30 đề thi THPT Quốc gia môn Vật lí năm 2022 có lời giải ( Đề 12)
Đề thi

30 đề thi THPT Quốc gia môn Vật lí năm 2022 có lời giải ( Đề 12)

A
Admin
Vật lýTốt nghiệp THPT64 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Quỹ đạo của êlectron trong nguyên tử hiđrô ứng với số lượng tử n có bán kính

tỉ lệ nghịch với n2

tỉ lệ thuận với n.

tỉ lệ thuận với n2

tỉ lệ nghịch với n.

Xem đáp án

CQuỹ đạo của êlectron trong nguyên tử hiđrô ứng với số lượng tử n có bán kính r = n2 r0

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai ? Sóng cơ lan truyền được trong

chất rắn.

chân không.

chất khí.

chất lỏng.

Xem đáp án

BSóng cơ không truyền được trong chân không

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt Trời phát ra là quang phổ

vạch hấp thụ.

liên tục.

đám.

vạch phát xạ.

Xem đáp án

B

Quang phổ do mặt trời phát ra là quang phổ liên tục

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân

càng lớn, thì hạt nhân càng bền vững.

càng nhỏ, thì hạt nhân càng bền vững.

có thể âm hoặc dương.

càng lớn, thì hạt nhân càng kém bền vững.

Xem đáp án

A

Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân càng lớn thì hạt nhân càng bền vững.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng điện xoay chiều có tần số f = 60 Hz, trong một giây dòng điện đổi chiều

100 lần.

30 lần.

60 lần.

120 lần.

Xem đáp án

D

Trong 1 giây dòng điện đổi chiều 2f lần

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Sóng nào sau đây dùng được trong thông tin liên lạc giữa các tàu ngầm ?

Sóng cực ngắn.

Sóng trung.

Sóng dài.

Sóng ngắn.

Xem đáp án

C

Sóng dài dùng trong thông tin liên lạc dưới nước

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, nếu tăng tần số của điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu mạch thì

cảm kháng giảm.

dung kháng giảm và cảm kháng tăng.

dung kháng tăng.

điện trở tăng.

Xem đáp án

B

Cảm kháng ZL = Lω => Tăng f thì cảm kháng tăng

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ thức xác định độ lớn cường độ điện trường gây ra bởi điện tích điểm Q < 0, tại một điểm trong chân không cách điện tích điểm một khoảng r là

E=-9.109⁢Qr2.

E=9.109⁢Qr.

E=-9.109⁢Qr.

E=9.109⁢Qr2.

Xem đáp án

A

Vì Q <0 nên độ lớn của cường độ điện trường E=-9.109⁢Qr2.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực được xác định bằng hệ thức

G∞=Đf1δf2

G∞=δĐ2f1f

G∞=f1f2δĐ

G∞=Đf2δf1

Xem đáp án

B

Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực được xác định bằng hệ thức Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực được xác định bằng hệ thức (ảnh 1)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho chuỗi phóng xạ của Urani phân rã thành Radi:

U92238→αTh →β-Pa →β-U→αTh→αRa

Những hạt nhân nào chịu sự phóng xạ β- ?

Hạt nhân T90234⁢h và Hạt nhân P91234⁢a.

Hạt nhân U92238và Hạt nhân T90234⁢h.

Hạt nhân U92238và Hạt nhân T90230⁢h.

Chỉ có hạt nhân T90234⁢h...

Xem đáp án

A

Hạt nhân chịu sự phóng xạ β- là hạt nhân T90234⁢h và hạt nhân P91234⁢a

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Linh kiện nào dưới đây hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong?

Tế bào quang điện.

Đèn LED.

Nhiệt điện trở.

Quang trở.

Xem đáp án

D

Quang trở hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đàn ghita phát ra âm cơ bản có tần số f = 440 Hz. Họa âm bậc ba của âm trên có tần số

220 Hz.

880 Hz.

1320 Hz.

660 Hz.

Xem đáp án

C

Họa âm bậc ba f = 3 f0 = 3.440 = 1320 Hz

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ dao động có tần số riêng là f0 , chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức có tần số là f. Tần số dao động cưỡng bức của hệ là

f

f0.

f-f0.

f+f0.

