300 Bài tập tổng hợp Hóa học Hữu cơ ôn thi Đại học có lời giải (P7)
Đề thi

300 Bài tập tổng hợp Hóa học Hữu cơ ôn thi Đại học có lời giải (P7)

A
Admin
Hóa họcLớp 1141 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất: metan, etilen, benzen, stiren, glixerol, anđehit axetic, đimetyl ete, axit acrylic. Số chất có khả năng làm mất màu nước brom là

2

4

5

3

Xem đáp án

Đáp án B

Gồm các chất: etilen, stiren, anđehit axetic, axit acrylic.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau đây: triolein, etyl axetat, saccarozơ, fructozơ, Ala-Gly-Ala, glucozơ, xenlulozơ, vinyl fomat, anbumin. Số chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là

8

7

6

5

Xem đáp án

Đáp án D

Gồm có: triolein, etyl axetat, Ala-Gly-Ala, vinyl fomat, anbumin.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

C2H5OH.

C6H5NH2.

H2NCH2COOH.

CH3NH2.

Xem đáp án

Đáp án C

A. C2H5OH là chất lỏng ở điều kiện thường.

B. C6H5NH2 là chất lỏng ở điều kiện thường, ít tan trong nước

C. Đúng

D. CH3NH­2 là chất khí ở điều kiện thường

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 8,88 gam chất chứa nhân thơm X có công thức C2H3OOCC6H3(OH)OOCCH3 vào 200 ml KOH 0,9M đun nóng đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được b gam chất rắn khan. Giá trị của b là

14,64.

16,08.

15,76.

17,2.

Xem đáp án

Đáp án C

nX = 8,88: 222 = 0,04 (mol) ; nKOH = 0,2.0,9 = 0,18 (mol)

C2H3OOCC6H3(OH)OOCCH3 + 4KOH → CH3CHO +  KOOCC6H3(OK)2 + CH3COOK +2H2O

0,04                                           → 0,16      → 0,04                                                           →0,08

Bảo toàn khối lượng

mrắn = mX + mKOH – mCH3CHO – mH2O

       = 8,88 + 0,18.56 – 0,04.44 – 0,08.18

       = 15,76 (g)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH­3­NH­2, ­NH­3­, C6H5­OH (phenol), C6­H­5­NH­2­ (anilin) và các tính chất được ghi trong bảng sau:

Nhận xét nào sau đây không đúng?

Z, T làm xanh quỳ tím ẩm.

Dung dịch X có tính axit; dung dịch Y, Z, T có tính bazơ.

X, Y tạo kết tủa trắng với nước brom.

Phân biệt dung dịch X với dung dịch Y bằng quỳ tím.

Xem đáp án

Đáp án D

Y có nhiệt độ sôi cao nhất => Y là phenol

X có nhiệt độ sôi cao thứ hai và có pH = 6,48 => X là anilin

Z có pH = 10,8 có môi trường bazo mạnh hơn T ( pH = 10,12) => Z là CH3NH2 và T là NH3

A. Đúng vì CH3NH2 và NH3 làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

B. Đúng vì pH của X = 6,48 < 7 nên có môi trường axit còn Y,Z, T đều có pH > 7 nên có môi trường bazo.

C. Đúng vì phenol và anilin tạo kết tủa trắng với dd brom

D. Sai vì X và Y đều không làm đổi màu quỳ tím nên không phân biệt được

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Ứng với công thức phân tử C3H6O2, có x đồng phân làm quỳ tím hóa đỏ; y đồng phân tác dụng được với dung dịch NaOH, nhưng không tác dụng với Na; z đồng phân vừa tác dụng được với dung dịch NaOH và vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 và t đồng phân cấu tạo vừa tác dụng được với Na, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3. Nhận định nào dưới đây là sai?

x = 1.

t = 2.

y = 2.

z = 0.

