30 đề thi thử thpt quốc gia môn Vật lí cực hay có lời giải mới nhất (Đề số 9)
Đề thi

30 đề thi thử thpt quốc gia môn Vật lí cực hay có lời giải mới nhất (Đề số 9)

A
Admin
Vật lýTốt nghiệp THPT60 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình dao động là : x1 = 3cos(ωt ‒ 0,25π) cm và x2 = 4cos(ωt + 0,25π) cm. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên là

5 cm

12 cm

7 cm

1 cm

Xem đáp án

Đáp án A

+ Biên độ tổng hợp của hai dao động vuông pha

A=A12+A22=5cm

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức liên hệ giữa tần số, tốc độ truyền sóng và bước sóng là

λ=vf

λ=fv

λ=λv

λ=vf

Xem đáp án

Đáp án A

+ Công thức liên hệ λ=vf

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng

hai lần bước sóng

một bước sóng

một nửa bước sóng

một phần tư bước sóng

Xem đáp án

Đáp án C

+ Trong hiện tượng giao thoa sóng nước khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp trên đoạn thẳng nối hai nguồn là một nửa bước sóng

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một dây đàn hồi dài 60 cm phát ra một âm có tần số f = 100 Hz, ta thấy có 4 nút kể cả 2 nút ở hai đầu dây. Tốc độ truyền sóng trên dây bằng

40 m/s

30 m/s

20 m/s

10 m/s

Xem đáp án

Đáp án A

+ Điều kiện để có sóng dừng trên dây với đầu cố định l=nv2f , trong đó n là số bó sóng.

→ Trên dây có 4 nút sóng ->n=3, vậy v=2lf3=40 m/s

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lý tương ứng với đặc trưng vật lý nào dưới đây của âm?

Tần số

Cường độ

Mức cường độ

Đồ thị dao động

Xem đáp án

Đáp án A

+ Độ cao là đặc trưng sinh lý của âm tương ứng với tần số.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một dòng điện có phương trình i = 2cos100πt A. Giá trị hiệu dụng của dòng điện là

2 A

4 A

2 A.

6 A

Xem đáp án

Đáp án C

+ Giá trị hiệu dụng của dòng điện I=2A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt vào hai đầu tụ điện có điện dung C một điện áp xoay chiều u=U2cosωt-π6 V.  Biểu thức cường độ dòng điện i chạy trong mạch là

i=ωCU2cosωt+π3A

i=U2ωCcosωt-π6A

i=ωCU2cosωt-π3A

i=U2ωCcosωt+π3A

Xem đáp án

Đáp án A

+ Biểu thức dòng điện trong mạch i=CωU0cosωt+π3

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mạch điện RLC nối tiếp, trong đó R = 40 Ω, L=1πH,C=10-37πF.Điện áp hai đầu đoạn mạch là u=100cos100πt V. Tổng trở của mạch là

40 Ω

70 Ω

50 Ω

110 Ω

Xem đáp án

Đáp án C

+ Tổng trở của mạch Z=R2+Lω-1Cω2=50Ω.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Một máy biến áp có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220 V. Khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484 V. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến áp. Số vòng dây giữa cuộn thứ cấp là

1100

2200

2500

2000

Xem đáp án

Đáp án B

+ Số vòng dây ở cuộn thứ cấp N2=N1U2U1=2200 vòng

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Hạt electron là hạt mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10‒19 C

Hạt electron là hạt có khối lượng m = 9,1.10‒31 kg

Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm electron để trở thành ion

Electron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác

Xem đáp án

Đáp án D

+ Electron có thể di chuyển từ vật này sang vật khác → D sai

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích ‒2 µC từ A đến B là 4 mJ. Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là

2 V.

2000 V.

‒8 V.

‒2000 V.