Xem đáp án

A

Tần số dao động cưỡng bức của hệ là tần số của ngoại lực cưỡng bức

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mạch điện có 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp. Mạch có cộng hưởng điện. Điện áp hiện dụng giữa hai đầu điện trở R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu phân tử nào ?

Cuộn cảm thuần L.

Toàn mạch.

Tụ điện C.

Điện trở R - C.

Xem đáp án

B

Khi mạch có cộng hưởng điện, điện áp hiện dụng giữa hai đầu điện trở R bằng điện áp hiệu dụng của toàn mạch

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện.

khả năng tích điện cho hai cực của nó.

khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện.

khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.

Xem đáp án

C

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện nay bức xạ được dùng để kiểm tra hành lý của hành khách đi máy bay là

tia tử ngoại.

tia gamma.

tia hồng ngoại.

tia X.

Xem đáp án

D

Hiện nay bức xạ được dùng để kiểm tra hành lý của hành khách đi máy bay là tia X

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mạch dao động điện từ tự do LC, so với dòng điện trong mạch thì điện áp giữa hai bản tụ điện luôn

vuông pha.

sớm pha hơn một góc π/4.

ngược pha.

cùng pha.

Xem đáp án

A

Trong mạch dao động điện từ tự do LC, điện áp giữa hai bản tụ điện luôn vuông pha với cường độ dòng điện

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=6⁢c⁢o⁢s⁢π⁢t  (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ lớn nhất của chất điểm trong quá trình dao động là

πcm/s.

2⁢π cm/s.

3⁢π cm/s.

6⁢π cm/s.

Xem đáp án

D

Tốc độ lớn nhất của chất điểm trong quá trình dao động là vmax = Aω = 6π cm/s

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiết suất của nước có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng đơn sắc màu

chàm.

vàng.

lục.

tím.

Xem đáp án

DChiết suất của nước có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng đơn sắc màu tím

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hạt mang điện 3,2.10-19⁢C bay vào trong từ trường đều có cảm ứng từ B=0,5⁢T hợp với hướng của đường sức từ 30∘. Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn 8.10-14⁢N. Vận tốc của hạt mang điện chuyển động trong từ trường là

5.106⁢m/s.

107⁢m/s.

0,5.106⁢m/s.

106⁢m/s.

Xem đáp án

D

Lực Lo – ren – xơ có độ lớn f = qvB sin α => v = f /(qB sin α) = 8.1014 : ( 3,2.10-19.0,5.0,5) = 106 m/s

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sợi dây dài 1 m, hai đầu cố định đang có sóng dừng với hai nút sóng. Bước sóng của dao động là

1 m.

0,5 m.

2 m.

0,25 m.

Xem đáp án

C

Một sợi dây dài 1 m, hai đầu cố định đang có sóng dừng với hai nút sóng => Số bó sóng k =  1

Chiều dài sợi dây   Một sợi dây dài 1 m, hai đầu cố định đang có sóng dừng với hai nút sóng. Bước sóng của dao động là (ảnh 1)=kMột sợi dây dài 1 m, hai đầu cố định đang có sóng dừng với hai nút sóng. Bước sóng của dao động là (ảnh 2)=> 1=Một sợi dây dài 1 m, hai đầu cố định đang có sóng dừng với hai nút sóng. Bước sóng của dao động là (ảnh 3)  => λ = 2 m

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u=a⁢c⁢o⁢s⁢(20⁢π⁢t-π⁢x) (cm), với t tính bằng s. Tần số của sóng này bằng

10 Hz.

20 Hz.

15 Hz.

5 Hz.

Xem đáp án

A

Có ω = 2πf = 20π => f = 10 Hz

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiết suất của nước đối với ánh sáng màu lam là 1,339. Trong không khí, tia sáng đơn sắc màu lam có bước sóng bằng 0,48μ⁢m. Khi tia sáng này đi vào nước thì nó có màu sắc và bước sóng là

màu cam, λ⁢ =0,64⁢μ⁢m.

không nhìn thấy, λ⁢⁢ =0,36⁢μ⁢m.

màu đỏ, λ⁢ =0,64⁢μ⁢m.

màu lam, λ⁢⁢ =0,36⁢μ⁢m.