Xem đáp án

Đáp án D

C3H6O2 có độ bất bão hòa k = 1

Các đồng phân là: CH3CH2COOH (1); CH3COOCH3 (2);  HCOOC2H5 (3) ; CH2(OH)- CH2-CHO; CH3-CH(OH)-CHO (5)

Số đồng phân làm quỳ tím hóa đỏ là  x = 1 (ứng với công thức (1) )

Số đồng phân tác dụng với NaOH nhưng không tác dụng với Na  là: y = 2  ( ứng với (2); (3) )

Số đồng phân vừa tác dụng được với dd NaOH vừa tác dụng được với AgNO3 là z = 1 ( ứng với (3) )

Số đồng phân cấu tạo vừa tác dụng được với Na, vừa tác dụng với dd AgNO3/NH3 là t = 2 ( ứng với (4); (5))

Vậy D z = 0 là sai

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy 0,15 mol hỗn hợp X gồm metyl acrylat, etylen glicol, axetanđehit và ancol metylic cần dùng a mol O2. Sản phẩm cháy dẫn qua 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, lọc bỏ kết tủa, cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào phần nước lọc thì thu được thêm 53,46 gam kết tủa nữa. Giá trị của a là bao nhiêu?

0,455.

0,215.

0,375.

0,625.

Xem đáp án

Đáp án A

CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 + H2O  (1)

 CO2 + Ba(OH)2  → Ba(HCO3)2      (2)

Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2→ BaCO3 + CaCO3 + H2O (3)

Gọi số mol ở (3) của CaCO3 = BaCO3 = x (mol)

=> 100x + 197x = 53,46

=> x = 0,18 (mol)

Bảo toàn nguyên tố Ba => nBaCO3(1)  = 0, 2- 0,18 = 0,02 (mol)

Bảo toàn nguyên tố C => nCO2 = nBaCO3(1) + 2nBa(HCO3)2 = 0,38 (mol)

CH2 = CH – COOCH3 hay C4H6O2 = C4H2 + 2H2O

HO-CH2-CH2-OH hay C2H6O2 = C2H2 + 2H2O

CH3-CHO hay C2H4O = C2H2 + H2O

CH3OH hay CH4O = CH2 + H2O

Vậy phần cháy được có công thức chung là CxH2: 0,15 (mol)

CxH2 + (x + 0,5) O2 → xCO2 + H2O

0,15 →0,15 ( x + 0,5) →0,38

=> x = 0,38 / 0,15

=> nO2 = 0,15 ( x + 0,15 ) = 0,445 (mol)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: etilen, axetilen, buta-1,3-đien, benzen, toluen, stiren, metyl metacrylat. Số chất làm nhạt màu nước brom ở điều kiện thường là

6

5

7

4

Xem đáp án

Đáp án B

Gồm: etilen, axetilen, buta-1,3-đien, stiren, metyl metacrylat.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng:

(1) X (C5H8O2) + NaOH → X1 (muối) + X2

(2) Y (C5H8O2) + NaOH → Y1 (muối) + Y2

Biết X1 và Y1 có cùng số nguyên tử cacbon; X1 có phản ứng với nước brom, còn Y1 thì không. X2 và Y2 có tính chất hóa học giống nhau là

bị khử bởi H2 (to, Ni).

bị oxi hóa bởi O2 (xúc tác) thành axit cacboxylic.

tác dụng được với Na.

tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 (to).

Xem đáp án

Đáp án B

Do X1 và Y1 có cùng số C mà X1 có phản ứng với nước brom còn Y1 không phản ứng

=> X1 có chứa liên kết đôi, Y1 không chứa liên kết đôi

X: CH2=CHCOOCH2-CH3

Y: CH3-CH2COOCH=CH2

X1: CH2=CHCOONa

Y1: CH3-CH2COONa

X2: CH3-CH2-OH

Y2: CH3CHO

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Đốt cháy a mol triolein thu được b mol CO2 và c mol H2O, trong đó b-c=6a.

Etyl fomat làm mất màu dung dịch nước brom và có phản ứng tráng bạc.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm metyl axetat và etyl axetat luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.

Tripanmitin, tristearin đều là chất rắn ở điều kiện thường.

