300+ câu trắc nghiệm Cơ học đất có đáp án - Phần 4
Đề thi

300+ câu trắc nghiệm Cơ học đất có đáp án - Phần 4

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp64 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Người ta dùng một dao vòng có thể tích V = 57cm3 để lấy mẫu đất nguyên dạng đem cân xác định được khối lượng của mẫu 100g; sau đó mang sấy khô thu được khối lượng 76g; biết tỷ trọng hạt của đất Gs = 2,68. Hãy xác định hệ số rỗng:

1,20

1,05

1,01

1,10

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Người ta dùng một dao vòng có thể tích V = 57cm3 để lấy mẫu đất nguyên dạng đem cân xác định được khối lượng của mẫu 100g; sau đó mang sấy khô thu được khối lượng 76g; biết tỷ trọng hạt của đất Gs = 2,68. Hãy xác định độ bão hòa:

0,80

0,72

0,89

0,84

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Người ta dùng một dao vòng có thể tích V = 57cm3 để lấy mẫu đất nguyên dạng đem cân xác định được khối lượng của mẫu 100g; sau đó mang sấy khô thu được khối lượng 76g; biết tỷ trọng hạt của đất Gs = 2,68. Hãy xác định độ rỗng:

50,25%

61,05%

55,85%

49,05%

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một mẫu đất khi thí nghiệm thu được các chỉ tiêu vật lý sau. Tỷ trọng Gs = 2,7; Trọng lượng riêng tự nhiên γγ = 19kN/m3 ; độ ẩm tự nhiên W = 22%; độ ẩm giới hạn dẻo WP = 15% , độ ẩm giới hạn nhão WL = 40%. Hãy xác định trọng lượng riêng khô:

17,77 kN/m3

16,07 kN/m3

15,57 kN/m3

15,17 kN/m3

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một mẫu đất khi thí nghiệm thu được các chỉ tiêu vật lý sau. Tỷ trọng Gs = 2,7; Trọng lượng riêng tự nhiên γγ = 19kN/m3 ; độ ẩm tự nhiên W = 22%; độ ẩm giới hạn dẻo WP = 15% , độ ẩm giới hạn nhão WL = 40%. Hãy xác định hệ số rỗng:

0,79

0,73

0,82

0,62

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một mẫu đất khi thí nghiệm thu được các chỉ tiêu vật lý sau. Tỷ trọng Gs = 2,7; Trọng lượng riêng tự nhiên γγ = 19kN/m3; độ ẩm tự nhiên W = 22%; độ ẩm giới hạn dẻo WP = 15% , độ ẩm giới hạn nhão WL = 40%. Hãy xác định độ rỗng:

41,3%

32,1%

40,4%

42,3%

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một mẫu đất khi thí nghiệm thu được các chỉ tiêu vật lý sau. Tỷ trọng Gs = 2,7; Trọng lượng riêng tự nhiên γγ = 19kN/m3; độ ẩm tự nhiên W = 22%; độ ẩm giới hạn dẻo WP = 15% , độ ẩm giới hạn nhão WL = 40%. Hãy xác định tên đất:

Sét

Cát vừa

Cát pha

Sét pha

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một mẫu đất khi thí nghiệm thu được các chỉ tiêu vật lý sau. Tỷ trọng Gs = 2,7; Trọng lượng riêng tự nhiên γγ = 19kN/m3; độ ẩm tự nhiên W = 22%; độ ẩm giới hạn dẻo WP = 15% , độ ẩm giới hạn nhão WL = 40%. Hãy xác định trạng thái của đất:

Cứng

Nửa cứng

Dẻo cứng

Dẻo

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một mẫu đất khi thí nghiệm thu được các chỉ tiêu vật lý sau. Tỷ trọng Gs = 2,7; Trọng lượng riêng tự nhiên γγ = 19kN/m3; độ ẩm tự nhiên W = 22%; độ ẩm giới hạn dẻo WP = 15% , độ ẩm giới hạn nhão WL = 40%. Hãy xác định trọng lượng riêng đẩy nổi:

12 kN/m3

9,8 kN/m3

9,0kN/m3

8,4 kN/m3

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một mẫu đất khi thí nghiệm thu được các chỉ tiêu vật lý sau. Tỷ trọng Gs = 2,7; Trọng lượng riêng tự nhiên γγ = 19kN/m3; độ ẩm tự nhiên W = 22%; độ ẩm giới hạn dẻo WP = 15% , độ ẩm giới hạn nhão WL = 40%. Hãy xác định  trọng lượng riêng bão hòa:

17,8 kN/m3

18,8 kN/m3

22,0 kN/m3

19,8 kN/m3

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một mẫu đất khi thí nghiệm thu được các chỉ tiêu vật lý sau. Tỷ trọng Gs = 2,7; Trọng lượng riêng tự nhiên γγ = 19kN/m3; độ ẩm tự nhiên W = 22%; độ ẩm giới hạn dẻo WP = 15% , độ ẩm giới hạn nhão WL = 40%. Hãy xác định độ bão hòa:

0,81

0,70

0,85

0,74

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi thí nghiệm một mẫu đất người ta xác định được các chỉ tiêu như sau: Độ rỗ n = 45%; tỷ trọng hạt Gs = 2,7; và độ bão hòa Sr = 0,8. Hãy xác định hệ số rỗng:

0,878

0,818

0,710

0,908

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi thí nghiệm một mẫu đất người ta xác định được các chỉ tiêu như sau: Độ rỗ n = 45%; tỷ trọng hạt Gs = 2,7; và độ bão hòa Sr = 0,8. Hãy xác định độ ẩm tự nhiên:

23,04%

25,04%

25,24%

24,24%

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi thí nghiệm một mẫu đất người ta xác định được các chỉ tiêu như sau: Độ rỗ n = 45%; tỷ trọng hạt Gs = 2,7; và độ bão hòa Sr = 0,8. Hãy xác định trọng lượng riêng tự nhiên:

17,05 kN/m3

18,00 kN/m3

18,45 kN/m3

17,55 kN/m3

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi thí nghiệm một mẫu đất người ta xác định được các chỉ tiêu như sau: Độ rỗ n = 45%; tỷ trọng hạt Gs = 2,7; và độ bão hòa Sr = 0,8. Hãy xác định trọng lượng riêng khô:

14,85 kN/m3

13,25 kN/m3

15,05 kN/m3

14,05 kN/m3

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi thí nghiệm một mẫu đất người ta xác định được các chỉ tiêu như sau: Độ rỗ n = 45%; tỷ trọng hạt Gs = 2,7; và độ bão hòa Sr = 0,8. Hãy xác định trọng lượng riêng đẩy nổi:

10,15 kN/m3

9,35 kN/m3

8,15 kN/m3

9,05 kN/m3

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi thí nghiệm một mẫu đất người ta xác định được các chỉ tiêu như sau: Độ rỗ n = 45%; tỷ trọng hạt Gs = 2,7; và độ bão hòa Sr = 0,8. Hãy xác định trọng lượng riêng bão hòa:

19,05 kN/m3

18,55 kN/m3

18,15 kN/m3

19,35 kN/m3

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả thí nghiệm một loại đất thu được kết quả như sau: Độ ẩm tự nhiên W = 25%, độ ẩm giới hạn dẻo WP = 20%; độ ẩm giới hạn nhão WL = 45%. Hãy xác định độ sệt IL: 

0,15

0,2

0,18

0,23

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả thí nghiệm một loại đất thu được kết quả như sau: Độ ẩm tự nhiên W = 25%, độ ẩm giới hạn dẻo WP = 20%; độ ẩm giới hạn nhão WL = 45%. Hãy xác định chỉ số dẻo IP:

27%

22%

25%

20%

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả thí nghiệm một loại đất thu được kết quả như sau: Độ ẩm tự nhiên W = 25%, độ ẩm giới hạn dẻo WP = 20%; độ ẩm giới hạn nhão WL = 45%. Hãy xác định tên đất:

Sét pha

Sét

Cát pha

Cát mịn

Xem đáp án

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả thí nghiệm một loại đất thu được kết quả như sau: Độ ẩm tự nhiên W = 25%, độ ẩm giới hạn dẻo WP = 20%; độ ẩm giới hạn nhão WL = 45%. Hãy xác định trạng thái của đất:

Cứng

Nửa cứng

Nhão

Dẻo

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho một mẫu đất cát có hệ số rỗng ở trạng thái tự nhiên e = 0,7. Hệ số rỗng ở trạng thái chặt nhất emin = 0,5; Hệ số rỗng ở trạng thái xốp nhất emax = 0,9. Hãy xác định độ chặt tương đối:

0,50

0,45

0,65

0,55

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho một mẫu đất cát có hệ số rỗng ở trạng thái tự nhiên e = 0,7. Hệ số rỗng ở trạng thái chặt nhất emin = 0,5; Hệ số rỗng ở trạng thái xốp nhất emax = 0,9. Hãy xác định trạng thái của đất.

Dẻo

Nửa cứng

Chặt vừa

Chặt

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một mẫu đất có khối lượng 111g và thể tích 62cm3; khối lượng mẫu sau khi sấy khô hoàn toàn là 96,1g. Cho biết tỷ trọng hạt Gs = 2,69. Hãy xác định hệ số rỗng:

0,828

0,735

0,810

0,808

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một mẫu đất có khối lượng 111g và thể tích 62cm3; khối lượng mẫu sau khi sấy khô hoàn toàn là 96,1g. Cho biết tỷ trọng hạt Gs = 2,69. Hãy xác định độ bão hòa:

0,567

0,801

0,819

0,50

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Đại học

Xem tất cả