Xem đáp án

D

Khi chiếu ánh sáng màu lam vào nước thì ánh sáng không bị đổi màu; bước sóng trong nước λ = λ0/n

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch điện là u=310⁢c⁢o⁢s⁢(100⁢π⁢t-0,5⁢π) (V). Tại thời điểm nào gần nhất sau đó, điện áp tức thời đạt giá trị 155 V ?

1/150 s.

1/100 s.

1/600 s.

1/60 s.

Xem đáp án

C

Tại thời điểm ban đầu điện áp có giá trị tức thời u = 0 và đang tăng. Khi điện áp tức thời đạt giá trị u = 155 V = U0/2 => Thời gian ngắn nhất là T/12 = ω.12 = 1/600 s

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc bước sóng 0,5⁢μ⁢m, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm. Tại điểm M trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm 3 mm có vân sáng bậc 3. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là

1,0 m.

2,0 m.

1,5 m.

2,5 m.

Xem đáp án

B

XM = 3 i = 3 mm => i = 1 mm => D = Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc bước sóng, khoảng cách (ảnh 1) = 2 m

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thoát êlectron ra khỏi một kim loại là A = 1,88 eV. Giới hạn quang điện của kim loại này là

0,33⁢μ⁢m.

0,66⁢μ⁢m.

0,22⁢μ⁢m.

0,66.10-19⁢μ⁢m.

Xem đáp án

B

Công thoát A = 1,88 eV = 1,88.1,6.10-19 J = 3,008.10-19 J

Giới hạn quang điện λ0 = hc/A = 6,625.10-34.3.108/(3,008.10-19) = 6,6.10-7 m = 0,66 µm

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi quay đều một khung dây xung quanh một trục đặt trong một có véctơ cảm ứng từ B→ vuông góc với trục quay của khung, từ thông xuyên qua khung dây có biểu thức 6Wb. Biểu thức của suất điện động cảm ứng trong khung là

\[e = 144sin\left( {720t - \frac{\pi }{6}} \right) V.\]

\[e = 14,4sin\left( {720t - \frac{\pi }{3}} \right) V.\]

e= -14,4⁢s⁢i⁢n⁢(720⁢t+π3)⁢V.

\[e = 14,4sin\left( {720t + \frac{\pi }{6}} \right) V.\]

Xem đáp án

D

Suất điện động cảm ứng e = - ɸ’ =  2.10-2.720.sin (720t + Khi quay đều một khung dây xung quanh một (ảnh 1) ) =  14,4 sin (720t +Khi quay đều một khung dây xung quanh một (ảnh 2))

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu vàng lục khi được kích thích phát sáng. Khi chiếu vào chất đó ánh sáng đơn sắc nào dưới đây thì chất đó sẽ phát quang?

Vàng.

Lục.

Da cam.

Đỏ.

Xem đáp án

B

Ánh sáng kích thích phải có bước sóng nhỏ hơn bước sóng phát quang

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi treo vật nặng có khối lượng m = 100g vào lò xo có độ cứng là k thì vật dao động với chu kì 2 s, khi treo thêm gia trọng có khối lượng ∆mthì hệ dao động với chu kì 4s. Khối lượng của gia trọng bằng

100 g.

300 g.

400 g.

200 g.

Xem đáp án

B

Chu kì T = 2π mk => T ~ m => T tăng 2 lần thì m tăng 4 lần => ∆m = 3m = 300 g

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hạt nhân Urani (\[_{92}^{238}U\]) có khối lượng \[{m_U} = 238,0004 u\].Biết mp = 1,0073 u; mn = 1,0087 u. Khi tổng hợp được 1 mol hạt nhân \[_{92}^{238}U\] thì năng lượng toả ra là

\[1,088.1{0^{27}} J.\]

\[1800 MeV.\]

\[1,088.1{0^{27}} MeV.\]

\[1,84.1{0^{22}} MeV.\]

Xem đáp án

C

+Khi tổng hợp 1 hạt U thì năng lượng tỏa ra

 E1 = (92.1,0073 + 146.1,0087 – 238,0004).931,5 = 1808 MeV

+1 mol U có 6,022.1023 hạt. Khi tổng hợp 1 mol U thì năng lượng tỏa ra là

E = 6,022.1023.E1 = 1,088.1027 MeV

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad ở một nơi có gia tốc trọng trường là g =10 m/s2. Vào thời điểm vật qua vị trí có li độ dài 8 cm thì vật có vận tốc 203cm/s. Chiều dài dây treo con lắc là

1,0 m.

