30 câu Trắc nghiệm Toán 6 Cánh diều Bài 2: So sánh phân số. Hỗn số dương có đáp án
Đề thi

30 câu Trắc nghiệm Toán 6 Cánh diều Bài 2: So sánh phân số. Hỗn số dương có đáp án

A
Admin
ToánLớp 6103 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: −513....−713 

>

<

=

Tất cả các đáp án trên đều sai

Xem đáp án

Vì – 5 > - 7 nên −513>−713

Đáp án cần chọn là: A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: −1225....17−25

>

<

=

Tất cả các đáp án trên đều sai

Xem đáp án

17−25=−1725

Vì – 12 > - 17 nên −1225>−1725 hay −1225>17−25

Đáp án cần chọn là: A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng

11231125>1

−154−156<1

−123345>0

−657−324<0

Xem đáp án

Đáp án A: Vì 1123 < 1125 nên 11231125<1

A sai.

Đáp án B: −154−156=154156

Vì 154 < 156  nên  154156<1 hay -154-156<1

B đúng.

Đáp án C: −123345<0 vì nó là phân số âm.

C sai.

Đáp án D: −657−324>0 vì nó là phân số dương.

D sai.

Đáp án cần chọn là: B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai:

2−3>−78

−2233=200−300

−25<196294

−35<39−65

Xem đáp án

Đáp án A. Ta có:

2−3=−23=−2.83.8=−1624

−78=−7.38.3=−2124

Vì −1624>−2124 nên suy ra 2−3>−78 nên A đúng

Đáp án B: Ta có:

−2233=−22:1133:11=−23

200−300=−200300=−200:100300:100=−23

Vì −23=−23 nên suy ra −2233=200−300 nên B đúng

Đáp án C: Ta có:

−25<0;196294>0⇒−25<0<196294⇒−25<196294 nên C đúng

Đáp án D: Ta có:

39−65=39:−13−65:−13=−35

Vì −35=−35 nên suy ra −35=39−65 nên D sai

Đáp án cần chọn là: D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các phân số 2940;2841;2941 theo thứ tự tăng dần ta được

2941;2841;2940

2940;2941;2841

2841;2941;2940

2841;2941;2940

Xem đáp án

Ta có:

+) 28 < 29 nên 2841<2941

+) 41 > 40 nên 2941<2940

Do đó 2841<2941<2940

Đáp án cần chọn là: C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các phân số −34;112;−156149 theo thứ tự giảm dần ta được:

−156149;−34;112

112;−156149;−34

−34;−156149;112

112;−34;−156149

Xem đáp án

Dễ thấy: −34<112;−156149<112

So sánh: −34;−156149

Ta có: −34=3−4=3.52−4.52=156−208;−156149=156−149

Vì – 208 < - 149 nên 156−208>156−149 Hay −34>−156149

Vậy 112;−34;−156149

Đáp án cần chọn là: D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A=25.9−25.17−8.80−8.10 và B=48.12−48.15−3.270−3.30. Chọn câu đúng

A < B

A = B

A > 1; B < 0

A > B

Xem đáp án

 A=25.9−25.17−8.80−8.10=259−17−880+10=25.−8−8.90=2590=518

B=48.12−48.15−3.270−3.30=4812−15−3270+30=48.−3−3.300=48300=425

Vì A < 1 nên loại đáp án C

So sánh A và B:

MSC = 450

518=5.2518.25=125450;425=4.1825.18=72450

Vì 125 > 72 nên 125450>72450 hay 518>425

Vậy A > B

Đáp án cần chọn là: D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn 118<x12<y9<14 là:

2

3

1

4

Xem đáp án

MSC:36

Khi đó:

118<x12<y9<14

236<x.336<y.436<936

⇒ 2 < x.3 < y.4 < 9

Mà (x.3)⁝3 và (y.4)⁝4 nên x.3∈{3;6} và y.4∈{4;8}

Mà x.3 < y.4 nên:

+ Nếu x.3 = 3 thì y.4 = 4 hoặc y.4 = 8

Hay nếu x = 1 thì y = 1 hoặc y = 2

+ Nếu x.3 = 6 thì y.4 = 8

Hay nếu x = 2 thì y = 2

Vậy các cặp số nguyên (x;y) là (1;1), (1;2), (2;2)

Đáp án cần chọn là: B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu phân số lớn hơn 16 nhưng nhỏ hơn 14 mà có tử số là 5.