Xem đáp án

Đáp án D

+ Ta có A=qU→U=-2000 V

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Lực lạ thực hiện một công là 840 mJ khi dịch chuyển một điện tích 7.10-2 C giữa hai cực bên trong một nguồn điện. Suất điện động của nguồn điện này là

9 V

10 V

2 V

15 V

Xem đáp án

Đáp án C

+ Suất điện động của nguồn điện A=qξ→ξ=12 V

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Công của dòng điện có đơn vị là

J/s

kWh

W

kVA

Xem đáp án

Đáp án B

+ KWh=J→ đơn vị của công

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bình điện phân đựng dung dịch CuSO4  anot làm bằng đồng, điện trở của bình điện phân R = 8 Ω, được mắc vào hai cực của bộ nguồn ξ = 9 V, điện trở trong r = 1 Ω. Khối lượng đồng bám vào catot trong thời gian 5 giờ có giá trị là

5 g

10,5 g

5,97 g

11,94 g

Xem đáp án

Đáp án C

+ Dòng điện chạy qua bình  I=ξR+r=1A

Khối lượng đồng bám vào catot m=AItFn=64.1.1800096500.2=5,97g

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Diode bán dẫn có tác dụng

chỉnh lưu dòng điện

khuếch đại dòng điện

cho dòng điện đi theo hai chiều

cho dòng điện đi theo hai chiều

Xem đáp án

Đáp án A

+ Diot bán dẫn có tác dụng chỉnh lưu dòng điện

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với

các điện tích chuyển động

nam châm đứng yên

các điện tích đứng yên

nam châm chuyển động

Xem đáp án

Đáp án C

+ Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với các điện tích đứng yên.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hạt proton chuyển động với vận tốc 2.106 m/s vào vùng không gian có từ trường đều B = 0,02 T theo hướng hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 300. Biết diện tích của hạt proton là +1,6.10-19C. Lực Lozent tác dụng lên hạt có độ lớn là

3,2.10-14 N

6,4.10-14 N

3,2.10-15N

6,4.10-15N

Xem đáp án

Đáp án C

+ Độ lớn của lực Lorenxo f=qvBsinα=3,2.10-15 N

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai khung dây trong có mặt phẳng song song với nhau đặt trong từ trường đều. Khung dây một có đường kính 20 cm và từ thông qua nó là 30 Wb. Khung dây hai có đường kính 40 cm từ thông qua nó là

60 Wb

120 Wb

15 mWb

7,5 mWb

Xem đáp án

Đáp án B

+ Ta có Φ-S-d2→ với d2=2d1→Φ2=4Φ1=120 Wb

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi núm xoay của đồng hồ đo điện đa năng hiện số DT‒830B đặt ở vị trí DCV 20 V thì nó được dùng làm chức năng

vôn kế đo dòng một chiều và giới hạn của thang đo là 20 V

vôn kế đo dòng xoay chiều và giới hạn của thang đo là 20 V

ampe kế đo dòng một chiều và giới hạn của thang đo là 20 A

ampe kế đo dòng xoay chiều và giới hạn của thang đo là 20 A

Xem đáp án

Đáp án A

+ DCV (Direct current Volt) → đo dòng không đổi với giới hạn đo là 20V

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

Xem đáp án

Đáp án A

+ Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng bị gãy khúc khi truyền xuyên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người có điểm cực cận cách mắt 100 cm để nhìn rõ được vật gần nhất cách mắt 25 cm thì phải đeo sát mắt một kính

hội tụ có tiêu cự 20 cm

phân kì có tiêu cực 20 chứng minh

hội tụ có tiêu cự1003 cm

phân kì có tiêu cự1003 cm

Xem đáp án

Đáp án C

+ Để nhìn vật được ở cách mắt 25 cm thì ảnh của vật tại vị trí này phải nằm ở vị trí đúng bằng điểm cực cận

→1-100+125=1f⇒f=1003 cm

→ thấu kính hội tụ

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa trên trục x’Ox với gốc tọa độ O là vị trí cân bằng của vật. Khi vật ở li độ x1 = 2 cm và x2 = 3 cm thì nó có vận tốc tương ứng là v1=4π3 cm/s và v2=2π7 cm/s. Biên độ và chu kì dao động là

A = 2 cm và T = 1 s

A = 4 cm và T = 2 s

A = 2 cm và T = 2 s

A = 4 cm và T = 1 s

Xem đáp án

Đáp án D

+ Tần số góc của dao động

ω=v12-v22x22-x12=2πrad/s→T=1s

→ Biên độ của giao động A=x12+v1ω2=4 cm

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một quả cầu khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k làm lò xo giãn một đoạn 4 cm. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng một đoạn và thả nhẹ. Lấy g = π2 m/s2. Chu kì dao động của vật là