0,8 m.

1,6 m.

0,2 m.

Xem đáp án

C

Có S0 = Con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad ở một nơi có gia tốc (ảnh 1)α0 = 0,1Con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad ở một nơi có gia tốc (ảnh 2) ; vmax = ωS0 =  Con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad ở một nơi có gia tốc (ảnh 3) Con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad ở một nơi có gia tốc (ảnh 4)α0 =  Con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad ở một nơi có gia tốc (ảnh 5)α0 =  Con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad ở một nơi có gia tốc (ảnh 6)0,1

ADCT  Con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad ở một nơi có gia tốc (ảnh 7)+Con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad ở một nơi có gia tốc (ảnh 8)   = 1 với s = 8 cm = 0,08 m; v = 20Con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad ở một nơi có gia tốc (ảnh 9) cm/s = 0,2Con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad ở một nơi có gia tốc (ảnh 10) m/s => Con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad ở một nơi có gia tốc (ảnh 11) = 1,6 m

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số trên hai trục tọa độ Ox và Oy vuông góc với nhau (O là vị trí cân bằng của cả hai chất điểm). Biết phương trình dao động của hai chất điểm lần lượt là x=4cos5πt+π2cm vày=6cos5πt+π6cm. Khi chất điểm thứ nhất có li độ x=-23 và đang đi theo chiều âm thì khoảng cách giữa hai chất điểm là

10 cm.

23 cmcm.

15 cm.

39cm.

Xem đáp án

B

Khi chất điểm thứ nhất có li độ x=-23 và đang đi theo chiều âm thì pha dao động của chất điểm là (5πt + π2 ) = 5π6 rad 

=> Pha của dao động thứ hai (5πt + π6) = (5πt +π2 - π3) = (5π6 - π3) = π2

 

=> y = 6 cos π2= 0

Do hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số trên hai trục tọa độ Ox và Oy vuông góc với nhau nên khoảng cách giữa hai chất điểm d = x2+y2 =  cm

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 20 cm dao động cùng pha. Bước sóng λ = 4 cm. Điểm M trên mặt nước nằm trên đường trung trực của A, B dao động cùng pha với nguồn. Giữa M và trung điểm I của đoạn AB còn có một điểm nữa dao động cùng pha với nguồn. Giữa M và trung điểm I của đoạn AB còn có một điểm nữa dao động cùng pha với nguồn. Khoảng cách MI là

12,49 cm.

10 cm.

16 cm.

6,63 cm.

Xem đáp án

A

Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 20 cm (ảnh 1)

Độ lệch pha của M so với hai nguồn ∆φ = Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 20 cm (ảnh 1)= 2kπ  (Vì M dao động cùng pha với 2 nguồn )

⇒d = kλ > Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 20 cm (ảnh 2) => 4k > 10 => k > 2,25 => k = 3;4;5;....

Giữa MI có 1 điểm dao động cùng pha với hai nguồn, tức là M ứng với k = 4

 => d = 4λ = 16 cm => MI =d2-AB22=162-2022   ≈ 12,49 cm

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Mạch chọn sóng của máy thu thanh gồm cuộn cảm L và tụ điện C thì máy thu bắt được sóng điện từ có bước sóng λ=376,8⁢m. Nếu thay tụ điện C bởi tụ điện C’ thì máy thu bắt được sóng điện từ có bước sóng λ'=2⁢λ. Nêu ghép tụ C song song với tụ C’ thì máy thu bắt được sóng điện từ có bước sóng bằng

842,5 m.

824,5 m.

743,6 m.

