30 đề thi thử thpt quốc gia môn Vật lí cực hay có lời giải mới nhất (Đề số 5)
40 câu hỏi
Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, cơ năng của nó bằng:
Thế năng của vật nặng khi qua vị trí cân bằng.
Động năng của vật nặng khi qua vị trí biên
Động năng của vật nặng.
Tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kì.
ü Đáp án D
+ Trong dao động điều hòa, cơ năng của vật bằng tổng động năng và thế năng của vật tại một vị trí bất kì
Dao động cơ học điều hòa đổi chiều khi
lực tác dụng bằng không.
lực tác dụng đổi chiều.
lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.
lực tác dụng có độ lớn cực đại
ü Đáp án D
+ Dao động cơ học của một vật sẽ đổi chiều tại biên → lực tác dụng lên vật có độ lớn cực đại
Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Acos (ωt + φ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là:
vmax=Aω2
vmax=Aω
vmax=2Aω
vmax=Aω2
ü Đáp án B
+ Vận tốc cực đại của dao động vmax = ωA
Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 0,2 kg, chiều dài dây treo l, dao động nhỏ với biên độ S0 = 5 cm và chu kì T = 2 s. Lấy g = π2 = 10 m/s2. Cơ năng của con lắc là
5.10-5J
25.10-5J
25.10-3J
25.10-4J
ü Đáp án D
Chiều dài của con lắc T=2πlg⇒l=1m
+ Cơ năng của con lắc
E=12mglα02=12mgls0l2=25.10-4 J
Cho một vật dao động điều hoà với phương trình x=10cos2πt-5π6 cm. Tìm quãng đường vật đi được kể từ lúc t = 0 đến lúc t = 2,5 s
100 m.
50 cm.
100 cm.
10 cm
ü Đáp án C
+ Chu kì dao động của vật
T=2πω=1s
Mặc khác Δt = 2,5T = 2,5 s → S = 10A = 100 cm
Một chất điểm dao động với phương trình dao động là x=5cos8πt-2π3 cm. Thời gian ngắn nhất vật đi từ lúc bắt đầu dao động đến lúc vật có li độ x = 2,5 cm là
38s
124s
112s
83s
ü Đáp án B
+ Tại t = 0, vật đi qua vị trí x=-2,5cm theo chiều dương.
→ Biễu diễn các vị trí tương ứng trên đường tròn, ta tìm được Δt=T6=124s
Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật m, lò xo có độ cứng k. Khi quả cầu cân bằng, độ giãn của lò xo Δl , gia tốc trong trường là g. Chu kì dao động là:
T=2πkΔl
T=2πgΔl
T=2πΔlg
T=2πΔlg
ü Đáp án C
+ Chu kì dao động của con lắc T=2πΔlg
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos(10πt) cm. Thời điểm vật đi qua vị trí N có li độ xN=5cm lần thứ 2008 là
200,77 s.
2007,7 s.
20,08 s.
100,38 s
ü Đáp án A
+ Tại t = 0 vật đang ở vị trí biên dương.
Trong một chu kì vật đi qua vị trí x = 5 cm hai lần → ta tách 2008 = 2006 + 2.
+ Tổng thời gian thoãn mãn yêu cầu bài toán là:
Δt=1003T+5T6=200,77 s
Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là x=5cos2πt+π3 cm. Lấy π2 = 10. Gia tốc của vật khi có li độ x = 3 cm là
– 120 cm/s2.
– 60 cm/s2.
– 12 cm/s2.
12 m/s2
ü Đáp án A
+ Gia tốc của vật tại li độ x là a=-ω2x=-120 cm/s2
Vận tốc của một vật dao động điều hoà khi đi quan vị trí cân bằng là 1 cm/s và gia tốc của vật khi ở vị trí biên là 1,57 cm/s2. Chu kì dao động của vật là
6,28 s.
3,14 s.
4 s.
2 s
ü Đáp án C
+ Vận tốc của vật tại vị trí cân bằng v = vmax, gia tốc của vật tại biên a = amax.
Ta có amax=ω2Avmax=ωA⇒ω=amaxvmax⇒T=2πvmaxamax=4
Một chất điểm dao động điều hoà với tần số bằng 4 Hz và biên độ dao động 10 cm. Độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm bằng
6,31 m/s2.
63,1 m/s2.
2,5 m/s2.
