30 đề thi thử thpt quốc gia môn Vật lí cực hay có lời giải mới nhất (Đề số 5)
Đề thi

30 đề thi thử thpt quốc gia môn Vật lí cực hay có lời giải mới nhất (Đề số 5)

A
Admin
Vật lýTốt nghiệp THPT55 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, cơ năng của nó bằng:

Thế năng của vật nặng khi qua vị trí cân bằng.

Động năng của vật nặng khi qua vị trí biên

Động năng của vật nặng.

Tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kì.

Xem đáp án

ü Đáp án D

+ Trong dao động điều hòa, cơ năng của vật bằng tổng động năng và thế năng của vật tại một vị trí bất kì

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Dao động cơ học điều hòa đổi chiều khi

lực tác dụng bằng không.

lực tác dụng đổi chiều.

lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.

lực tác dụng có độ lớn cực đại

Xem đáp án

ü Đáp án D

+ Dao động cơ học của một vật sẽ đổi chiều tại biên → lực tác dụng lên vật có độ lớn cực đại

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Acos (ωt + φ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là:

vmax=Aω2

vmax=Aω

vmax=2Aω

vmax=Aω2

Xem đáp án

ü Đáp án B

+ Vận tốc cực đại của dao động vmax = ωA

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 0,2 kg, chiều dài dây treo l, dao động nhỏ với biên độ S0 = 5 cm và chu kì T = 2 s. Lấy g = π2 = 10 m/s2. Cơ năng của con lắc là

5.10-5J

25.10-5J

25.10-3J

25.10-4J

Xem đáp án

ü Đáp án D

Chiều dài của con lắc T=2πlg⇒l=1m

+ Cơ năng của con lắc 

E=12mglα02=12mgls0l2=25.10-4 J

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một vật dao động điều hoà với phương trình x=10cos2πt-5π6 cm. Tìm quãng đường vật đi được kể từ lúc t = 0 đến lúc t = 2,5 s

100 m.

50 cm.

100 cm.

10 cm

Xem đáp án

ü Đáp án C

+ Chu kì dao động của vật 

T=2πω=1s

Mặc khác Δt = 2,5T = 2,5 s → S = 10A = 100 cm

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm dao động với phương trình dao động là x=5cos8πt-2π3 cm. Thời gian ngắn nhất vật đi từ lúc bắt đầu dao động đến lúc vật có li độ x = 2,5 cm là 

38s

124s

112s

83s

Xem đáp án

ü Đáp án B

+ Tại t = 0, vật đi qua vị trí x=-2,5cm theo chiều dương.

→ Biễu diễn các vị trí tương ứng trên đường tròn, ta tìm được Δt=T6=124s

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật m, lò xo có độ cứng k. Khi quả cầu cân bằng, độ giãn của lò xo Δl , gia tốc trong trường là g. Chu kì dao động là: 

T=2πkΔl

T=2πgΔl

T=2πΔlg

T=2πΔlg

Xem đáp án

ü Đáp án C

+ Chu kì dao động của con lắc T=2πΔlg

 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos(10πt) cm. Thời điểm vật đi qua vị trí N có li độ xN=5cm lần thứ 2008 là 

200,77 s.

2007,7 s.

20,08 s.

100,38 s

Xem đáp án

ü Đáp án A

+ Tại t = 0 vật đang ở vị trí biên dương.

Trong một chu kì vật đi qua vị trí x = 5 cm hai lần → ta tách 2008 = 2006 + 2.

+ Tổng thời gian thoãn mãn yêu cầu bài toán là:

Δt=1003T+5T6=200,77 s

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là x=5cos2πt+π3 cm. Lấy π2 = 10. Gia tốc của vật khi có li độ x = 3 cm là

– 120 cm/s2.

– 60 cm/s2.

– 12 cm/s2.

12 m/s2

Xem đáp án

ü Đáp án A

+ Gia tốc của vật tại li độ x là a=-ω2x=-120 cm/s2

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Vận tốc của một vật dao động điều hoà khi đi quan vị trí cân bằng là 1 cm/s và gia tốc của vật khi ở vị trí biên là 1,57 cm/s2. Chu kì dao động của vật là 

6,28 s.

3,14 s.

4 s.

2 s

Xem đáp án

ü Đáp án C

+ Vận tốc của vật tại vị trí cân bằng v = vmax, gia tốc của vật tại biên a = amax.

Ta có amax=ω2Avmax=ωA⇒ω=amaxvmax⇒T=2πvmaxamax=4

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm dao động điều hoà với tần số bằng 4 Hz và biên độ dao động 10 cm. Độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm bằng

6,31 m/s2.