337 m.

Xem đáp án

A

Bước sóng thu được λ = 2πcMạch chọn sóng của máy thu thanh gồm cuộn cảm L và tụ điện C thì máy (ảnh 1)  => λ2 ~ C

Khi ghép tụ // => C = C1 + C2

Ta có  Mạch chọn sóng của máy thu thanh gồm cuộn cảm L và tụ điện C thì máy (ảnh 2)~ C1

          Mạch chọn sóng của máy thu thanh gồm cuộn cảm L và tụ điện C thì máy (ảnh 3)~ C2

        λ2 ~ C = C1 + C2

ðλ2 = Mạch chọn sóng của máy thu thanh gồm cuộn cảm L và tụ điện C thì máy (ảnh 4) + Mạch chọn sóng của máy thu thanh gồm cuộn cảm L và tụ điện C thì máy (ảnh 5) = 376,82 + (2.376,8)2 => λ = 842,5 m

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Bốn điểm O, M, P, N theo thứ tự là các điểm thẳng hàng trong không khí và NP = 2MP. Khi đặt một nguồn âm (là nguồn điểm) tại O thì mức cường độ âm tại M và N lần lượt là LM=30dB và LN=10dB. Cho rằng môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Nếu tăng công suất nguồn âm lên gấp đôi thì mức cường độ âm tại P xấp xỉ bằng

19 dB.

16 dB.

27 dB.

21 dB.

Xem đáp án

D

+Khi công suất là P:

LM – LN = 2 log (RNRM) = 2 =>RNRM= 10 => RN = 10 RM  => MN = 9 RM ; MP = 3 RM

LM – LP = 2 log (RPRM)  = 2 log (RM+3RMRM) = 2 log 4

ðLP = LM – 2 log4 = 1,79588  B

+Khi công suất à 2P thì I’P = 2 IP

+Ta có IP ~ 10L

          I’P ~ 10L’

Mà I’P = 2 IP => 10L’ = 2.10L = 2.101,79588 => L’ ≈ 2,1 B = 21 dB

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt vào hai đầu một cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần r khác 0 lần lượt các điện áp xoay chiều có phương trình u1=U0cos50πtV, u2=3U0cos75πtV, u3=6U0cos112,5πtV thì công suất tiêu thụ của cuộn dây lần lượt là 120 W, 600 W và P. Giá trị của P bằng

2800 W.

1000 W.

1200 W.

250 W.

Xem đáp án

C

Lập bảng

ω

ZL = Lω

U

P = r = rU2r2+ZL2

50π

1

1

P1=r1+r2= 120

75π

1,5

3

P2=9r1,52+r2= 600

112,5π

2,25

6

P=36r2,252+r2

 

Lập tỉ số P1P2=1,52+r29(1+r2)= 0,2 => r = 0,75

Có PP1=10=P120=> P = 1200 W

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Bắn prôtôn có động năng \[{K_1}\] vào hạt nhân \[_4^9Be\] đứng yên gây ra phản ứng: p+49B⁢e→α⁢⁢ +36L⁢i. Phản ứng này tỏa ra năng lượng bằng 2,1 MeV. Hạt nhân \[_3^6Li\] và hạt \[\alpha \] bay ra với các động năng lần lượt bằng \[{K_2} = 3,58 MeV\] và \[{K_3} = 4 MeV\]. Góc hợp bởi giữa hướng chuyển động của hạt \[\alpha \] và hạt prôtôn là

\[90^\circ .\]

\[120^\circ .\]

\[45^\circ .\]

\[75^\circ .\]

Xem đáp án

A

Bắn prôtôn có động năng  vào hạt nhân (ảnh 1)

Động năng của proton:  K1 = K2 + K - ∆E = 5,48  MeV

Gọi p là động lượng của một vật; p = mv;

Động năng của vật K =  => p2 = 2mK

p12 = 2m1K1 = 2uK1;  p22 = 2m2K2 = 12uK2 ; p32 = 2m3K3 = 8uK3

=p2→+p3→ => cos φ = =2K1+8K3-12K2216K1K3= 0 => φ = 900

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp u=U2cosωtV vào đoạn mạch AB như hình vẽ, cuộn dây có hệ số tự cảm L và điện trở r, tụ điện có điện dung C thay đổi được. Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của điện áp hiệu dụng trên đoạn AN (∪AN) và điện áp hiệu dụng trên đoạn MN (∪MN) theo C được cho ở hình bên. Điều chỉnh C đến giá trị sao cho dung kháng ZC<R, đồng thời điện áp tức thời trên đoạn AN lệch pha một góc π/2so với điện áp tức thời trên đoạn MB thì hệ số công suất trên đoạn AB gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Đặt điện áp (ảnh 1)

0,31.