9

10

11

12

Xem đáp án

Gọi phân số cần tìm là 5xx∈N

Ta có: 

16<5x<14

530<5x<520

⇒ 30 > x > 20 hay x∈{21; 22; ...; 29}

Số giá trị của x là: (29 − 21):1 + 1 = 9

Vậy có tất cả 9 phân số thỏa mãn bài toán.

Đáp án cần chọn là: A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

So sánh các phân số A=3535.232323353535.2323;B=35353534;C=23232322

A < B < C

A = B < C

A > B > C

A = B = C

Xem đáp án

 A=3535.232323353535.2323=35.101.23.1010135.1010123.101=1

B=35353534=3534+13534=35343534+13534=1+13534

C=23232322=2322+12322=23222322+12322=1+12322

Vì 13534<12322 nên B < C

Mà B > 1 nên B > A

Vậy A < B < C

Đáp án cần chọn là: A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

So sánh A=20182018+120182019+1 và B=20182017+120182018+1

A < B

A = B

A > B

Không kết luận được

Xem đáp án

Dễ thấy A < 1 nên:

A=20182018+120182019+1<20182018+1+201720182019+1+2017

=20182018+201820182019+2018=2018.20182017+12018.20182018+1

20182017+120182018+1=B

Vậy A < B

Đáp án cần chọn là: A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng:

1112<−2212

83<−93

78<98

65<45

Xem đáp án

 11 > (-22) nên 1112>−2212

8 > (-9) nên 83>−93

7 < 9 nên 78<98

6 > 4 nên 65>45

Đáp án cần chọn là: C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng:

67<87<77

922<1322<1822

715<815<415

511>711>411

Xem đáp án

 6 < 7 < 8 nên 67<77<87

9 < 13 < 18 nên 922<1322<1822

4 < 7 < 8 nên 415<715<815

4 < 5 < 7 nên 411<511<711

Đáp án cần chọn là: C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống sau: 723<...23

9

7

5

4

Xem đáp án

7 < 9 nên 723<923

Đáp án cần chọn là: A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống sau: 1719<...19<1

16

17

18

19

Xem đáp án

Ta có: 1=1919

17 < 18 < 19 nên 1719<1819<1919 hay 1719<1819<1

Đáp án cần chọn là: C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Không quy đồng mẫu số, em hãy so sánh 34111 và 19854

34111<19854

34111>19854

34111≥19854

34111=19854

Xem đáp án

Ta có: 34111<1;19854>1

 Do vậy 34111<19854

Đáp án cần chọn là: A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 6B gồm 35 học sinh có tổng chiều cao là 525 dm. Lớp 6B gồm 30 học sinh có tổng chiều cao là 456 dm. Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về chiều cao trung bình của các học sinh ở 2 lớp?

Chiều cao trung bình của các học sinh ở lớp 6A lớn hơn lớp 6B.

Chiều cao trung bình của các học sinh lớp 6B lớn hơn lớp 6A.

Chiều cao trung bình của các học sinh ở hai lớp bằng nhau.

Chưa đủ dữ liệu để so sánh chiều cao trung bình của học sinh ở hai lớp.

Xem đáp án

Chiều cao trung bình của các học sinh ở lớp 6A là: 52535

Chiều cao trung bình của các học sinh ở lớp 6B là:45630

Ta có:

52535=15=755 và 45630=765

Vì 755<765 nên 52535<45630

Vậy chiều cao trung bình của các học sinh lớp 6B lớn hơn lớp 6A.

Đáp án cần chọn là: B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy sắp xếp các phân số sau theo thứ tự giảm dần: 14;23;12;43;52

43>52>23>12>14

52>43>23>12>14

52>43>23>14>12

43>52>23>14>12

Xem đáp án

Ta có: các phân số có tử số nhỏ hơn mẫu số là các phân số nhỏ hơn 1 là: 

14;23;12

Quy đồng chung mẫu số các phân số này, ta được: 

14=312;23=812;12=612

 Nhận thấy: 312<612<812 suy ra 14<12<23

Các phân số lớn hơn , nhỏ hơn là 

Phân số lớn hơn 1 nhỏ hơn 2 là: 43

Phân số lớn hơn 2 là: 52

Như vậy, sắp xếp các phân số theo thứ tự giảm dần là:

52>43>23>12>14

Đáp án cần chọn là: B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 6A có 935 số học sinh thích bóng bàn, 34 số học sinh thích bóng chuyền, 47số học sinh thích bóng đá. Môn bóng nào được các bạn học sinh lớp 6A yêu thích nhất?

Môn bóng bàn.

