30 câu Trắc nghiệm Hóa 11 Cánh diều Bài 13. Hydrocarbon không no có đáp án
Đề thi

30 câu Trắc nghiệm Hóa 11 Cánh diều Bài 13. Hydrocarbon không no có đáp án

A
Admin
Hóa họcLớp 1185 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Alkene là những hydrocarbon có đặc điểm:

không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C.

không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C.

không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C.

no, mạch vòng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Alkene là những hydrocarbon có đặc điểm: không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Alkyne là những hydrocarbon có đặc điểm:

không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C.

không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C.

không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C.

không no, mạch hở, có hai liên kết ba C≡C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Alkyne là những hydrocarbon có đặc điểm:không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Alkene là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

CnH2n+2 (n ≥ 1).

CnH2n (n ≥ 2).

CnH2n (n ≥ 3).

CnH2n-2 (n ≥ 2).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Alkene là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là CnH2n (n ≥ 2).

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

CnH2n+2 (n ≥ 1).

CnH2n (n ≥ 2).

CnH2n-2 (n ≥ 2).

CnH2n-6 (n ≥ 6).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là CnH2n-2 (n ≥ 2).

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất nào sau đây là một alkene?

CH3-CH2-CH3.

CH3-CH=CH2.

CH3-CCH.

CH2=C=CH2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

CH3-CH=CH2 là alkene.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất nào sau đây là một alkyne?

CH3-CH2-CH2-CH3.

CH3-CH=CH2.

CH3-CH2-CCH.

CH2=CH-CH=CH2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

CH3-CH2-CCH là alkyne.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là đồng phân của CH2=CH-CH2-CH2-CH3?

(CH3)2C=CH-CH3.

CH2=CH-CH2-CH3.

CHC-CH2-CH2-CH3.

CH2=CH-CH2-CH=CH2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Các chất có cùng công thức phân tử nhưng có cấu tạo khác nhau được gọi là các chất đồng phân của nhau.

Vậy CH2=CH-CH2-CH2-CH3 và (CH3)2C=CH-CH3 là đồng phân của nhau.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là đồng phân của CHC-CH2-CH3?

CHC-CH3.

CH3-CC-CH3.

CH2=CH-CH2-CH3.

CH2=CH-CCH

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Các chất có cùng công thức phân tử nhưng có cấu tạo khác nhau được gọi là các chất đồng phân của nhau.

Vậy CHC-CH2-CH3 và CH3-CC-CH3 là đồng phân của nhau.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Alkene CH3-CH=CH-CH3 có tên là

2-methylprop-2-ene.

but-2-ene.

but-1-ene.

but-3-ene.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Alkene CH3-CH=CH-CH3 có tên là but-2-ene.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Alkene sau có tên gọi là

Alkene sau có tên gọi là   A. 2-methylbut-2-ene.   B. 3-methylbut-2-ene. C. 2-metybut-3-ene.  (ảnh 1)

2-methylbut-2-ene.

3-methylbut-2-ene.

2-metybut-3-ene.

3-methylbut-3-ene .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Alkene sau có tên gọi là   A. 2-methylbut-2-ene.   B. 3-methylbut-2-ene. C. 2-metybut-3-ene.  (ảnh 2)

: 2-methylbut-2-ene

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Alkyne dưới đây có tên gọi là

Alkyne dưới đây có tên gọi là  A. 3-methylpent-2-yne.                                   (ảnh 1)

3-methylpent-2-yne.

2-methylhex-4-yne.

4-methylhex-2-yne.

3-methylhex-4-yne.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Alkyne dưới đây có tên gọi là  A. 3-methylpent-2-yne.                                   (ảnh 2): 4-methylhex-2-yne.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức cấu tạo của 3-methylbut-1-yne là

(CH3)2CH-C≡CH.

CH3CH­2CH2-C≡CH.

CH3-C≡C-CH2CH3.

CH3CH2- C≡C-CH3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

3-methylbut-1-yne: (CH3)2CH-C≡CH

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức cấu tạo của 4-methylpent-2-yne là

CH3-C≡C-CH2CH2CH3.

(CH3)2CH-C≡CH-CH3.

­C. CH3CH2-C≡CH-CH2CH3.                        

