuất bộ nhớ chính là 200 nanoseconds. Sử dụng bộ đệm TLB (translation look-aside buffer) với hit-ratio (tỉ lệ tìm thấy) là 75%, thời gian để tìm trong TLB xem như bằng 0. Hỏi thời gian truy xuất bộ nhớ trong hệ thống (effective memory reference time).

250 ns.

300 ns.

450 ns.

200 ns.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong kỹ thuật phân trang bộ nhớ, sử dụng thanh ghi cho Page table trong trường hợp:

số page bằng số frame.

Page table có kích thước nhỏ.

kích thước page nhỏ.

Page table có nhiều số hiệu page.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong kỹ thuật phân trang bộ nhớ, cấu trúc TLB (Translation look-aside buffers) thường được dùng cho trường hợp:

sử dụng thanh ghi cho Page table.

Page table có kích thước nhỏ.

Page table lưu trong bộ nhớ chính.

Page table có ít số hiệu page.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ảnh dưới cho thấy chuỗi page cần xử lý của 1 tiến trình (tiến trình chỉ được cấp 3 pages), kèm theo đó là minh họa cho 1 giải thuật thay thế trang (page replacement). Những vị trí có ký hiệu F là thời điểm cần thay thế trang. Hãy cho biết tên của giải thuật thay trang.

Giải thuật FIFO (First In – First Out).

Giải thuật OTP (Optimal).

Giải thuật LRU (Least Recently Used).

Giải thuật SJF (Shortest Job First).

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ảnh dưới cho thấy chuỗi page cần xử lý của 1 tiến trình (tiến trình chỉ được cấp 3 pages), kèm theo đó là minh họa cho 1 giải thuật thay thế trang (page replacement). Những vị trí có ký hiệu F là thời điểm cần thay thế trang. Hãy cho biết tên của giải thuật thay trang.

Giải thuật FIFO (First In – First Out).

Giải thuật OTP (Optimal).

Giải thuật LRU (Least Recently Used).

Giải thuật SJF (Shortest Job First).

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ảnh dưới cho thấy chuỗi page cần xử lý của 1 tiến trình (tiến trình chỉ được cấp 3 pages), kèm theo đó là minh họa cho 1 giải thuật thay thế trang (page replacement). Những vị trí có ký hiệu F là thời điểm cần thay thế trang. Hãy cho biết tên của giải thuật thay trang.

Giải thuật FIFO (First In – First Out).

Giải thuật OTP (Optimal).

Giải thuật LRU (Least Recently Used).

Giải thuật SJF (Shortest Job First).

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Giải thuật thay thế trang (page replacement) nào sau đây xác suất gây lỗi trang (page fault) là thấp nhất:

Giải thuật FIFO (First In – First Out).

Giải thuật OTP (Optimal).

Giải thuật LRU (Least Recently Used).

Giải thuật SJF (Shortest Job First).

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trên các ổ đĩa CD-ROM và DVD, motor sử dụng kiểu xoay nào để ghi/đọc dữ liệu trên đĩa:

Vận tốc tuyến tính cố định

Vận tốc góc cố định.

Vận tốc tuyến tính và vận tốc góc biến đổi.

Vận tốc góc thay đổi.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trên các ổ đĩa cứng, motor sử dụng kiểu xoay để ghi/đọc dữ liệu trên đĩa:

Vận tốc tuyến tính cố định

Vận tốc góc cố định.

Vận tốc tuyến tính và vận tốc góc biến đổi.

Vận tốc góc thay đổi.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức tính dung lượng của đĩa cứng là gì?

dung lượng = head x cylinder x sides x 1024 bits

dung lượng = head x cylinder x sides x 1024 bytes

dung lượng = head x cylinder x sector x 512 bytes

dung lượng = head x cylinder x track x 512 bytes

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cấu trúc dữ liệu của mỗi cung từ (sector) gồm:

đầu cung từ (header) và vùng dữ liệu.

đầu cung từ (header), vùng dữ liệu, đuôi cung từ (trailer).

chỉ có vùng dữ liệu 512 bytes.

vùng dữ liệu và đuôi cung từ (trailer).

Xem đáp án

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm của mã sửa lỗi ECC (Error Correcting Code) trên cung từ (sector) là gì?

nằm ở đuôi cung từ (trailer).

cập nhật mã lỗi khi ghi dữ liệu vào cung từ.

so sánh mã lỗi khi đọc dữ liệu từ cung từ.

Tất cả đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Giải tích 1Giải tích 2Giải tích 3Cơ học kĩ thuậtKiến thức máy tínhNgôn ngữ lập trình CKĩ thuật đoTruyền động điệnKỹ thuật đo lườngNgắn mạch trong Hệ thống điệnToán tài chính đại cươngLý luận TDTTHóa lýHệ điều hành Unix (Linux)Kỹ thuật vi xử lýQuá trình và thiết bị chuyển khối (Hóa công 3)Quá trình và thiết bị truyền nhiệt (Hóa công 2)Phân tích thành phần lý hóa thực phẩmMáy điện IAnten và Truyền SóngCông nghệ Web và dịch vụ trực tuyếnHệ Điều hànhLuật hàng khôngLinux và phần mềm mã nguồn mởCấu tạo ô tôChế tạo phôiMáy nâng chuyểnCông nghệ khung vỏ ô tôCấu trúc máy tínhThông tin di độngThiết kế VLSIHệ thống thông tin y tếCông nghệ sản xuất giấyCông nghệ sinh học trong hoá dượcHoá dược & KT tổng hợp 1Bơm quạt máy nénKỹ thuật mạngTương tác Người – MáyPhân tích yêu cầu phần mềmQuản trị cơ sở dữ liệu phân tánNgôn ngữ mô hình hóa UMLCác kỹ thuật chuyển mạchKỹ thuật cháyCông nghệ lên men công nghiệpCông nghệ sinh học thực vậtHóa học IIQuá trình và thiết bị cơ họcKĩ thuật thủy khíKĩ thuật điện tử sốMáy điện 2Thiết bị điệnCơ sở tự động hóaCung cấp điệnHệ thống thông tin công nghiệpLý thuyết thông tinXử lý số tín hiệuCơ sở đo lường điện tửProfessional skillsNhững NLCB của CN Mác-Lênin I (Tự luận)Tư tưởng Hồ Chí Minh (Tự luận)Đường lối CM của Đảng CSVN (Tự luận)Pháp luật đại cương (Tự luận)Bơi lội (Tự luận)Đường lối quân sự của Đảng (Tự luận)Công tác quốc phòng, an ninh (Tự luận)