Xem đáp án

Đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T, kết quả được trình bày trong bảng dưới đây:

X, Y, Z, T lần lượt là:

axit aminoaxetic, glucozo, fructozo, etyl axetat.

etyl axetat, glucozo, axit aminoaxetic, fructozo.

etyl axetat, glucozo, fructozo, axit aminoaxetic.

etyl axetat, fructozo, glucozo, axit aminoaxetic

Xem đáp án

Đáp án C

X ko tan trong nước => loại A

Y làm mất màu nước brom => loại D

Z tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 có kết tủa => Đáp án C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, H2NCH2CONHCH(CH3)COOH, CH3COONH3C2H5, C6H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH và HCl là

2

3

5

4

Xem đáp án

Đáp án B

Gồm: H2NCH2COOH, H2NCH2CONHCH(CH3)COOH, CH3COONH3C2H5

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 16,6 gam hỗn hợp X gồm metyl fomat và phenyl axetat (tỉ lệ mol tương ứng 1:2) tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

28,6

25,2

23,2

11,6

Xem đáp án

Đáp án B

Đặt mol HCOOCH3 và CH3COOC6H5 là x, y

x/y = 1/2

60x+136y = 16,6

Giải hệ được x = 0,05; y = 0,1

nNaOH = 0,3 mol

HCOOCH3 + NaOH → HCOONa + CH3OH

0,05                0,05         0,05

CH3COOC6H5 + 2NaOH → CH3COONa + C6H5ONa + H2O

0,1                            0,2                 0,1                 0,1

Chất rắn gồm: HCOONa (0,05 mol), CH3COONa (0,1 mol), C6H5ONa (0,1 mol) và NaOH dư (0,3–0,05–0,2=0,05 mol)

m chất rắn = 0,05.68+0,1.82+0,1.116+0,05.40 = 25,2 gam

14. Trắc nghiệm
1 điểm

X có công thức C4H14O3N2. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được hỗn hợp Y gồm 2 khí ở điều kiện thường và đều có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

3

5

4

2

Xem đáp án

Đáp án A

Chỉ có các amin sau ở thể khí điều kiện thường: CH3NH2, CH3-NH-CH3, (CH3)3N và C2H5NH2

Vậy các công thức cấu tạo của X thỏa mãn là:

(NH4)CO3NH(CH3)3, (CH3NH3)CO3(NH3CH2CH3) và (CH3NH3)CO3NH2(CH3)2

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: dung dịch saccarozơ, glixerol, ancil etylic, natri axetat. Số chất phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

2

4

1

3

Xem đáp án

Đáp án A

Các chất đó là: dd saccarozo, glixerol => có 2 chất

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm CH3OH, C2H5OH, C3H7OH, HCOOH ( số mol của CH3OH bằng số mol của C3H7OH). Cho m gam X tác dụng với Na dư, thu được 2,24 lít H2 ( đktc). Giá trị của m là

4,6.

9,2.

2,3.

13,8.

Xem đáp án

Đáp án B

Vì nCH3OH = nC3H7OH => 2 chất này có phân tử khối trung bình bằng ( 32 + 60)/2 = 46 (g/mol)

=> Quy tất cả các chất  X về cùng 1 chất có MX = 46 (g/mol)

nH2 = 0,1 (mol) => nX = nH linh động  = 2nH2 = 0,2 (mol)

=> mX = 0,2.46 = 9,2 (g)

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng?

Cho mẫu đá vôi vào dung dịch giấm ăn, không thấy sủi bọt khí.

Cho Zn vào dung dịch giấm ăn, không có khí thoát ra.

Giấm ăn làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.