Môn bóng chuyền.

Môn bóng đá.

Cả 3 môn bóng được các bạn yêu thích như nhau

Xem đáp án

 37=1535;47=2035

935<1535<2035

935<37<47

Vậy môn bóng đá được các bạn lớp 6A yêu thích nhất

Đáp án cần chọn là: C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phân số 43 dưới dạng hỗn số ta được:

123

313

314

113

Xem đáp án

Ta có: 4 : 3 bằng a (dư 1) nên 43=113

Đáp án cần chọn là: D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính −214+52

−14

32

14

34

Xem đáp án

−214+52=−94+52=−94+104=14

Đáp án cần chọn là: C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết 2x7−=7535

x = 1

x = 2

x = 3

x = 4

Xem đáp án

Ta có:

2x7−=7535

2.7+x7=157

14 + x = 15

x = 15 – 14

x = 1

Đáp án cần chọn là: A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng

−334.112=−338

334:115=3320

−3−−225=−35

5710.15=1052

Xem đáp án

Đáp án A:−334.112=−154.32=−458=−558≠−338

Nên A sai.

Đáp án B: 334:115=154:65=154.56=258=318≠3320

Nên B sai

Đáp án C: −3−−225=−3−−125=−3+125=−35

Nên C đúng

Đáp án D: 5710.15=5710.15=1712≠1052

Nên D sai

Đáp án cần chọn là: C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Dùng hỗn số viết thời gian ở đồng hồ trong các hình vẽ, ta được lần lượt các hỗn số là:

213;456;616;912

214;416;616;912

213;456;656;912

213;456;616;916

Xem đáp án

Hình a: 213

Hình b: 456

Hình c: 616

Hình d: 912

Vậy ta được các hỗn số: 213;456;616;912

Đáp án cần chọn là: A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết các phân số và hỗn số sau dưới dạng số thập phân:

−91000=...;−58=...;3225=...

−0,09; −0,625; 3,08

−0,009; −0,625; 3,08

−0,9; −0,625; 3,08

−0,009; −0,625; 3,008

Xem đáp án

−91000=−0,009

−58=−5.1258.125=−6251000=−0,625

3225=38100=3,083

Đáp án cần chọn là: B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số tối giản:

- 0,125 = …; - 0,012 = …; - 4,005 = …

−18;−3250;−40051000

−18;−325;−801200

−14;−3250;−801200

−18;−3250;−801200

Xem đáp án

−0,125=−1251000=−125:1251000:125=−18

−0,012=−121000=−12:41000:4=−3250

−4,005=−40051000=−4005:51000:5=−801200

Đáp án cần chọn là: D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức M=60713.x+50813.x−11213.x biết  x=−8710

– 870

– 87

870

92710

Xem đáp án

M=60713.x+50813.x−11213.x

M=60713+50813−11213.x

M=60+50−11+713+813−213.x

M=99+1.x=100x

Thay x=−8710 vào M ta được:

M=100.−8710=100.−8710=−870

Đáp án cần chọn là: A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tự nhiên x sao cho: 613:429<x<1029+225−629

x∈2;3;4;5;6

x∈3;4;5;6

x∈2;3;4;5

x∈3;4;5;6;7

Xem đáp án

613:429<x<1029+225−629

193:389<x<929+125−569

32<x<325

Ta có:

32<x<325

1,5 < x < 6,4

Vì x là số tự nhiên nên x∈2;3;4;5;6

Đáp án cần chọn là: A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Dùng phân số hoặc hỗn số (nếu có thể) để viết các đại lượng diện tích dưới đây theo mét vuông, ta được:

a) 125 dm2; b) 218 cm2; c) 240 dm2; d)34 cm2

125100m2;1095000m2;2401000m2;175000m2

125100m2;2950m2;240100m2;175000m2

125100m2;2950m2;240100m2;1750m2

125100m2;1095000m2;240100m2;1750m2

Xem đáp án

a) 125dm2=125100m2=125100m2

b) 218cm2=21810000m2=1095000m2

c) 240dm2=240100m2=240100m2

d) 34cm2=3410000m2=175000m2

Vậy ta được:

125100m2;1095000m2;2401000m2;175000m2

Đáp án cần chọn là: A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết 2 giờ 15 phút dưới dạng hỗn số với đơn vị là giờ:

114giờ

215giờ

214giờ

15130giờ

Xem đáp án

 2 giờ 15 phút = 2+1560=2+14=214 giờ

Đáp án cần chọn là: C