(CH3)3C-C≡CH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

4-methylpent-2-yne: (CH3)2CH-C≡CH-CH3.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi có mặt chất xúc tác Ni ở nhiệt độ thích hợp, alkene cộng hydrogen vào liên kết đôi tạo thành hợp chất nào dưới đây?

alkane.

xycloalkane.

alkyne.

alkene lớn hơn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Khi có mặt chất xúc tác Ni ở nhiệt độ thích hợp, alkene cộng hydrogen vào liên kết đôi tạo thành alkane.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Alkene không phản ứng được với chất nào dưới đây?

Br2.

Cl2.

NaCl.

H2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Alkene không phản ứng được với NaCl.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu muốn phản ứng: CH≡CH + H2 →to dừng lại ở giai đoạn tạo thành ethylene thì cần sử dụng xúc tác nào dưới đây?

H2SO4 đặc.

Lindlar.

Ni/to.

HCl loãng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Nếu muốn phản ứng: CH≡CH + H2 →to dừng lại ở giai đoạn tạo thành ethylene thì cần sử dụng xúc tác Lindlar.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây cộng H2 dư (Ni, to) tạo thành butane?

CH3-CH=CH2.

CH3-CC-CH2-CH3.

CH3-CH2-CH=CH2.

(CH3)2C=CH2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

CH3-CH2-CH=CH2 + H2 →Ni CH3– CH2 – CH2 – CH3 (butane).

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng đặc trưng của alkene là

phản ứng tách.

phản ứng thế.

phản ứng cộng.

phản ứng oxi hóa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phản ứng đặc trưng của alkene là phản ứng cộng.        

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch bromine?

Ethane.

Propane.

Butane.

Ethylene.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ethylene có khả năng làm mất màu dung dịch bromine.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng: HC≡CH + H2O →H2SO4, 80 oCHgSO4

Sản phẩm của phản ứng trên là

CH2=CH-OH.

CH3-CH=O.

CH2=CH2.

CH3-O-CH3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

HC≡CH + H2O →H2SO4, 80 oCHgSO4 CH3-CH=O.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng: CH3-C≡CH + H2O →H2SO4, 80 oCHgSO4

Sản phẩm chính của phản ứng trên là

CH3CH2-CH=O.

CH3-CO-CH3.

CH2=C(CH3)-OH.

HO-CH=CH-CH3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

CH3-C≡CH + H2O →H2SO4, 80 oCHgSO4 CH3-CO-CH3.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trùng hợp ethylene, sản phẩm thu được có cấu tạo là

   (  CH2=CH2)n  .

   (  CH2−CH2)n  .

   (  CH=CH)n  .

   (  CH3−CH3)n  .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

nCH2=CH2→to,xt,p   (  CH2−CH2)n  .

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxi hoá ethylene bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:

MnO2, C2H4(OH)2, KOH.

K2CO3, H2O, MnO2.

C2H5OH, MnO2, KOH.

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

3C2H4 + 2KMnO4 + 4H2O→ 3C2H4(OH)2 + 2MnO2 + 2KOH

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Alkyne nào sau đây không có nguyên tử hydrogen linh động?

CH3-C≡CH.

CH3CH2-C≡CH.

CH3-C≡C-CH3.

HC≡CH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

CH3-C≡C-CH3 không có hydrogen linh động.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?

Ethylene

Methane

Benzene

Propyne

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Propyne tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3.

CH≡C-CH3 + AgNO3 + NH3→ CAg≡C-CH3 + NH4NO3.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không phản ứng được với AgNO3/NH3?

But-2-yne.

Propyne.

Acetylene.

But-1-yne.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

But-2-yne không có liên kết ba đầu mạch, không phản ứng được với AgNO3/NH3.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

3 đồng phân là: CH2 = CH – CH2 – CH3; CH3 – CH = CH – CH3 và CH3- C(CH3)=CH2.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Ứng với công thức phân tử C5H8 có bao nhiêu alkyne là đồng phân cấu tạo của nhau?

3.

2.

5.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

3 đồng phân là: CH≡C-CH2-CH2-CH3; CH≡C-CH(CH3)2; CH3-C≡C-CH2-CH3.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu đồng phân alkyne C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa?

3.

2.

4.

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Có hai đồng phân thoả mãn là: CH≡C-CH2-CH2-CH3; CH≡C-CH(CH3)2.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?

Ethylene

Methane

Benzene

Propyne

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Propyne tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3.

CH≡C-CH3 + AgNO3 + NH3→ CAg≡C-CH3 + NH4NO3.