63,1 m/s2.

2,5 m/s2.

25 m/s2

Xem đáp án

ü Đáp án A

+ Độ lớn gia tốc cực đại amax=A2πf2=6,31 m/s2

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ được xem là dao động điều hoà. Khi tăng khối lượng của vật lên 2 lần thì chu kì dao động của vật

không đổi.

giảm đi 2 lần.

tăng lên 2 lần.

tăng lên 2 lần

Xem đáp án

ü Đáp án A

+ Chu kì dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào khối lượng của vật → tăng khối lượng lên 2 lần thì chu kì dao động vẫn không đổi

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài l đang dao động điều hòa. Tần số dao động của con lắc là:

2πlg

12πlg

12πgl

2πgl

Xem đáp án

ü Đáp án C

+ Tần số dao động của con lắc đơn f=12πgl

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 10 cm và thực hiện được 50 dao động trong thời gian 78,5 giây. Tìm vận tốc và gia tốc của vật khi đi qua vị trí có li độ cm theo chiều hướng về vị trí cân bằng

v = 0,16 m/s; a = 0,48 cm/s2.

v = 0,16 cm/s; a = 48 cm/s2.

v = 0,16 m/s; a = 48 cm/s2

v = 16 m/s; a = 48 cm/s2

Xem đáp án

ü Đáp án D

+ Biên độ dao động của vật A = 0,5L = 5 cm

Chu kì dao động của vật  T=78,550=1,57 s

→ Vận tốc của vật v=ωA2-x2=16 cm/s

→ Gia tốc của vật a=-ω2x=48 cm/s2

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi gắn quả nặng có khối lượng m1 vào một lò xo, thấy nó dao động điều hòa với chu kỳ T1. Khi gắn quả nặng có khối lượng m2 vào lò xo đó, nó dao động với chu kì T2. Nếu gắn đồng thời m1 và m2 cũng vào lò xo đó, thì chu kỳ dao động của chúng là:

T=T12+T22

T=T1+T22

T=T1+T2

T=T12+T22

Xem đáp án

ü Đáp án D

+ Ta có T~m→m=m1+m2T=T12+T22

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn có chiều dài l = 2,45 m dao động ở nơi có g = 9,8 m/s2. Kéo con lắc lệch cung độ dài 5 cm rồi thả nhẹ cho dao động. Chọn gốc thời gian vật bắt đầu dao dộng. Chiều dương hướng từ vị trí cân bằng đến vị trí có góc lệch ban đầu. Phương trình dao động của con lắc là

s=5cos25+π2cm.

s=5cost2+π2cm.

s=5cos2t-π2cm.

s=5cost2-π2cm.

Xem đáp án

ü Đáp án C

+ Tần số góc của dao động

ω=gl=2 rad/s

Chiều dương hướng từ vị trí cân bằng đến vị trí góc lệch ban đầu, gốc thời gian lúc vật bắt đầu chuyển động → vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương →s=5cos2t-π2 cm

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(10πt + π) cm. Thời gian vật đi được quãng đường S = 12,5 cm kể từ thời điểm ban đầu t = 0 là

115s

112s

130s

215s

Xem đáp án

ü Đáp án D

+ Tại t = 0, vật đang ở vị trí biên âm.

Ta có S = 2,5A = 12,5 cm → vật mất khoảng thời gian Δt=T2+T6=215 s

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hoà đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

8 cm.

4 cm.

2 cm.

16 cm

Xem đáp án

ü Đáp án B

+ Quãng đường mà vật đi được trong một chu kì S = 4A → A = 4 cm

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, trong quá trình dao động của vật lò xo có chiều dài biến thiên từ 20 cm đến 28 cm. Biên độ dao động của vật là 

24 cm.

4 cm.

8 cm.

2 cm

Xem đáp án

ü Đáp án B

+ Biên độ dao động của vật A=lmax-lmin2=4 cm

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật có khối lượng m = 1 kg dao động điều hoà với chu kì T = 2 s. Vật qua vị trí cân bằng với vận tốc 31,4 cm/s. Khi t = 0 vật qua li độ x = 5 cm theo chiều âm quĩ đạo. Lấy π2 = 10. Phương trình dao động điều hoà của con lắc là 

x=5cosπt-5π6cm

x=10cosπt+π3cm

x=10cos2πt+π3cm

x=10cosπt-π6cm

Xem đáp án

ü Đáp án C

+ Tần số góc của dao động ω=2πT=π rad/s

→ Biên độ của dao động A=vmaxωA=10 cm

Ban đầu vật đi qua vị trí x = 0,5A = 5 cm theo chiều âm-->φ0=π3

→ Phương trình dao động của vật x=10cosπt+π3 cm

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hoà với tần số góc ω = 5 rad/s. Lúc t = 0, vật đi qua vị trí có li độ  cm và có tốc độ 10 cm/s hướng về phía vị trí biên gần nhất. Phương trình dao động của vật là

x=22cos5t+π4cm

x=22cos5t+3π4cm

x=2cos5t+5π4cm.

x=2cos5t-π4cm.

