30 đề thi THPT Quốc gia môn Vật lí năm 2022 có lời giải ( Đề 12)
40 câu hỏi
tỉ lệ nghịch với
tỉ lệ thuận với n.
tỉ lệ thuận với
tỉ lệ nghịch với n.
chất rắn.
chân không.
chất khí.
chất lỏng.
vạch hấp thụ.
liên tục.
đám.
vạch phát xạ.
B
Quang phổ do mặt trời phát ra là quang phổ liên tục
càng lớn, thì hạt nhân càng bền vững.
càng nhỏ, thì hạt nhân càng bền vững.
có thể âm hoặc dương.
càng lớn, thì hạt nhân càng kém bền vững.
A
Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân càng lớn thì hạt nhân càng bền vững.
100 lần.
30 lần.
60 lần.
120 lần.
D
Trong 1 giây dòng điện đổi chiều 2f lần
Sóng cực ngắn.
Sóng trung.
Sóng dài.
Sóng ngắn.
C
Sóng dài dùng trong thông tin liên lạc dưới nước
cảm kháng giảm.
dung kháng giảm và cảm kháng tăng.
dung kháng tăng.
điện trở tăng.
B
Cảm kháng ZL = Lω => Tăng f thì cảm kháng tăngA
Vì Q <0 nên độ lớn của cường độ điện trường
B
Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực được xác định bằng hệ thức ![]()
Cho chuỗi phóng xạ của Urani phân rã thành Radi:
Những hạt nhân nào chịu sự phóng xạ ?
Hạt nhân và Hạt nhân .
Hạt nhân và Hạt nhân .
Hạt nhân và Hạt nhân .
Chỉ có hạt nhân ...
A
Hạt nhân chịu sự phóng xạ β- là hạt nhân và hạt nhân
Tế bào quang điện.
Đèn LED.
Nhiệt điện trở.
Quang trở.
D
Quang trở hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong
220 Hz.
880 Hz.
1320 Hz.
660 Hz.
C
Họa âm bậc ba f = 3 f0 = 3.440 = 1320 Hz
f
A
Tần số dao động cưỡng bức của hệ là tần số của ngoại lực cưỡng bức
Cuộn cảm thuần L.
Toàn mạch.
Tụ điện C.
Điện trở R C.
B
Khi mạch có cộng hưởng điện, điện áp hiện dụng giữa hai đầu điện trở R bằng điện áp hiệu dụng của toàn mạch
khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện.
khả năng tích điện cho hai cực của nó.
khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện.
khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.
C
Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện.
tia tử ngoại.
tia gamma.
tia hồng ngoại.
tia X.
D
Hiện nay bức xạ được dùng để kiểm tra hành lý của hành khách đi máy bay là tia X
vuông pha.
sớm pha hơn một góc .
ngược pha.
cùng pha.
A
Trong mạch dao động điện từ tự do LC, điện áp giữa hai bản tụ điện luôn vuông pha với cường độ dòng điện
cm/s.
cm/s.
cm/s.
cm/s.
D
Tốc độ lớn nhất của chất điểm trong quá trình dao động là vmax = Aω = 6π cm/s
chàm.
vàng.
lục.
tím.
D
Lực Lo – ren – xơ có độ lớn f = qvB sin α => v = f /(qB sin α) = 8.1014 : ( 3,2.10-19.0,5.0,5) = 106 m/s
1 m.
0,5 m.
2 m.
0,25 m.
C
Một sợi dây dài 1 m, hai đầu cố định đang có sóng dừng với hai nút sóng => Số bó sóng k = 1
Chiều dài sợi dây
=k
=> 1=
=> λ = 2 m
10 Hz.
20 Hz.
15 Hz.
5 Hz.
A
Có ω = 2πf = 20π => f = 10 Hz
màu cam, .
không nhìn thấy, .
màu đỏ, .
màu lam, .
D
Khi chiếu ánh sáng màu lam vào nước thì ánh sáng không bị đổi màu; bước sóng trong nước λ = λ0/n
1/150 s.
1/100 s.
1/600 s.
1/60 s.
C
Tại thời điểm ban đầu điện áp có giá trị tức thời u = 0 và đang tăng. Khi điện áp tức thời đạt giá trị u = 155 V = U0/2 => Thời gian ngắn nhất là T/12 = = 1/600 s
1,0 m.
2,0 m.
1,5 m.
2,5 m.
B
XM = 3 i = 3 mm => i = 1 mm => D =
= 2 m
B
Công thoát A = 1,88 eV = 1,88.1,6.10-19 J = 3,008.10-19 J
Giới hạn quang điện λ0 = hc/A = 6,625.10-34.3.108/(3,008.10-19) = 6,6.10-7 m = 0,66 µm
\[e = 144sin\left( {720t - \frac{\pi }{6}} \right) V.\]
\[e = 14,4sin\left( {720t - \frac{\pi }{3}} \right) V.\]
\[e = 14,4sin\left( {720t + \frac{\pi }{6}} \right) V.\]
D
Suất điện động cảm ứng e = - ɸ’ = 2.10-2.720.sin (720t +
) = 14,4 sin (720t +
)
Vàng.
Lục.
Da cam.
Đỏ.
B
Ánh sáng kích thích phải có bước sóng nhỏ hơn bước sóng phát quang
100 g.
300 g.
400 g.
200 g.
B
Chu kì T = 2π => T ~ => T tăng 2 lần thì m tăng 4 lần => ∆m = 3m = 300 g
\[1,088.1{0^{27}} J.\]
\[1800 MeV.\]
\[1,088.1{0^{27}} MeV.\]
\[1,84.1{0^{22}} MeV.\]
C
+Khi tổng hợp 1 hạt U thì năng lượng tỏa ra
E1 = (92.1,0073 + 146.1,0087 – 238,0004).931,5 = 1808 MeV
+1 mol U có 6,022.1023 hạt. Khi tổng hợp 1 mol U thì năng lượng tỏa ra là
E = 6,022.1023.E1 = 1,088.1027 MeV
1,0 m.
0,8 m.
1,6 m.
0,2 m.
C
Có S0 =
α0 = 0,1
; vmax = ωS0 =
α0 =
α0 =
0,1
ADCT
+
= 1 với s = 8 cm = 0,08 m; v = 20
cm/s = 0,2
m/s =>
= 1,6 m
10 cm.
cm.
cm.
cm.
B
Khi chất điểm thứ nhất có li độ và đang đi theo chiều âm thì pha dao động của chất điểm là (5πt + ) = rad
=> Pha của dao động thứ hai (5πt + ) = (5πt + - ) = ( - ) =
=> y = 6 cos = 0
Do hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số trên hai trục tọa độ Ox và Oy vuông góc với nhau nên khoảng cách giữa hai chất điểm d = = cm
12,49 cm.
10 cm.
16 cm.
6,63 cm.
A