25 m/s2
ü Đáp án A
+ Độ lớn gia tốc cực đại amax=A2πf2=6,31 m/s2
Con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ được xem là dao động điều hoà. Khi tăng khối lượng của vật lên 2 lần thì chu kì dao động của vật
không đổi.
giảm đi 2 lần.
tăng lên 2 lần.
tăng lên 2 lần
ü Đáp án A
+ Chu kì dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào khối lượng của vật → tăng khối lượng lên 2 lần thì chu kì dao động vẫn không đổi
Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài l đang dao động điều hòa. Tần số dao động của con lắc là:
2πlg
12πlg
12πgl
2πgl
ü Đáp án C
+ Tần số dao động của con lắc đơn f=12πgl
Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 10 cm và thực hiện được 50 dao động trong thời gian 78,5 giây. Tìm vận tốc và gia tốc của vật khi đi qua vị trí có li độ cm theo chiều hướng về vị trí cân bằng
v = 0,16 m/s; a = 0,48 cm/s2.
v = 0,16 cm/s; a = 48 cm/s2.
v = 0,16 m/s; a = 48 cm/s2
v = 16 m/s; a = 48 cm/s2
ü Đáp án D
+ Biên độ dao động của vật A = 0,5L = 5 cm
Chu kì dao động của vật T=78,550=1,57 s
→ Vận tốc của vật v=ωA2-x2=16 cm/s
→ Gia tốc của vật a=-ω2x=48 cm/s2
Khi gắn quả nặng có khối lượng m1 vào một lò xo, thấy nó dao động điều hòa với chu kỳ T1. Khi gắn quả nặng có khối lượng m2 vào lò xo đó, nó dao động với chu kì T2. Nếu gắn đồng thời m1 và m2 cũng vào lò xo đó, thì chu kỳ dao động của chúng là:
T=T12+T22
T=T1+T22
T=T1+T2
T=T12+T22
ü Đáp án D
+ Ta có T~m→m=m1+m2T=T12+T22
Một con lắc đơn có chiều dài l = 2,45 m dao động ở nơi có g = 9,8 m/s2. Kéo con lắc lệch cung độ dài 5 cm rồi thả nhẹ cho dao động. Chọn gốc thời gian vật bắt đầu dao dộng. Chiều dương hướng từ vị trí cân bằng đến vị trí có góc lệch ban đầu. Phương trình dao động của con lắc là
s=5cos25+π2cm.
s=5cost2+π2cm.
s=5cos2t-π2cm.
s=5cost2-π2cm.
ü Đáp án C
+ Tần số góc của dao động
ω=gl=2 rad/s
Chiều dương hướng từ vị trí cân bằng đến vị trí góc lệch ban đầu, gốc thời gian lúc vật bắt đầu chuyển động → vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương →s=5cos2t-π2 cm
Vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(10πt + π) cm. Thời gian vật đi được quãng đường S = 12,5 cm kể từ thời điểm ban đầu t = 0 là
115s
112s
130s
215s
ü Đáp án D
+ Tại t = 0, vật đang ở vị trí biên âm.
Ta có S = 2,5A = 12,5 cm → vật mất khoảng thời gian Δt=T2+T6=215 s
Một vật dao động điều hoà đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là
8 cm.
4 cm.
2 cm.
16 cm
ü Đáp án B
+ Quãng đường mà vật đi được trong một chu kì S = 4A → A = 4 cm
Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, trong quá trình dao động của vật lò xo có chiều dài biến thiên từ 20 cm đến 28 cm. Biên độ dao động của vật là
24 cm.
4 cm.
8 cm.
2 cm
ü Đáp án B
+ Biên độ dao động của vật A=lmax-lmin2=4 cm
Một vật có khối lượng m = 1 kg dao động điều hoà với chu kì T = 2 s. Vật qua vị trí cân bằng với vận tốc 31,4 cm/s. Khi t = 0 vật qua li độ x = 5 cm theo chiều âm quĩ đạo. Lấy π2 = 10. Phương trình dao động điều hoà của con lắc là
x=5cosπt-5π6cm
x=10cosπt+π3cm
x=10cos2πt+π3cm
x=10cosπt-π6cm
ü Đáp án C
+ Tần số góc của dao động ω=2πT=π rad/s
→ Biên độ của dao động A=vmaxωA=10 cm
Ban đầu vật đi qua vị trí x = 0,5A = 5 cm theo chiều âm-->φ0=π3
→ Phương trình dao động của vật x=10cosπt+π3 cm
Một vật dao động điều hoà với tần số góc ω = 5 rad/s. Lúc t = 0, vật đi qua vị trí có li độ cm và có tốc độ 10 cm/s hướng về phía vị trí biên gần nhất. Phương trình dao động của vật là
x=22cos5t+π4cm
x=22cos5t+3π4cm
x=2cos5t+5π4cm.
x=2cos5t-π4cm.