Giấm ăn làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

Xem đáp án

Đáp án D

A. Sai, giấm ăn là dd CH3COOH. Axit CH3COOH mạnh hơn H2CO3 nên sẽ xảy ra phản ứng

2CH3COOH + CaCO3 → (CH3COO)2Ca + CO2↑ + H2O => hiện tượng có sủi bọt khí

B. Sai vì Zn + CH3COOH → (CH3COO)2Zn + H2↑ => hiện tượng có khí thoát ra.

C. Sai vì giấm ăn là dd CH3COOH có tính axit nên phải làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ

D. đúng

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: metan, etilen, axetilen, etan, ancol anlylic, axit acrylic, glixerol. Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom là

2

3

5

4

Xem đáp án

Đáp án B

Các chất làm mất màu dd nước brom là: etilen( CH2=CH2) , axetilen ( CH ≡CH) , ancol anlylic ( CH2=CH-CH2-OH) => có 3 chất

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: axit acrylic, foman đehit, phenyl fomat,glucozơ, anđêhit axetic, metyl axetat, saccarozơ. Số chất có thể tham gia phản ứng tráng bạc là.

5.

4.

6.

3.

Xem đáp án

Đáp án B

Các chất có thể tham gia phản ứng tráng bạc là: fomandehit (HCHO); phenyl fomat ( HCOOC6H5), Glucozo ( CH3OH[CH2OH]4CHO); anđehitaxetic (CH3CHO); => có 4 chất.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Phenol ( C6H5OH) và anilin đều phản ứng với dung dịch nước brom tạo ra kết tủa.

(b) Anđehit phản ứng với H2 ( xúc tác Ni, t0) tạo ra ancol bậc một;

(c) Axit fomic tác dụng với dung dịch KHCO3 tạo ra CO2;

(d) Etylen glicol, axit axetic và glucozơ đều hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường;

(e) Tinh bột thuộc loại polisaccarit

(g) Poli (vinyl clorua), polietilen được dùng làm chất dẻo;

(h) Dung dịch anilin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.

Số phát biểu đúng là

6

4

5

3

Xem đáp án

Đáp án A

Các phát biểu đúng là: a), b), c) d), e), g) => có 6 phát biểu đúng

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất hữu cơ X, Y, Z có công thức phân tử C4H8O2 thỏa mãn các tính chất sau:

- X có cấu tạo mạch cacbon phân nhánh, phản ứng được với Na và NaOH.

- Y tác dụng được với dung dịch NaOH và được điều chế từ ancol và axit có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử.

- Z có cấu tạo mạch cacbon không phân nhánh, tác dụng được với dung dịch NaOH và có phản ứng tráng bạc.

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

CH3CH(CH3)COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3.

CH3CH(CH3)COOH, CH3CH2COOCH3, HCOOCH2CH2CH3.

CH3[CH2]2COOH, CH3CH2COOCH3, HCOOCH2(CH3)2.

CH3[CH2]2COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3.

Xem đáp án

: Đáp án A

C4H8O2 có độ bất bão hòa k = 2

X tác dụng được với Na và NaOH => X là axit có nhánh: CH3CH(CH3)-COOH

Y tác dụng được với NaOH và được điều chế từ acol và axit có cùng số nguyên tử C => Y là este: CH3COOC2H5.

Z t/d được với NaOH và AgNO3/NH3  và không phân nhánh => Z là HCOOCH2CH2CH3

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: etyl axetat, tripanmitin, saccarozơ, etylamin, Gly- Ala. Số chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là

4

5

3

2

Xem đáp án

Đáp án C

Các chất thủy phân trong môi trường kiềm: etyl axetat, tripanmitin, Gly- Ala => có 3 chất

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng?

Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.

Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.

Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.

Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.

Xem đáp án

Đáp án A

A. đúng vì C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl ( muối không độc)

B. sai, các amin là các chất độc

C. sai, các amin đầu thì dễ tan trong nước, các amin tiếp theo khó tan hơn, riêng anilin rất ít tan trong nước.

D. sai, anilin không làm quỳ tím chuyển màu

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, và T. Kết quả được ghi ở bảng sau;

X, Y, Z, T lần lượt là

Lysin, etyl fomat, glucozơ, anilin.

Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin.

Etyl fomat, lysin, glucozơ, axit acrylic.

Etyl fomat, lysin, glucozơ, phenol.