Xem đáp án

ü Đáp án B

+ Biên độ dao động của vật A=x02+v0ω2=22cm

→ Phương trình dao động của vật

x=22cos5t+3π4cm

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết luận nào sau đây không đúng? Đối với một chất điểm dao động cơ điều hoà với tần số f thì 

động năng biến thiên điều hoà với tần số f.

vận tốc biến thiên điều hoà với tần số f.

gia tốc biến thiên điều hoà với tần số f.

thế năng biến thiên điều hoà với tần số 2f.

Xem đáp án

ü Đáp án A

+ Vật dao động với tần số f thì động năng biến thiên với tần số 2f → A sai

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lò xo nhẹ được treo thẳng đứng, đầu trên của lò xo được giữ cố định, đầu dưới treo vật có khối lượng m=100g, lò xo có độ cứng k = 25 N/m. Lấy g = π2 = 10 m/s2. Xác định vị trí mà lực phục hồi bằng lực đàn hồi

x = 1,5 cm.

x = 1 cm.

x = 4 cm.

x = 2 cm

Xem đáp án

ü Đáp án D

Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng Δl0=mgk=4cm

+ Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng lên → lực đàn hồi bằng lực phục hồi 

-kx=-kΔl0-x⇒x=0,5Δl0=2cm

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dao động điều hoà thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không thay đổi theo thời gian? 

biên độ; tần số góc; gia tốc.

động năng; tần số; lực.

lực; vận tốc; năng lượng toàn phần.

biên độ; tần số góc; năng lượng toàn phần.

Xem đáp án

ü Đáp án D

+ Trong dao động điều hòa các đại lượng không đổi theo thời gian là biên độ, tần số và năng lượng toàn phần

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình dao động của con lắc lò xo có dạng x = Acos(πt + 0,5π) cm. Gốc thời gian được chọn vào lúc: 

Vật qua vị trí .

Vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm.

Vật qua vị trí x = +A.

Vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương

Xem đáp án

ü Đáp án B

+ Gốc thời gian được chọn là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40 cm. Khi vật ở vị trí x = 10 cm thì vật có vận tốc là v = 20π3 cm/s. Chu kì dao động của vật là 

0,1 s.

0,5 s

2 s .

1 s

Xem đáp án

ü Đáp án D

+ Biên độ dao động của vật A = 0,5L = 20 cm

Ta có ω=vA2-x2=2π⇒T=1s

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết biểu thức cơ năng của con lắc đơn khi biết góc lệch cực đại α0 của dây treo:

mgl(l-cosα0)

mglcosα0

mgl

mgl(l+cosα0)

Xem đáp án

ü Đáp án A

+ Cơ năng của con lắc đơn E = mgl(1 – cosα0)

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hoà, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là 

2 s.

0,5 s

1 s.

30 s

Xem đáp án

ü Đáp án A

+ Chu kì dao động của vật

T=Δtn=2s

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

sớm pha 0,5π so với vận tốc.

cùng pha với vận tốc.

ngược pha với vận tốc.

trễ pha 0,5π so với vận tốc

Xem đáp án

ü Đáp án A

+ Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi sớm pha so với vận tốc 0,5π rad

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Với gốc thế năng tại vị trí cân bằng. Chọn câu sai khi nói về cơ năng của con lắc đơn khi dao động điều hòa

Cơ năng bằng thế năng của vật ở vị trí biên.

Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng của vật khi qua vị trí bất kỳ

Cơ năng của con lắc đơn tỉ lệ thuận với biên độ góc.

Cơ năng bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng

Xem đáp án

ü Đáp án C

+ Cơ năng của con lắc đơn nói chung không tỉ lệ thuận với biên độ góc → C sai

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu đúng. Biên độ dao động của con lắc lò xo không ảnh hưởng đến

gia tốc cực đại.

vận tốc cực đại.

tần số dao động.

