2048.vn

29 câu Trắc nghiệm Phương trình đường tròn có đáp án (Tổng hợp)
Quiz

29 câu Trắc nghiệm Phương trình đường tròn có đáp án (Tổng hợp)

VietJack
VietJack
ToánLớp 1019 lượt thi
29 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C): x2+y2=9 là:

I(0;0), R=9

I(0;0), R=81

I(1;1), R=3

I(0;0), R=3

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C:2x2+2y2-8x+4y-1=0 là:

I-2;1; R=212

I2;-1; R=222

I4;-2; R=21

I-4;2; R=19

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C): x2+y2-6x+2y+6=0 có tâm I và bán kính R lần lượt là:

I(3;-1); R=4

I(-3;1); R=4

I(3;-1); R=2

I(-3;1); R=2

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C: 16x2+16y2+16x-8y-11=0

I-8;4; R=91

I8;-4; R=91

I-8;4; R=69

I-12;14; R=1

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn đường kính AB với A (1; 1), B (7; 5) có phương trình là

x2+y2-8x-6y+12=0

x2+y2+8x-6y-12=0

x2+y2+8x+6y+12=0

x2+y2-8x-6y-12=0

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C) đi qua hai điểm A (1; 1), B (3; 5) và có tâm I thuộc trục tung có phương trình là:

x2+y2-8y+6=10

x2+y-42=6

x2+y+42=6

x2+y2+4y+6=0

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C) đi qua hai điểm A (−1; 2), B (−2; 3) và có tâm I thuộc đường thẳng Δ: 3x – y + 10 = 0. Phương trình của đường tròn (C) là:

(x + 3)2 + (y − 1)2 = 5

(x − 3)2 + (y + 1)2 =5

(x − 3)2 + (y + 1)2 = 5

(x + 3)2 + (y − 1)2 = 5

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có A (1; −2), B (−3; 0), C (2; −2). Tam giác ABC nội tiếp đường tròn có phương trình là

x2+y2+3x+8y+18=0

x2+y2-3x-8y-18=0

x2+y2-3x-8y+18=0

x2+y2+3x+8y-18=0

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C) đi qua ba điểm O (0; 0), A (a; 0), B (0; b) có phương trình là

x2+y2-2ax-by=0

x2+y2-ax-by+xy=0

x2+y-ax-by=0

x2+y2-ax+by=0

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Với những giá trị nào của m thì đường thẳng Δ: 4x + 3y + m = 0 tiếp xúc với đường tròn (C): x2 + y2 – 9 = 0

m = −3

m = 3 và m = −3

m = 3

m = 15 và m = −15

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Với những giá trị nào của m thì đường thẳng D: 3x + 4y + 3 = 0 tiếp xúc với đường tròn (C): (x − m)2 + y2 = 9

m = 0 và m = 1

m = 4 và m = −6

m = 2

m = 6

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn (C): x2 + y2 − 2x + 4y – 4 = 0. Đường thẳng nào sau đây là tiếp tuyến của đường tròn:

x=1

x + y – 2 = 0

2x + y – 1 = 0

y=1

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trục Oy là tiếp tuyến của đường tròn nào sau đây?

x2+y2-10y+1=0

x2+y2+6x+5y-1=0

x2+y2-2x=0

x2+y2-5=0

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn nào sau đây tiếp xúc với trục Ox?

x2+y2-2x-10y=0

x2+y2+6x+5y+9=0

x2+y2-10y+1=0

x2+y2-5=0

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn x2 + y2 − 4x − 2y + 1 = 0 tiếp xúc đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây?