Xem đáp án

Đáp án D

X phản ứng với dd AgNO3/NH3 cho ra kết tủa Ag=> X là etyl fomat

Y làm quỳ tím chuyển sang màu xanh => Y là lysin ( có 2 nhóm NH2)

Z vừa tạo kết tủa Ag với dd AgNO3/NH3 vừa tạo dung dịch xanh lam với Cu(OH)2 => Z là glucozo

T tạo kết tủa trắng với dd Br2 => T là anilin hoặc phenol

Vậy thứ tự phù hợp X, Y, Z, T là etyl fomat, lysin, glucozo, phenol

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Biết X là axit glutamic, Y, Z, T là các chất hữu cơ chứa nitơ. Công thức phân tử của Y và T là

C6H12O4N và C5H7O4Na2N.

C7H15O4NCl và C5H8O4Na2NCl.

C6H12O4NCl và C5H7O4Na2N.

C7H14O4NCl và C5H7O4Na2N.

Xem đáp án

Đáp án C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

(b) Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn.

(c) Tinh bột thuộc loại polisaccarit.

(d) Thủy phân hoàn toàn abumin của lòng trắng trứng, thu được α – aminoaxit.

(e) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng hiđro.

Số phát biểu đúng là:

2

3

5

4

Xem đáp án

Đáp án B

(a) S. Điều chế bằng phản ứng trùng hợp

(b) S. Anilin ở điều kiện thường là chất lỏng

(c) Đ

(d) Đ

(e) Đ

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các cặp chất sau tác dụng với nhau:

(1) CH3COOH và C2H5ONa; 

(2) C2H5NH2 và C6H5NH3Cl;

(3) C6H5OH và C2H5ONa; 

(4) CH3NH2 và ClH3NCH2COOH;

Các cặp xảy ra phản ứng là:

(1), (2), (3), (4)

(1), (3)

(1), (2), (4)

(1), (2), (3)

Xem đáp án

Đáp án A

Chú ý: C2H5ONa là một bazơ hữu cơ mạnh

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Người hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp. Chất gây hại chủ yếu có trong thuốc lá là

Mophin

Cafein

Nicotin

Heroin

Xem đáp án

Đáp án C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng sau:

X + NaOH → trong sản phẩm hữu cơ có một chất Y và CH3COONa;

Y + O2 → Y1;

Y1 + NaOH → CH3COONa + H2O

Số chất X thỏa mãn sơ đồ trên là

2

1

4

3

Xem đáp án

Đáp án A

Y1 là CH3COOH

Y có thể là CH3CHO, C2H5OH

X có thể là CH3COOCH=CH2 và CH3COOC2H5

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba chất hữu cơ X, Y, Z (50 < MX < MY < MZ) đều có thành phần nguyên tố C, H, O. Hỗn hợp T gồm X, Y, Z trong đó nX = 4 (nY + nZ). Đốt cháy hoàn toàn m gam T, thu được 13,2 gam CO2. Mặt khác m gam T phản ứng vừa đủ với 0,4 lít dung dịch KHCO3 0,1M. Cho m gam T phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 56,16 gam Ag. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp T là

74,52%

22,26%

67,90%

15,85%

Xem đáp án

Đáp án D

Do 50 < MX < MY < MZ => T không chứa HCHO, HCOOH

nC = nCO2 = 0,3 mol

nCHO = nAg/2 = 0,26 mol

nCOOH = nKHCO3 = 0,04 mol

Ta thấy nC = nCOOH + nCHO => Các chất X, Y, Z không còn gốc hidrocacbon, chỉ được thạo thành từ CHO và COOH

=> X: OHC-CHO (x mol), Y: OHC-COOH (y mol), Z: HOOC-COOH (z mol)

nCHO = 2x+y = 0,26

nCOOH = y+2z = 0,04

x = 4(y+z)

Giải ra ta thu được x = 0,12; y = 0,02; z = 0,01

%mY = 0,02.74/(0,12.58+0,02.74+0,01.90) = 15,85%

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các sơ đồ phản ứng sau:

Biết X, Y, Z, T, G đều có phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa và G có 2 nguyên tử C trong phân tử. Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong phân tử T có giá trị xấp xỉ bằng?