Độ lệch pha của M so với hai nguồn ∆φ =
= 2kπ (Vì M dao động cùng pha với 2 nguồn )
Giữa MI có 1 điểm dao động cùng pha với hai nguồn, tức là M ứng với k = 4
=> d = 4λ = 16 cm => MI = ≈ 12,49 cm
842,5 m.
824,5 m.
743,6 m.
337 m.
A
Bước sóng thu được λ = 2πc
=> λ2 ~ C
Khi ghép tụ // => C = C1 + C2
Ta có
~ C1
~ C2
λ2 ~ C = C1 + C2
ðλ2 =
+
= 376,82 + (2.376,8)2 => λ = 842,5 m
19 dB.
16 dB.
27 dB.
21 dB.
D
+Khi công suất là P:
LM – LN = 2 log () = 2 =>= 10 => RN = 10 RM => MN = 9 RM ; MP = 3 RM
LM – LP = 2 log () = 2 log () = 2 log 4
ðLP = LM – 2 log4 = 1,79588 B
+Khi công suất à 2P thì I’P = 2 IP
+Ta có IP ~ 10L
I’P ~ 10L’
Mà I’P = 2 IP => 10L’ = 2.10L = 2.101,79588 => L’ ≈ 2,1 B = 21 dB
2800 W.
1000 W.
1200 W.
250 W.
C
Lập bảng
ω | ZL = Lω | U | P = r |
50π | 1 | 1 | |
75π | 1,5 | 3 | |
112,5π | 2,25 | 6 |
Lập tỉ số
Có
\[90^\circ .\]
\[120^\circ .\]
\[45^\circ .\]
\[75^\circ .\]
A

Động năng của proton: K1 = K2 + K3 - ∆E = 5,48 MeV
Gọi p là động lượng của một vật; p = mv;
Động năng của vật K =
p12 = 2m1K1 = 2uK1; p22 = 2m2K2 = 12uK2 ; p32 = 2m3K3 = 8uK3
Đặt điện áp

0,31.
0,52.
0,62.
0,78
D
Khi C = 0 => UAN = UMN = U
UAN min =
Giải 2 phương trình trên bằng chuẩn hóa hàm số R = r = 1 ; ZL =
Khi uAN vuông pha uMB: Rr = ZC (ZL – ZC) => ZC = 0,618 => cos φ = 0,78
\[120 \Omega .\]
\[180 \Omega .\]
\[108 \Omega .\]
\[54 \Omega .\]
A
ɸ1+ ϕ2 =900→tan ϕ1.tan ϕ2=1 =>
= 1 => ZL – ZC =
= 72 => ZL = 120 Ω
47,7 cm/s.
81,3 cm/s.
75,8 cm/s.
63,7 cm/s.
C
Trước khi vật m1 về vị trí cân bằng, chu kì của con lắc gồm 2 vật m1 + m2:
T = 2π
= 2π
= 0,628 s
Khi đó, chuyển động của vật m2 là dao động điều hòa, quãng đường vật m2 chuyển động được là: s1 = A = 10 cm
Sau khi vật m1 về vị trí cân bằng, chuyển động của vật m1 là dao động điều hòa với chu kì:
T = 2π
= 2π
= 0,314 s
Chuyển động của vật m2 là chuyển động đều với vận tốc:
V = ωA =
A = 100 cm/s
Quãng đường vật m2 đi được khi vật m1 dừng lại là:
S2 = vt = v
= 7,85 cm
Tốc độ trung bình của vật m2 là:
Vtb =
=
=
=
= 75,8cm/s





![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 19](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq44390-1773118616.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 18](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq43729-1773116760.jpg&w=3840&q=75)