30 câu Trắc nghiệm Toán 6 Cánh diều Bài 2: So sánh phân số. Hỗn số dương có đáp án
30 câu hỏi
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
>
<
=
Tất cả các đáp án trên đều sai
Vì – 5 > - 7 nên
Đáp án cần chọn là: A
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
>
<
=
Tất cả các đáp án trên đều sai
Vì – 12 > - 17 nên hay
Đáp án cần chọn là: A
Đáp án A: Vì 1123 < 1125 nên
⇒A sai.
Đáp án B:
Vì 154 < 156 nên hay
⇒B đúng.
Đáp án C: vì nó là phân số âm.
⇒C sai.
Đáp án D: vì nó là phân số dương.
⇒D sai.
Đáp án cần chọn là: B
Chọn câu sai:
Đáp án A. Ta có:
Vì nên suy ra nên A đúng
Đáp án B: Ta có:
Vì nên suy ra nên B đúng
Đáp án C: Ta có:
nên C đúng
Đáp án D: Ta có:
Vì nên suy ra nên D sai
Đáp án cần chọn là: D
Sắp xếp các phân số theo thứ tự tăng dần ta được
Ta có:
+) 28 < 29 nên
+) 41 > 40 nên
Do đó
Đáp án cần chọn là: C
Sắp xếp các phân số theo thứ tự giảm dần ta được:
Dễ thấy:
So sánh:
Ta có:
Vì – 208 < - 149 nên Hay
Vậy
Đáp án cần chọn là: D
Cho và . Chọn câu đúng
A < B
A = B
A > 1; B < 0
A > B
Vì A < 1 nên loại đáp án C
So sánh A và B:
MSC = 450
Vì 125 > 72 nên hay
Vậy A > B
Đáp án cần chọn là: D
Số các cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn là:
2
3
1
4
MSC:36
Khi đó:
⇒ 2 < x.3 < y.4 < 9
Mà (x.3)⁝3 và (y.4)⁝4 nên x.3∈{3;6} và y.4∈{4;8}
Mà x.3 < y.4 nên:
+ Nếu x.3 = 3 thì y.4 = 4 hoặc y.4 = 8
Hay nếu x = 1 thì y = 1 hoặc y = 2
+ Nếu x.3 = 6 thì y.4 = 8
Hay nếu x = 2 thì y = 2
Vậy các cặp số nguyên (x;y) là (1;1), (1;2), (2;2)
Đáp án cần chọn là: B
Có bao nhiêu phân số lớn hơn nhưng nhỏ hơn mà có tử số là 5.
9
10
11
12
Gọi phân số cần tìm là
Ta có:
⇒ 30 > x > 20 hay x∈{21; 22; ...; 29}
Số giá trị của x là: (29 − 21):1 + 1 = 9
Vậy có tất cả 9 phân số thỏa mãn bài toán.
Đáp án cần chọn là: A
So sánh các phân số
A < B < C
A = B < C
A > B > C
A = B = C
Vì nên B < C
Mà B > 1 nên B > A
Vậy A < B < C
Đáp án cần chọn là: A
So sánh và
A < B
A = B
A > B
Không kết luận được
Dễ thấy A < 1 nên:
Vậy A < B
Đáp án cần chọn là: A
Chọn câu đúng:
11 > (-22) nên
8 > (-9) nên
7 < 9 nên
6 > 4 nên
Đáp án cần chọn là: C
6 < 7 < 8 nên
9 < 13 < 18 nên
4 < 7 < 8 nên
4 < 5 < 7 nên
Đáp án cần chọn là: C
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống sau:
9
7
5
4
7 < 9 nên
Đáp án cần chọn là: A
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống sau:
16
17
18
19
Ta có:
17 < 18 < 19 nên hay
Đáp án cần chọn là: C
Không quy đồng mẫu số, em hãy so sánh và
Ta có:
Do vậy
Đáp án cần chọn là: A
Lớp 6B gồm 35 học sinh có tổng chiều cao là 525 dm. Lớp 6B gồm 30 học sinh có tổng chiều cao là 456 dm. Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về chiều cao trung bình của các học sinh ở 2 lớp?