37,21%

44,44%

43,24%

53,33%

Xem đáp án

Đáp án B

G là CH3CHO

X là HCHO

Y là HCOOH

Z là C2H2

T là HCOOCH=CH2

%mO=32/72=44,44%

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau:

(1) Cu+H2SO4 đặc

(2) Cu(OH)2+glucozo

(3) Gly-Gly-Gly + Cu(OH)2/NaOH

(4) Cu(NO3)2 + FeCl2 + HCl

(5) Cu+HNO3 đặc

(6) CH3COOH + NaOH

(7) AgNO3 + FeCl3

 (8) Al + Cr2(SO4)3

Số phản ứng xảy ra là?

7

5

8

6

Xem đáp án

Đáp án C

Các phản ứng xảy ra là: (1), (2), (3), (4), (5), (6), (7), (8)

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai hợp chất hữu cơ nào sau đây là đồng phân của nhau?

amilozo và amilopectin.

anilin và analin.

etyl aminoaxetat và α- aminopropionic.

vinyl axetat và mety acrylat.

Xem đáp án

Đáp án D

A. amilozo và amilopectin cùng có CTPT (C6H10O5)n nhưng n này khác nhau => không phải là đồng phân

B. anilin ( C6H7N) và analin ( C3H7NO2) => không phải là đồng phân

C. etyl aminoaxetat ( CH3COONH3C2H5) và α- aminopropionic ( CH3CH2(NH2)COOH) => khác CTPT => loại

D. vinyl axetat ( CH3COOCH=CH2) và mety acrylat ( CH2=CH-COOCH3) có cùng CTPT C4H6O2 => là đồng phân của nhau => chọn D

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T (dạng dung dịch) với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

fomanđehit, etylenglicol, saccarozơ, Lys – Val- Ala.

axit axetic, glucozơ, glixerol, Glu- Val.

axit fomic, glucozơ, saccarozơ, Lys – Val- Ala.

axit fomic, glucozơ, glixerol, Lys – Val- Ala.

Xem đáp án

Đáp án D

X tác dụng được với NaHCO3và AgNO3/ NH3, t0 => X là axit focmic.

Y tác dụng được với AgNO3/ NH3, t0 và Cu(OH)2/OH- => X là glucozơ

Z  tác dụng với Cu(OH)2/OH- tạo phức xanh lam => Z là glixerol.

T tác dụng với Cu(OH)2/OH-  tạo dung dịch tím => T là Lys- Val- Ala.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân  chất X bằng dung dịch NaOH thu được 2 chất Y và Z đều có phản ứng tráng gương. Z tác dụng được với Na sinh ra khí H2. Chất X là :

HCOOCH = CH – CH3

HCOOCH = CH2

CH3COOCH = CH2

HCOOCH2CHO

Xem đáp án

Đáp án D

Z tác dụng được với Na sinh  ra H2 => Z là ancol

HCOOCH2CHO + NaOH → HCOONa + HOCH2CHO

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Hidrat hóa 2-metylbut-2-en (điều kiện thích hợp) thu được sản phẩm chính là :

2-metylbutan-2-ol

2-metylbutan-3-ol

3-metylbutan-2-ol

3-metylbutan-1-ol

Xem đáp án

Đáp án A

C – C(CH3) = C – C + H2O → (CH3)2C(OH) – CH2 – CH3

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy các chất : CH3COOC2H5, CH3OH, H2NCH2COOH, CH3NH2. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là :

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án B

Các chất thỏa mãn : CH3COOC2H5, H2NCH2COOH

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi dưới bảng sau :

Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là :

Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozo

Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozo, anilin

Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozo

Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozo, anilin

Xem đáp án

Đáp án B

Y + Cu(OH)2/OH → Màu tím => Lòng trắng trứng (Phản ứng biure)

Z có phản ứng tráng bạc => Glucozo