30 câu trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối tri thức Bài 1 có đáp án
Đề thi

30 câu trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối tri thức Bài 1 có đáp án

A
Admin
Sinh họcLớp 1264 lượt thi
29 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là:

C, H, O, Na, S

C, H, O, N, P

C, H, O, P

C, H, N, P, Mg

Xem đáp án

Phân tử ADN được cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O, N, P. Phân tử ADN thuộc loại đại phân tử, có kích thước lớn, có thể dài tới hàng trăm µm, khối lượng lớn đạt đến hàng triệu, hàng chục triệu đvC

Đáp án cần chọn là: B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của ADN là:

Là một bào quan trong tế bào

Chỉ có ở động vật, không có ở thực vật

Đại phân tử, có kích thước và khối lượng lớn

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Phân tử ADN thuộc loại đại phân tử, có kích thước lớn, có thể dài tới hàng trăm µm, khối lượng lớn đạt đến hàng triệu, hàng chục triệu đvC.

Đáp án cần chọn là: C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn vị cấu tạo nên ADN là:

Ribonucleic acid

Deoxyribonucleic acid

Acid amin

Nucleotide

Xem đáp án

Đơn phân của ADN là nucleotit gồm 4 loại: adenin - A, timin - T, xitozin - Z.

Đáp án cần chọn là: D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là:

A, U, G, X

A, T, G, X

A, D, R, T

U, R, D, X

Xem đáp án

Đơn phân của ADN là nucleotit gồm 4 loại: adenin - A, timin - T, xitozin - X, guanin - G.

Đáp án cần chọn là: B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Người có công mô tả chính xác mô hình cấu trúc không gian của phân tử ADN lần đầu tiên là:

Mendel

Waston & Crick

Morgan

Mendel & Morgan

Xem đáp án

Người đầu tiên công bố mô hình cấu trúc không gian của ADN là: 1953 Waston và Crick công bố mô hình cấu trúc khoogn gian của ADN.

Đáp án cần chọn là: B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiều xoắn của phân tử ADN là:

Chiều từ trái sang phải

Chiều từ phải qua trái

Cùng với chiều di chuyển của kim đồng hồ

Xoắn theo mọi chiều khác nhau

Xem đáp án

Chiều xoắn của phân tử ADN là: Chiều từ trái sang phải

Đáp án cần chọn là: A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường kính ADN và chiều dài của mỗi vòng xoắn của ADN lần lượt bằng:

10 Å và 34 Å

34 Å và 10 Å

3,4 Å và 34 Å

3,4 Å và 10 Å

Xem đáp án

Đường kính ADN và chiều dài của mỗi vòng xoắn của ADN lần lượt bằng: 10 Å và 34 Å

Đáp án cần chọn là: A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Mỗi vòng xoắn của phân tử ADN có chứa:

20 cặp nucleotide

20 nucleotide

10 nucleotide

30 nucleotide

Xem đáp án

Mỗi vòng xoắn của phân tử ADN có chứa 10 cặp nucleotide (20 nucleotide).

Đáp án cần chọn là: B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chức năng của ADN là:

Mang thông tin di truyền

Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

Truyền thông tin di truyền

Mang và truyền thông tin di truyền

Xem đáp án

Chức năng của DNA: mang và truyền đạt thông tin di truyền

Đáp án cần chọn là: D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một gen có chiều dài 3570 Å. Hãy tính số chu kì xoắn của gen.

210

119

105

238

Xem đáp án

Số chu kì xoắn là: 3570 : 34 = 105 (chu kì xoắn)

Đáp án cần chọn là: C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại X chiếm 15% tổng số nuclêôtit. Hãy tính tỉ lệ số nuclêôtit loại T trong phân tử ADN này.

35%

15%

20%

25%

Xem đáp án

Ta có: A = T; G = X và %A + %T + %G + %X = 100% 

=> 2.(%T + %X) = 100%

=> %T + %X = 50%

=> %T = 50% - %X = 50% - 15% = 35%.

Đáp án cần chọn là: A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một gen có 480 adenine và 3120 liên kết hidro. Gen đó có số lượng nucleotide là:

1200 nucleotide

2400 nucleotide

3600 nucleotide

3120 nucleotide

Xem đáp án

Ta có: A = 480, H = 2A + 3G = 3120 

=> G = 720

=> N = 2A + 2G = 3120 - 720 = 2400 (nucleotide).

Đáp án cần chọn là: B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Mỗi chu kì xoắn của ADN cao 34A­­­ gồm 10 cặp nuclêôtit. Vậy chiều dài của mỗi cặp nucleotide tương ứng sẽ là:

34

3,4

17

1,7

Xem đáp án

Chiều dài mỗi nucleotide là: 34:10=3,4 (Angstrom).

Đáp án cần chọn là: B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một phân tử ADN có tổng số nucleotide là 1.200.000, biết loại T = 200.000. Vậy số nuclêôtit loại X là bao nhiêu?

X = 1.000.000

X = 500.000

X = 400.000

X = 800.000

Xem đáp án

Số nucleotide loại X là: 1200000:2-200000=400000 (nucleotide).

Đáp án cần chọn là: C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế nhân đôi của ADN trong nhân là cơ sở

đưa đến sự nhân đôi của NST.

đưa đến sự nhân đôi của ti thể.

đưa đến sự nhân đôi của trung tử.

đưa đến sự nhân đôi của lạp thể.

Xem đáp án

Cơ chế nhân đôi của ADN trong nhân là cơ sở đưa đến sự nhân đôi của NST.