2,5 s

0,25 s

1,25 s

0,4 s

Xem đáp án

Đáp án D

+ Chu kì dao động của vật  T=2πΔl0g=0,4s

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn có khối lượng m = 10 kg và độ dài l = 2 m. Góc lệch cực đại của nó so với đường thẳng đứng là α0 = 100 = 0,175 rad. Cho g = 9,8 m/s2. Độ lớn vận tốc của vật nặng tại vị trí động năng bằng thế năng là

0,62 m/s

0,55 m/s

0,48 m/s

0,36 m/s

Xem đáp án

Đáp án B

+ Động năng của vật bằng thế năng tương ứng vớiα=±22α0≈±0,12 rad

→ Tốc độ tương ứng v=glα02-α2=0,55m/s

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một electron bay với vận tốc v =1,2.107 m.s từ một điểm có điện thế V1 = 600 V, theo hướng của đường sức. Biết điện tích của electron là -1,6.10-19 C và khối lượng của nó là 9,1.10-31 kg. Điện thế V2 của điểm mà ở đó electron dừng lại là

150,4 V

170,5 V

190,5 V

200 V

Xem đáp án

Đáp án C

+ Ta có

12mv2=-qv2-v1⇒v2=190,5 V

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động ξ = 12 V, điện trở trong r = 2,5 Ω mạch ngoài gồm điện trở R1 = 0,5 Ω mắc nối tiếp với điện trở R. Công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị lớn nhất là

20 W

25 W

14,4 W

12 W

Xem đáp án

Đáp án D

+ Công suất tiêu thụ trên biến trở 

P=I2R=ξ2R+R0+r2=ξ2R+r+R02R+2r+R0

→ Từ biểu thức trên, ta thấy rằng Pmax khi

R=r+R0=3Ω→I=ξ3+3=2A→PR=I2.R=22.3=12W

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguồn điện với suất điện động ξ, điện trở trong r mắc nối tiếp với điện trở ngoài R = r, cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc song song thì cường độ dòng điện trong mạch là

4 A

1,5 A

2 A

3 A

Xem đáp án

Đáp án D

+ Với một nguồn điện I=ξR+r=ξ2r=2A→ξ=4r

→ Suất điện động của bộ nguồn mắc song song ξb=ξ=4rrb=r3

→ Dòng điện trong mạch lúc này I'=ξbR+r0=4rr+r3=3 A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hình bên biểu diễn sự biến thiên theo thời gian t của li độ u một vật dao động điều hòa. Điểm nào trong các điểm A, B, C, D lực hồi phục làm tăng tốc vật ?

Điểm A

Điểm B

Điểm C

Điểm D

Xem đáp án

Đáp án D

+ Điểm A, vật đang ở vị trí cân bằng →F=0do đó không có tác dụng làm tăng tốc vật.

 

+ Điểm B và C vật đang có xu hướng chuyển động ra biên, lực kéo về lại hướng về vị trí cân bằng → làm giảm tốc cho vật.

+ Điểm D vật đang chuyển động về vị trí cân bằng → F làm tăng tốc

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Dùng một sợi dây động có đường kính tiết diện d = 1,2 mm để quấn thành một ống dây dài. Dây có phủ một lớn sơn cách điện mỏng. Các vòng dây được cuốn sát nhau. Khi cho dòng điện qua ống dây người ta đo được cảm ứng từ trong ống dây là B = 0,004 T. Cho biết dây  l = 60 m, điện trở suất của đồng bằng 1,76.10-8 Ωm. Hiệu điện thế U đặt vào hai đầu ống dây là

3,5 V

4,5 V

6,3 V

12 V

Xem đáp án

Đáp án A

+ Dòng điện chạy qua ống dây để cho từ trường B tương ứng B=4π.10-7NIL

Giả sử N và L là số vòng dây quấn được vào chiều dài của ống dây

→L=Nd→B=4π.10-7Id⇒I=3,8

+ Điện trở của cuộn dây R=ρ1S=0,93Ω→U=IR=3,5V

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người viễn thị phải đeo sát mắt một kính có độ tụ 2 dp để đọc được dòng chữ nằm cách mắt gần nhất là 25 cm. Nếu người ấy thay kính nói trên bằng kính có độ tụ 1 dp thì sẽ đọc được các dòng chữ gần nhất cách mắt bao nhiêu ?

