30 câu Trắc nghiệm Hóa 11 Cánh diều Bài 13. Hydrocarbon không no có đáp án
30 câu hỏi
Alkene là những hydrocarbon có đặc điểm:
không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C.
không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C.
không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C.
no, mạch vòng.
Đáp án đúng là: C
Alkene là những hydrocarbon có đặc điểm: không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C.
Alkyne là những hydrocarbon có đặc điểm:
không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C.
không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C.
không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C.
không no, mạch hở, có hai liên kết ba C≡C.
Đáp án đúng là: A
Alkyne là những hydrocarbon có đặc điểm:không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C.
Alkene là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2 (n ≥ 1).
CnH2n (n ≥ 2).
CnH2n (n ≥ 3).
CnH2n-2 (n ≥ 2).
Đáp án đúng là: B
Alkene là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là CnH2n (n ≥ 2).
Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2 (n ≥ 1).
CnH2n (n ≥ 2).
CnH2n-2 (n ≥ 2).
CnH2n-6 (n ≥ 6).
Đáp án đúng là: C
Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là CnH2n-2 (n ≥ 2).
Hợp chất nào sau đây là một alkene?
CH3-CH2-CH3.
CH3-CH=CH2.
CH3-C≡CH.
CH2=C=CH2.
Đáp án đúng là: B
CH3-CH=CH2 là alkene.
Hợp chất nào sau đây là một alkyne?
CH3-CH2-CH2-CH3.
CH3-CH=CH2.
CH3-CH2-C≡CH.
CH2=CH-CH=CH2.
Đáp án đúng là: C
CH3-CH2-C≡CH là alkyne.
Chất nào sau đây là đồng phân của CH2=CH-CH2-CH2-CH3?
(CH3)2C=CH-CH3.
CH2=CH-CH2-CH3.
CH≡C-CH2-CH2-CH3.
CH2=CH-CH2-CH=CH2.
Đáp án đúng là: A
Các chất có cùng công thức phân tử nhưng có cấu tạo khác nhau được gọi là các chất đồng phân của nhau.
Vậy CH2=CH-CH2-CH2-CH3 và (CH3)2C=CH-CH3 là đồng phân của nhau.
Chất nào sau đây là đồng phân của CH≡C-CH2-CH3?
CH≡C-CH3.
CH3-C≡C-CH3.
CH2=CH-CH2-CH3.
CH2=CH-C≡CH
Đáp án đúng là: B
Các chất có cùng công thức phân tử nhưng có cấu tạo khác nhau được gọi là các chất đồng phân của nhau.
Vậy CH≡C-CH2-CH3 và CH3-C≡C-CH3 là đồng phân của nhau.
Alkene CH3-CH=CH-CH3 có tên là
2-methylprop-2-ene.
but-2-ene.
but-1-ene.
but-3-ene.
Đáp án đúng là: B
Alkene CH3-CH=CH-CH3 có tên là but-2-ene.
Alkene sau có tên gọi là

2-methylbut-2-ene.
3-methylbut-2-ene.
2-metybut-3-ene.
3-methylbut-3-ene .
Đáp án đúng là: A