động năng cực đại

Xem đáp án

ü Đáp án C

+ Tần số của dao động phụ thuộc vào bản chất của hệ dao động mà không liên quan đến li độ

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Vận tốc của con lắc đơn có vật nặng khối lượng m, chiều dài dây treo l, dao động với biên độ gócαm khi qua li độ góc α là

v2=2mgl(cosα-cosαm).

v2=mgl(cosαm-cosα)

v2=2gl(cosα-cosαm)

v2=mgl(cosα-cosαm)

Xem đáp án

ü Đáp án C

+ Vận tốc của con lắc đơn

v2=2glcosα-cosαm

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu dưới có một vật m dao động với biên độ 10 cm. Tỉ số giữa lực cực đại và cực tiểu tác dụng vào điểm treo trong quá trình dao động là 73 . Lấy g = π2 = 10 m/s2. Tần số dao động là:

1 Hz.

2,5 Hz.

2 Hz.

0,5 Hz

Xem đáp án

ü Đáp án B

+ Ta có

FmaxFmin=A+Δl0A-Δl0=73⇒Δl0=4 cm

Tần số của dao động

f=12πgΔl0=2,5 Hz

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa với chu kì T = 3,14 s và biên độ A = 1 m. Tại thời điểm chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó có độ lớn bằng

1 m/s.

2 m/s.

0,5 m/s.

3 m/s

Xem đáp án

ü Đáp án B

+ Tốc độ của vật khi qua vị trí cân bằng 

v = vmax = ωA = 2 m/s

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hoà trên mặt phẳng ngang với chu kì T = 1,5 s, biên độ A = 4 cm, pha ban đầu là 5π6. Tính từ lúc t = 0, vật có toạ độ x=-2 cm lần thứ 2005 vào thời điểm nào: 

1503,25 s

1502,25 s

1503,375 s

1503 s

Xem đáp án

ü Đáp án C

+ Ban đầu vật đi qua vị trí x=-32A=-23 cm theo chiều âm

+ Trong mỗi chu kì vật đi qua vị trí có li độ x=-2 cm hai lần → ta tách:

 2005 = 2004 + 1

→ Biểu diễn các vị trí tương ứng lên đường tròn, ta thu được:

Δt = 1002T + 0,25T = 1503,375 s

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật dao động điều hòa có phương trình : x = 5cosπt cm,s. Vật qua vị trí cân bằng lần thứ 3 vào thời điểm : 

2 s.

6 s.

2,5 s.

2,4 s

Xem đáp án

ü Đáp án C

+ Tại t = 0 vật đang ở vị trí biên dương → vật đi qua vị trí cân bằng lần thứ 3 vào thời điểm t = 1,25T = 2,5 s

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm dao động điều hòa theo trục Ox, với O trùng với vị trí cân bằng của chất điểm. Đường biểu diễn sự phụ thuộc li độ chất điểm theo thời gian t cho ở hình vẽ. Phương trình vận tốc của chất điểm là:

v=30πcos5πt-π6cm/s

v=60πcos10πt-π3cm/s

v=60πcos10πt-π6cm/s

v=30πcos5πt-π3cm/s

Xem đáp án

ü Đáp án C

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hoà khi vật có li độ x1 = 3 cm thì vận tốc của nó là v1 = 40 cm/s, khi vật qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v2 = 50 cm/s. Li độ của vật khi có vận tốc v3 = 30 cm/s là 

5 cm.

4 cm.

2 cm.

16 cm

Xem đáp án

ü Đáp án B

+ Tần số góc của dao động

ω=v22-v12x12-x22=10 rad/s->A=v2ω=5cm

Li độ của vật tại vị trí v = 30 cm

x3=±A2-v3ω2=±4cm

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo dao động theo phương ngang với chiều dài quỹ đạo là 14 cm, tần số góc ω = 2π rad/s. Tốc độ của vật khi pha dao động bằng π3 rad là

7π3cm/s

7π3 cm/s

7π cm/s

7π2cm/s

Xem đáp án

Đáp án B

+ Biên độ dao động của vật A = 0,5L = 7 cm

Tốc độ của vật v=Aωsinφ=7π3 cm/s

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại cùng một vị trí địa lý, nếu thay đổi chiều dài con lắc sao cho chu kì dao động điều hoà của nó giảm đi hai lần. Khi đó chiều dài của con lắc đã được: 

giảm đi 4 lần.

tăng lên 4 lần.

tăng lên 2 lần.

giảm đi 2 lần

Xem đáp án

ü Đáp án A

+ Ta có T~l⇒

chu kì giảm 2 lần thì chiều dài giảm 4 lần