0,52.

0,62.

0,78

Xem đáp án

D

Khi C = 0 => UAN = UMN = U

UAN min = = 1,5U khi ZC =  R2+ZL2ZL

Giải 2 phương trình trên bằng chuẩn hóa hàm số R = r = 1 ; ZL =  

Khi uAN vuông pha uMB: Rr = ZC (ZL – ZC) => ZC = 0,618 => cos φ = 0,78

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp. Biệt dung kháng \[{Z_C} = 48 \Omega \]. Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch là U, tần số f. Khi R = 36 \[\Omega \] thì u lệch pha so với i góc \[{\varphi _1}\], và khi R = 144 \[\Omega \] thì u lệch pha so với i góc \[{\varphi _2}\]. Biết \[\left| {{\varphi _1}} \right| + \left| {{\varphi _2}} \right| = 90^\circ \]. Cảm kháng của mạch là

\[120 \Omega .\]

\[180 \Omega .\]

\[108 \Omega .\]

\[54 \Omega .\]

Xem đáp án

A

ɸ1+ ϕ2 =900→tan ϕ1.tan ϕ2=1 => Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp. Biết dung kháng (ảnh 1) = 1 => ZL – ZC = Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp. Biết dung kháng (ảnh 2) = 72 => ZL = 120 Ω

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn, con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 40 N/m và vật nhỏ A có khối lượng 0,1 kg. Vật A được nối với vật B có khối lượng 0,3 kg bằng sợi dây mềm, nhẹ, dài. Ban đầu kéo vật B để lò xo giãn 10 cm rồi thả nhẹ. Từ lúc thả đến khi vật A dừng lại lần đầu thì tốc độ trung bình của vật B bằngTrên mặt phẳng nằm ngang nhẵn, con lắc lò xo gồm lò xo (ảnh 1)

47,7 cm/s.

81,3 cm/s.

75,8 cm/s.

63,7 cm/s.

Xem đáp án

C

Trước khi vật m1 về vị trí cân bằng, chu kì của con lắc gồm 2 vật m1 + m2:

T = 2πTrên mặt phẳng nằm ngang nhẵn, con lắc lò xo gồm lò xo (ảnh 2)  = Trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn, con lắc lò xo gồm lò xo (ảnh 3)= 0,628 s

Khi đó, chuyển động của vật m2 là dao động điều hòa, quãng đường vật m2 chuyển động được là: s1 = A = 10 cm

Sau khi vật m1 về vị trí cân bằng, chuyển động của vật m1 là dao động điều hòa với chu kì:

T = 2π Trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn, con lắc lò xo gồm lò xo (ảnh 4)= Trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn, con lắc lò xo gồm lò xo (ảnh 5)= 0,314 s

Chuyển động của vật m2 là chuyển động đều với vận tốc:

V = ωA =Trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn, con lắc lò xo gồm lò xo (ảnh 6) A = 100 cm/s

Quãng đường vật m2 đi được khi vật m1 dừng lại là:

S2 = vt = vTrên mặt phẳng nằm ngang nhẵn, con lắc lò xo gồm lò xo (ảnh 7)  = 7,85 cm

Tốc độ trung bình của vật m2 là:

Vtb = Trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn, con lắc lò xo gồm lò xo (ảnh 8)= Trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn, con lắc lò xo gồm lò xo (ảnh 9) = Trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn, con lắc lò xo gồm lò xo (ảnh 10) = Trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn, con lắc lò xo gồm lò xo (ảnh 11)= 75,8cm/s