: 2-methylbut-2-ene
Alkyne dưới đây có tên gọi là

3-methylpent-2-yne.
2-methylhex-4-yne.
4-methylhex-2-yne.
3-methylhex-4-yne.
Đáp án đúng là: C
: 4-methylhex-2-yne.
Công thức cấu tạo của 3-methylbut-1-yne là
(CH3)2CH-C≡CH.
CH3CH2CH2-C≡CH.
CH3-C≡C-CH2CH3.
CH3CH2- C≡C-CH3.
Đáp án đúng là: A
3-methylbut-1-yne: (CH3)2CH-C≡CH
Công thức cấu tạo của 4-methylpent-2-yne là
CH3-C≡C-CH2CH2CH3.
(CH3)2CH-C≡CH-CH3.
C. CH3CH2-C≡CH-CH2CH3.
(CH3)3C-C≡CH.
Đáp án đúng là: B
4-methylpent-2-yne: (CH3)2CH-C≡CH-CH3.
Khi có mặt chất xúc tác Ni ở nhiệt độ thích hợp, alkene cộng hydrogen vào liên kết đôi tạo thành hợp chất nào dưới đây?
alkane.
xycloalkane.
alkyne.
alkene lớn hơn.
Đáp án đúng là: A
Khi có mặt chất xúc tác Ni ở nhiệt độ thích hợp, alkene cộng hydrogen vào liên kết đôi tạo thành alkane.
Alkene không phản ứng được với chất nào dưới đây?
Br2.
Cl2.
NaCl.
H2.
Đáp án đúng là: C
Alkene không phản ứng được với NaCl.
Nếu muốn phản ứng: CH≡CH + H2 →to dừng lại ở giai đoạn tạo thành ethylene thì cần sử dụng xúc tác nào dưới đây?
H2SO4 đặc.
Lindlar.
Ni/to.
HCl loãng.
Đáp án đúng là: B
Nếu muốn phản ứng: CH≡CH + H2 →to dừng lại ở giai đoạn tạo thành ethylene thì cần sử dụng xúc tác Lindlar.
Chất nào sau đây cộng H2 dư (Ni, to) tạo thành butane?
CH3-CH=CH2.
CH3-C≡C-CH2-CH3.
CH3-CH2-CH=CH2.
(CH3)2C=CH2.
Đáp án đúng là: C
CH3-CH2-CH=CH2 + H2 →Ni CH3– CH2 – CH2 – CH3 (butane).
Phản ứng đặc trưng của alkene là
phản ứng tách.
phản ứng thế.
phản ứng cộng.
phản ứng oxi hóa.
Đáp án đúng là: C
Phản ứng đặc trưng của alkene là phản ứng cộng.
Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch bromine?
Ethane.
Propane.
Butane.
Ethylene.
Đáp án đúng là: D
Ethylene có khả năng làm mất màu dung dịch bromine.
Cho phản ứng: HC≡CH + H2O →H2SO4, 80 oCHgSO4
Sản phẩm của phản ứng trên là
CH2=CH-OH.
CH3-CH=O.
CH2=CH2.
CH3-O-CH3.
Đáp án đúng là: A
HC≡CH + H2O →H2SO4, 80 oCHgSO4 CH3-CH=O.
Cho phản ứng: CH3-C≡CH + H2O →H2SO4, 80 oCHgSO4
Sản phẩm chính của phản ứng trên là
CH3CH2-CH=O.
CH3-CO-CH3.
CH2=C(CH3)-OH.
HO-CH=CH-CH3.
Đáp án đúng là: B
CH3-C≡CH + H2O →H2SO4, 80 oCHgSO4 CH3-CO-CH3.
Trùng hợp ethylene, sản phẩm thu được có cấu tạo là
( CH2=CH2)n .
( CH2−CH2)n .
( CH=CH)n .
( CH3−CH3)n .
Đáp án đúng là: B
nCH2=CH2→to,xt,p ( CH2−CH2)n .
Oxi hoá ethylene bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:
MnO2, C2H4(OH)2, KOH.
K2CO3, H2O, MnO2.
C2H5OH, MnO2, KOH.
C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.
Đáp án đúng là: A
3C2H4 + 2KMnO4 + 4H2O→ 3C2H4(OH)2 + 2MnO2 + 2KOH
Alkyne nào sau đây không có nguyên tử hydrogen linh động?
CH3-C≡CH.
CH3CH2-C≡CH.
CH3-C≡C-CH3.
HC≡CH.
Đáp án đúng là: C
CH3-C≡C-CH3 không có hydrogen linh động.
Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?
Ethylene
Methane
Benzene
Propyne
Đáp án đúng là: D
Propyne tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3.
CH≡C-CH3 + AgNO3 + NH3→ CAg≡C-CH3 + NH4NO3.
Chất nào sau đây không phản ứng được với AgNO3/NH3?
But-2-yne.
Propyne.
Acetylene.
But-1-yne.
Đáp án đúng là: A
But-2-yne không có liên kết ba đầu mạch, không phản ứng được với AgNO3/NH3.
Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8 là
2.
3.
4.
5.
Đáp án đúng là: B
3 đồng phân là: CH2 = CH – CH2 – CH3; CH3 – CH = CH – CH3 và CH3- C(CH3)=CH2.
Ứng với công thức phân tử C5H8 có bao nhiêu alkyne là đồng phân cấu tạo của nhau?
3.
2.
5.
4.
Đáp án đúng là: A
3 đồng phân là: CH≡C-CH2-CH2-CH3; CH≡C-CH(CH3)2; CH3-C≡C-CH2-CH3.
Có bao nhiêu đồng phân alkyne C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa?
3.
2.
4.
1.
Đáp án đúng là: B
Có hai đồng phân thoả mãn là: CH≡C-CH2-CH2-CH3; CH≡C-CH(CH3)2.
Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?
Ethylene
Methane
Benzene
Propyne
Đáp án đúng là: D
Propyne tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3.
CH≡C-CH3 + AgNO3 + NH3→ CAg≡C-CH3 + NH4NO3.