Chiều cao trung bình của các học sinh ở lớp 6A lớn hơn lớp 6B.
Chiều cao trung bình của các học sinh lớp 6B lớn hơn lớp 6A.
Chiều cao trung bình của các học sinh ở hai lớp bằng nhau.
Chưa đủ dữ liệu để so sánh chiều cao trung bình của học sinh ở hai lớp.
Chiều cao trung bình của các học sinh ở lớp 6A là:
Chiều cao trung bình của các học sinh ở lớp 6B là:
Ta có:
và
Vì nên
Vậy chiều cao trung bình của các học sinh lớp 6B lớn hơn lớp 6A.
Đáp án cần chọn là: B
Em hãy sắp xếp các phân số sau theo thứ tự giảm dần:
Ta có: các phân số có tử số nhỏ hơn mẫu số là các phân số nhỏ hơn 1 là:
Quy đồng chung mẫu số các phân số này, ta được:
Nhận thấy: suy ra
Các phân số lớn hơn , nhỏ hơn là
Phân số lớn hơn 1 nhỏ hơn 2 là:
Phân số lớn hơn 2 là:
Như vậy, sắp xếp các phân số theo thứ tự giảm dần là:
Đáp án cần chọn là: B
Lớp 6A có số học sinh thích bóng bàn, số học sinh thích bóng chuyền, số học sinh thích bóng đá. Môn bóng nào được các bạn học sinh lớp 6A yêu thích nhất?
Môn bóng bàn.
Môn bóng chuyền.
Môn bóng đá.
Cả 3 môn bóng được các bạn yêu thích như nhau
Vậy môn bóng đá được các bạn lớp 6A yêu thích nhất
Đáp án cần chọn là: C
Viết phân số dưới dạng hỗn số ta được:
Ta có: 4 : 3 bằng a (dư 1) nên
Đáp án cần chọn là: D
Tính
Đáp án cần chọn là: C
x = 1
x = 2
x = 3
x = 4
Ta có:
14 + x = 15
x = 15 – 14
x = 1
Đáp án cần chọn là: A
Chọn câu đúng
Đáp án A:
Nên A sai.
Đáp án B:
Nên B sai
Đáp án C:
Nên C đúng
Đáp án D:
Nên D sai
Đáp án cần chọn là: C
Dùng hỗn số viết thời gian ở đồng hồ trong các hình vẽ, ta được lần lượt các hỗn số là:
Hình a:
Hình b:
Hình c:
Hình d:
Vậy ta được các hỗn số:
Đáp án cần chọn là: A
Viết các phân số và hỗn số sau dưới dạng số thập phân:
−0,09; −0,625; 3,08
−0,009; −0,625; 3,08
−0,9; −0,625; 3,08
−0,009; −0,625; 3,008
Đáp án cần chọn là: B
Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số tối giản:
- 0,125 = …; - 0,012 = …; - 4,005 = …
Đáp án cần chọn là: D
– 870
– 87
870
Thay vào M ta được:
Đáp án cần chọn là: A
Tìm số tự nhiên x sao cho:
Ta có:
1,5 < x < 6,4
Vì x là số tự nhiên nên
Đáp án cần chọn là: A
Dùng phân số hoặc hỗn số (nếu có thể) để viết các đại lượng diện tích dưới đây theo mét vuông, ta được:
a) 125 dm2; b) 218 cm2; c) 240 dm2; d)34 cm2
a)
b)
c)
d)
Vậy ta được:
Đáp án cần chọn là: A
Viết 2 giờ 15 phút dưới dạng hỗn số với đơn vị là giờ:
giờ
giờ
giờ
giờ
2 giờ 15 phút = giờ
Đáp án cần chọn là: C