ü Đáp án B
+ Biên độ dao động của vật A=x02+v0ω2=22cm
→ Phương trình dao động của vật
x=22cos5t+3π4cm
Kết luận nào sau đây không đúng? Đối với một chất điểm dao động cơ điều hoà với tần số f thì
động năng biến thiên điều hoà với tần số f.
vận tốc biến thiên điều hoà với tần số f.
gia tốc biến thiên điều hoà với tần số f.
thế năng biến thiên điều hoà với tần số 2f.
ü Đáp án A
+ Vật dao động với tần số f thì động năng biến thiên với tần số 2f → A sai
Một lò xo nhẹ được treo thẳng đứng, đầu trên của lò xo được giữ cố định, đầu dưới treo vật có khối lượng m=100g, lò xo có độ cứng k = 25 N/m. Lấy g = π2 = 10 m/s2. Xác định vị trí mà lực phục hồi bằng lực đàn hồi
x = 1,5 cm.
x = 1 cm.
x = 4 cm.
x = 2 cm
ü Đáp án D
Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng Δl0=mgk=4cm
+ Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng lên → lực đàn hồi bằng lực phục hồi
-kx=-kΔl0-x⇒x=0,5Δl0=2cm
Trong dao động điều hoà thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không thay đổi theo thời gian?
biên độ; tần số góc; gia tốc.
động năng; tần số; lực.
lực; vận tốc; năng lượng toàn phần.
biên độ; tần số góc; năng lượng toàn phần.
ü Đáp án D
+ Trong dao động điều hòa các đại lượng không đổi theo thời gian là biên độ, tần số và năng lượng toàn phần
Phương trình dao động của con lắc lò xo có dạng x = Acos(πt + 0,5π) cm. Gốc thời gian được chọn vào lúc:
Vật qua vị trí .
Vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
Vật qua vị trí x = +A.
Vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương
ü Đáp án B
+ Gốc thời gian được chọn là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm
Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40 cm. Khi vật ở vị trí x = 10 cm thì vật có vận tốc là v = 20π3 cm/s. Chu kì dao động của vật là
0,1 s.
0,5 s
2 s .
1 s
ü Đáp án D
+ Biên độ dao động của vật A = 0,5L = 20 cm
Ta có ω=vA2-x2=2π⇒T=1s
Viết biểu thức cơ năng của con lắc đơn khi biết góc lệch cực đại α0 của dây treo:
mgl(l-cosα0)
mglcosα0
mgl
mgl(l+cosα0)
ü Đáp án A
+ Cơ năng của con lắc đơn E = mgl(1 – cosα0)
Một vật dao động điều hoà, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là
2 s.
0,5 s
1 s.
30 s
ü Đáp án A
+ Chu kì dao động của vật
T=Δtn=2s
Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
sớm pha 0,5π so với vận tốc.
cùng pha với vận tốc.
ngược pha với vận tốc.
trễ pha 0,5π so với vận tốc
ü Đáp án A
+ Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi sớm pha so với vận tốc 0,5π rad
Với gốc thế năng tại vị trí cân bằng. Chọn câu sai khi nói về cơ năng của con lắc đơn khi dao động điều hòa
Cơ năng bằng thế năng của vật ở vị trí biên.
Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng của vật khi qua vị trí bất kỳ
Cơ năng của con lắc đơn tỉ lệ thuận với biên độ góc.
Cơ năng bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng
ü Đáp án C
+ Cơ năng của con lắc đơn nói chung không tỉ lệ thuận với biên độ góc → C sai
Chọn phát biểu đúng. Biên độ dao động của con lắc lò xo không ảnh hưởng đến
gia tốc cực đại.
vận tốc cực đại.
tần số dao động.