1003 cm.

30 cm

34,3 cm

2003 cm.

Xem đáp án

Đáp án A

+ Điểm cực cận của mắt người này 1-CC+125=D⇒CC=50 cm

+ Nếu người này thay kính có D=1dp→f=100cm, khi đó vị trí nhìn rõ gần mắt nhất là:

1-CC+1d=1100⇒d=1003 cm

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người có điểm cực cận cách mắt 25 cm và điểm cực viễn ở vô cực quan sát một vật nhỏ qua một kính lúp có số bội giác khi ngắm chừng ở vô cực là 5. Kính đặt cách mắt 10 cm. Phải đặt vật cách kính bao nhiêu để có số bội giác là 4 ?

3 cm

3,25 cm

3,75 cm

4 cm

Xem đáp án

Đáp án C

+ Độ bội giác khi ngắm chừng ở vô cực Gω=OCCf⇒5=25f⇒f=5 cm

→ Độ bội giác G=kDd'+10

1d+1d'=15⇒d'=5dd-5k=-d'd=5d5-d

→ Thay vào biểu thức của độ bội giác, ta tìm được d=3,75cm

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dòng điện có biểu thức i = I+ I0cosωt chạy qua một điện trở. Cường độ dòng hiệu dụng của dòng điện này là

I1+I0

I1+I02

I12+I02

I12+I122

Xem đáp án

Đáp án D

+ Nhiệt lượng tỏa ra trên mạch được tính bằng tổng nhiệt lượng do các dòng điện gây ra:

Q=Q1+Q2⇔I2Rt=I12Rt+I022Rt⇒I=I12+I022.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp xoay chiều u =U0cos(ωt + φ) vào hai đầu đoạn mạch một cuộn cảm thuần L, tụ điện C và điện trở thuần R mắc nối tiếp. Tăng dần điện dung của tụ điện, gọi t1,t2,t3 là thời điểm mà giá trị hiệu dụng của UL,UC,UR đạt cực đại. Kết luận nào sau đây đúng ?

t1=t2>t3

t1=t3>t2

t1=t2<t3

t1=t3<t2

Xem đáp án

Đáp án B

+ C biến thiên để điện áp hiệu dụng trên  cuộn cảm điện trở cực đại thì khi đó xảy ra cộng hưởng →t1=t3

+ C biến thiên để điện áp hiệu dụng trên tụ cực đại trên tụ thì

ZC=R2+ZL2ZL>ZL=ZC0→C<C0

→ Khi tăng dần giá trị cực điện dung C ta sẽ có trường hợp UCmax sẽ xảy ra trước trường hợp cộng hưởng UCmax,URmax→t2<t1=t3

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp u = 1502cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 60 Ω, cuộn dây (có điện trở thuần) và tụ điện. Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch bằng 250 W. Nối hai bản tụ điện bằng một dây dẫn có điện trở không đáng kể. Khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây và bằng 503 V. Dung kháng của tụ điện có giá trị bằng

603 Ω

303 Ω

153 Ω

453 Ω

Xem đáp án

Đáp án B

+ Khi nối tắt tụ điện áp hiệu dụng trên điện trở bằng điện áp hiệu dụng trên cuộn dây →R2=r2+ZL2

+ Từ hình vẽ, ta có ZL=3r⇒Zd=60Ω→r=30Ω và ZL=303Ω

+ Công suất tiêu thụ của mạch khi chưa nối tắt tụ điện

P=U2R+rR+r2+ZL-ZC2⇔250=150260+3060+302+ZL-ZC2⇒ZC=303Ω

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là uA = uB = acos20πt (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 50 cm/s. Gọi M là điểm ở mặt chất lỏng gần A nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực đại và cùng pha với nguồn A. Khoảng cách AM là