Đáp án cần chọn là: A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình tự nhân đôi xảy ra ở:

bên ngoài tế bào.

bên ngoài nhân.

trong nhân tế bào.

trên màng tế bào.

Xem đáp án

Quá trình tự nhân đôi xảy ra ở trong nhân tế bào.

Đáp án cần chọn là: C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự nhân đôi của ADN xảy ra vào kì nào trong nguyên phân?

Kì trung gian.

Kì đầu

Kì giữa

Kì sau và kì cuối

Xem đáp án

Sự nhân đôi của ADN xảy ra vào kì trung gian trong nguyên phân.

Đáp án cần chọn là: A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào sau đây còn được dùng để chỉ sự tự nhân đôi của ADN?

Tự sao ADN

Tái bản ADN

Sao chép ADN

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Cả A, B, C đều đúng.

Đáp án cần chọn là: D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Yếu tố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là

Sự tham gia của các nuclêôtit tự do trong môi trường nội bào

Nguyên tắc bổ sung

Sự tham gia xúc tác của các enzim

Cả 2 mạch của ADN đều làm mạch khuôn

Xem đáp án

Yếu tố giúp ADN nhân đôi chính xác: nguyên tắc bổ sung.

Đáp án cần chọn là: B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng:

5

6

7

8

Xem đáp án

Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng: 2^3 = 8.

Đáp án cần chọn là: D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là:

Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ

Phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ

Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ

Phân tử ADN con ngắn hơn ADN mẹ

Xem đáp án

Kết quả: sau mỗi lần nhân đôi từ 1 ADN mẹ tạo ra 2 ADN con giống nhau và giống hệt ADN mẹ ban đầu

Đáp án cần chọn là: B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi thì:

Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ

Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ

Có nửa mạch được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

Xem đáp án

ADN con tạo ra có 1 mạch là của ADN mẹ, 1 mạch được tổng hợp từ môi trường.

Đáp án cần chọn là: C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong nhân đôi ADN thì nucleotide tự do loại T của môi trường đến liên kết với:

T mạch khuôn

G mạch khuôn

A mạch khuôn

X mạch khuôn

Xem đáp án

Nucleotide loại T liên kết với A mạch khuôn

Đáp án cần chọn là: C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong nhân đôi của gen thì nuclêôtit tự do loại G trên mach khuôn sẽ liên kết với:

T của môi trường

A của môi trường

G của môi trường

X của môi trường

Xem đáp án

Nucleotide G liên kết với nucleotide loại X.

Đáp án cần chọn là: D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tử ADN ở vùng nhân của vi khuẩn E.coli chỉ chứa N15 phóng xạ. Nếu chuyển những vi khuẩn E.coli này sang môi trường chỉ có N14 thì mỗi tế bào vi khuẩn E.coli này sau 5 lần nhân đôi sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ADN ở vùng nhân hoàn toàn chứa N14 ?

8

32

30

16

Xem đáp án

Số ADN chỉ chứa N14 là: 2^5 - 2 = 30 phân tử.

Đáp án cần chọn là: C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự nhân đôi của ADN trên cơ sở nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn có tác dụng

chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào.

chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể.

đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể.

đảm bảo duy trì thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất.

Xem đáp án

Sự nhân đôi của ADN trên cơ sở nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn có tác dụng đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể.

Đáp án cần chọn là: C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là:

Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu.

Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống với ADN mẹ còn ADN kia có cấu trúc đã thay đổi.

Trong 2 ADN mới, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp.

Sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của ADN trên hai hướng ngược chiều nhau.

Xem đáp án

Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là: Trong 2 ADN mới, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp.

Đáp án cần chọn là: C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Một gen có chiều dài 2193 Å, quá trình nhân đôi của gen đã tạo ra 64 mạch đơn trong các gen con, trong đó có chứa 8256 nuclêôtit loại T.

Số nuclêôtit mỗi loại trong gen trên là:

A=T=258; G=X=387.

A=G=258; T=X=387.

A=T=387; G=X=258.

A=T=129; G=X=516.

Xem đáp án

Tổng số nucleotide của ADN = 2193:3,4 x 2 = 1290 nucleotide

Số gen con được tạo thành = 64:2 = 32 gen

Số nucleotide loại T trong mỗi gen con = 8256:32 =258 nucleotide

Số nucleotide mỗi loại trong gen ban đầu:

A = T = 258  (nucleotide) ⇒ G  = X =1290:2  - 258 = 387 (nucleotide).

Đáp án cần chọn là: A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Một gen có chiều dài 2193 Å, quá trình nhân đôi của gen đã tạo ra 64 mạch đơn trong các gen con, trong đó có chứa 8256 nuclêôtit loại T.

Tính số nuclêôtit môi trường cung cấp cho quá trình trên.

41280

20640

19995

39990

Xem đáp án

Tổng số Nu của ADN = 2193:3,4 x 2 = 1290 Nu

Số gen con được tạo thành = 64:2 = 32 gen

Số Nu loại T trong mỗi gen con = 8256:32 =258 Nu

Số nuclêôtit mỗi loại trong gen ban đầu:

A = T = 258  (Nu) ⇒ G  = X =1290:2  - 258 = 387 (Nu)

Số nuclêôtit mỗi loại cần cung cấp cho quá trình:

A = T = (25 - 1) . 258  = 7998 (Nu)

G = X = (25 - 1) . 387 = 11997 (Nu)

⇒Tổng số nu mà môi trường cung cấp là: Nmt = 2Amt + 2Gmt = 2x7998 + 2x11997 = 39990

Đáp án cần chọn là: D