động năng cực đại
ü Đáp án C
+ Tần số của dao động phụ thuộc vào bản chất của hệ dao động mà không liên quan đến li độ
Vận tốc của con lắc đơn có vật nặng khối lượng m, chiều dài dây treo l, dao động với biên độ gócαm khi qua li độ góc α là
v2=2mgl(cosα-cosαm).
v2=mgl(cosαm-cosα)
v2=2gl(cosα-cosαm)
v2=mgl(cosα-cosαm)
ü Đáp án C
+ Vận tốc của con lắc đơn
v2=2glcosα-cosαm
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu dưới có một vật m dao động với biên độ 10 cm. Tỉ số giữa lực cực đại và cực tiểu tác dụng vào điểm treo trong quá trình dao động là 73 . Lấy g = π2 = 10 m/s2. Tần số dao động là:
1 Hz.
2,5 Hz.
2 Hz.
0,5 Hz
ü Đáp án B
+ Ta có
FmaxFmin=A+Δl0A-Δl0=73⇒Δl0=4 cm
Tần số của dao động
f=12πgΔl0=2,5 Hz
Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa với chu kì T = 3,14 s và biên độ A = 1 m. Tại thời điểm chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó có độ lớn bằng
1 m/s.
2 m/s.
0,5 m/s.
3 m/s
ü Đáp án B
+ Tốc độ của vật khi qua vị trí cân bằng
v = vmax = ωA = 2 m/s
Một vật dao động điều hoà trên mặt phẳng ngang với chu kì T = 1,5 s, biên độ A = 4 cm, pha ban đầu là 5π6. Tính từ lúc t = 0, vật có toạ độ x=-2 cm lần thứ 2005 vào thời điểm nào:
1503,25 s
1502,25 s
1503,375 s
1503 s
ü Đáp án C
+ Ban đầu vật đi qua vị trí x=-32A=-23 cm theo chiều âm
+ Trong mỗi chu kì vật đi qua vị trí có li độ x=-2 cm hai lần → ta tách:
2005 = 2004 + 1
→ Biểu diễn các vị trí tương ứng lên đường tròn, ta thu được:
Δt = 1002T + 0,25T = 1503,375 s
Vật dao động điều hòa có phương trình : x = 5cosπt cm,s. Vật qua vị trí cân bằng lần thứ 3 vào thời điểm :
2 s.
6 s.
2,5 s.
2,4 s
ü Đáp án C
+ Tại t = 0 vật đang ở vị trí biên dương → vật đi qua vị trí cân bằng lần thứ 3 vào thời điểm t = 1,25T = 2,5 s
Một chất điểm dao động điều hòa theo trục Ox, với O trùng với vị trí cân bằng của chất điểm. Đường biểu diễn sự phụ thuộc li độ chất điểm theo thời gian t cho ở hình vẽ. Phương trình vận tốc của chất điểm là:
v=30πcos5πt-π6cm/s
v=60πcos10πt-π3cm/s
v=60πcos10πt-π6cm/s
v=30πcos5πt-π3cm/s
ü Đáp án C
Một vật dao động điều hoà khi vật có li độ x1 = 3 cm thì vận tốc của nó là v1 = 40 cm/s, khi vật qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v2 = 50 cm/s. Li độ của vật khi có vận tốc v3 = 30 cm/s là
5 cm.
4 cm.
2 cm.
16 cm
ü Đáp án B
+ Tần số góc của dao động
ω=v22-v12x12-x22=10 rad/s->A=v2ω=5cm
Li độ của vật tại vị trí v = 30 cm
x3=±A2-v3ω2=±4cm
Một con lắc lò xo dao động theo phương ngang với chiều dài quỹ đạo là 14 cm, tần số góc ω = 2π rad/s. Tốc độ của vật khi pha dao động bằng π3 rad là
7π3cm/s
7π3 cm/s
7π cm/s
7π2cm/s
Đáp án B
+ Biên độ dao động của vật A = 0,5L = 7 cm
Tốc độ của vật v=Aωsinφ=7π3 cm/s
Tại cùng một vị trí địa lý, nếu thay đổi chiều dài con lắc sao cho chu kì dao động điều hoà của nó giảm đi hai lần. Khi đó chiều dài của con lắc đã được:
giảm đi 4 lần.
tăng lên 4 lần.
tăng lên 2 lần.
giảm đi 2 lần
ü Đáp án A
+ Ta có T~l⇒
chu kì giảm 2 lần thì chiều dài giảm 4 lần


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq44649-1773119404.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq44443-1773118766.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 19](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq44390-1773118616.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 18](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq43729-1773116760.jpg&w=3840&q=75)