5 cm

7,5 cm

2,5 cm

4 cm

Xem đáp án

Đáp án A

+ Bước sóng của sóng λ=2πvω=5 cm →số dãy cực đại giao thoa

-ABλ≤k≤ABλ⇔-3,6≤k≤3,6

+ Điều kiện để M cực đại và cùng pha với nguồn A

d2-d1=kλd1+d2=nλ⇔d2-d1=5kd1+d2=5n trong đó n và k cùng chẵn hoặc cùng lẻ

+ Với k=3 ta có d2-d1=15d1+d2=25⇒d1=5

+ Với k=2 ta có d2-d1=10d1+d2=20⇒d1=5

+ Với k=1 ta có d2-d1=5d1+d2=15⇒d1=5

→AMmin=5 cm

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nguồn sóng cơ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(10πt + 0,5π) cm. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng mà tại đó dao động của phần tử môi trường lệch pha nhau 1200 là 3 m. Tốc độ truyền sóng là

25 m/s

75 m/s

45 m/s

50 m/s

Xem đáp án

Đáp án C

+ Ta có Δφ=2πdfv=2π3⇒v=3df=45 m/s

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 8cosπt cm. Thời gian ngắn nhất để vật có vận tốc 4π cm/s là

56s

76s

116s

216s

Xem đáp án

Đáp án B

+ Tại t=0vật đang ở vị trí biên dương → thời gian ngắn nhất để vật có vận tốc v=0,5vmax là Δt=T2+T12=76

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo có khối lượng của vật m = 1 kg dao động điều hòa theo phương trình x = Acosωt và có cơ năng W = 0,125 J. Cứ sau những khoảng thời gian như nhau t1 = 0,125 s thì động năng và thế năng của con lắc lại bằng nhau. Giá trị của ω và A là

ω = 2π rad/s và A = 2 cm

ω = 2π rad/s và A = 4 cm

ω = 4π rad/s và A = 4 cm

ω = 4π rad/s và A = 2 cm

Xem đáp án

Đáp án C

+ Động năng và thế năng của vật bằng nhau sau các khoảng thời gian Δt=0,25T=0,125s→T=0,5s→ω=4π rad/s

+ Biên độ dao động của vật E=0,5mω2A2=0,125J→A=4 cm

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật tham gia đồng thời 2 dao động thành phần cùng chu kì, cùng phương. Biên độ của các dao động thành phần và dao động tổng hợp bằng nhau. Cho biết phương trình dao động tổng hợp là x=2cos100πt+π6 cm. Phương trình của hai dao động thành phần là

x1=2cos100πt+π2 cm và x2=2cos100πt-π6 cm

x1=2cos100πt+π3 cm và x2=2cos100πt-π6 cm

x1=2cos100πt+π3 cm và x2=2cos100πt-π3 cm

x1=2cos100πt-π2 cm và x2=2cos100πt-π6 cm

Xem đáp án

Đáp án A

+ Đây là trường hợp đặc biệt của tổng hợp dao động, khi 2 dao động thành phần có biên độ bằng nhau và bằng biên độ dao đồng tổng hợp. Vẽ giản đồ ta có khi đó tam giác OMN và ONP là tam giác đều (do A=A1=A2)

→ Hai dao động thành phần đều lệch pha so với dao động tổng hợp góc π3

(một dao động nhanh pha hơn – một dao động chậm pha hơn). Do phương trình dao động tổng hợp là: x=2cos100πt+π6 cm

→ Phương trình các dao động thành phần x1=2cos100πt+π2 cm và x2=2cos100πt-π3 cm

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điện tích điểm q1=q2 C đặt tại hai điểm cố định A, B cách nhau một khoảng 2a m trong không khí. Trên đường trung trực của AB tại vị trí mà cường độ điện trường có cường độ cực đại. Giá trị cực đại đó là

EMmax=4kq3a2

EMmax=4kq3a2

EMmax=kq33a2

EMmax=4kq33a2

Xem đáp án

Đáp án D

+ Cường độ điện trường tại điểm M là EM→=E1→+E2→

Trong đó E1→,E2→ là cường độ điện trường do q1 và q2gây ra tại M

E1=E2=kq1a2+h2

+ Cường độ điện trường tổng hợp tại M

EM=2E1cosα=2kqha+h1,5 V/m

Xác định h để EM cực đại

Ta có 

a2+h2=a22+a22+h2≥3a4h243⇒a2+h23≥274a4h2⇒a2+h232≥332a2h

Vậy EM≤2kqh332a2h=4kq33a2

→EM cực đại khi h=a2⇒EMmax=4kq33a2