Trục tung

Δ1: 4x + 2y – 1 = 0

Trục hoành

Δ2: 2x + y – 4 = 0

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếp tuyến với đường tròn (C): x2 + y2 = 2   tại điểm M(1; 1) có phương trình là

x + y – 2 = 0

x + y + 1 = 0

2x + y – 3 = 0

x – y = 0

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C) có tâm I thuộc đường thẳng d: x + 3y + 8 = 0, đi qua điểm A (−2; 1) và tiếp xúc với đường thẳng Δ: 3x − 4y + 10 = 0. Phương trình của đường tròn (C) là

x-22+y+22=25

x+52+y+12=16

x+22+y+22=9

x-12+y+32=25

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định vị trí tương đối giữa 2 đường tròn C1: x2+y2-4x=0 và C1: x2+y2+8y=0

Tiếp xúc trong

Không cắt nhau

Cắt nhau

Tiếp xúc ngoài

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giao điểm 2 đường tròn (C1): x2 + y2 – 2 = 0  và (C2): x2 + y2 − 2x = 0

(2; 0) và (0; 2)

2;1 và 1;-2

(1; −1) và (1; 1)

(−1; 0) và (0; −1)

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn x2+y2-2x-6y+6=0 và điểm M (4; 1).  Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn và đi qua M

y = 1 và 12x + 5y – 53 = 0

y = 1 và −12x + 5y – 53 = 0

12x + 5y – 53 = 0

y = 5 và 12x + 5y – 53 = 0

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường tròn (C1):x2+y2=13 và (C2): x-62+y2=25 cắt nhau tại A (2; 3).Viết phương trình tất cả đường thẳng d đi qua A và cắt (C1), (C2) theo hai dây cung có độ dài bằng nhau

d1: x – 2 = 0 và d2: x − 3y + 7 = 0

d1: x – 2 = 0 và d2: x + 3y + 7 = 0

d1: x – 3 = 0 và d2: x − 3y + 7 = 0

d: x − 3y + 7 = 0

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình: x2+y2+43x-4=0. Tia Oy cắt (C) tại A (0; 2). Lập phương trình đường tròn (C′), bán kính R′ = 2 và tiếp xúc ngoài với (C) tại A

C': x-32+y+32=4

C': x-32+y-32=4

C': x+32+y-32=4

C': x+32+y+32=4

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy,  cho đường tròn (C)  có phương trình x2+y2-6x+5=0. Tìm điểm M  thuộc trục tung sao cho qua M  kẻ được hai tiếp tuyến với (C)  mà góc giữa hai tiếp tuyến đó bằng 600

M0;7

M0;-7

0;7 và 0;-7

7;0 và -7;0

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng (Oxy),  cho đường tròn (C): 2x2+2y2-7x-2=0 và  hai điểm  A (−2; 0), B (4; 3). Viết phương trình các tiếp tuyến của (C) tại các giao điểm của (C) với đường thẳng AB

7x − 4y + 4 = 0 và x + 8y – 18 = 0

5x − 4y + 4 = 0 và x + 6y – 18 = 0

x + 8y – 18 = 0

7x − 4y = 0 và x + 8y – 8 = 0

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn (C): x2+y2-8x+12=0 và điểm K (4; 1). Gọi điểm M (a; b)  thuộc trục Oy sao cho từ M kẻ được hai tiếp tuyến với (C) tại các tiếp điểm  A, B mà AB đi qua K. Khi đó giá trị của biểu thức  T = a2 + b2 là

4

12

16

24

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy,  cho điểm A(−1; 1)  và B(3; 3),  đường  thẳng Δ: 3x − 4y + 8 = 0. Có mấy phương trình đường tròn qua A, B  và tiếp xúc với đường thẳng Δ?

0

1

2

3

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy  cho hai đường thẳng Δ: x + 3y + 8 =0 , Δ′: 3x − 4y + 10 = 0 và điểm A (−2; 1). Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc  đường thẳng , đi qua điểm A và tiếp xúc với đường thẳng Δ′

x-12+y+32=5

x+12+y+32=25

x-12+y-32=25

x-12+y+32=25

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy cho x-12+y+22=9 và đường thẳng d: 3x − 4y + m = 0 . Tìm m để trên d có duy nhất điểm P sao cho từ P vẽ 2 tiếp tuyến PA, PB của đường tròn và tam giác PAB là tam giác đều

m = 19; m = 41

m = 19; m = -41

m = 9; m = 41

m =- 19; m = 41

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C): x2+y2+2x-8y-8=0. Viết phương trình đường thẳng song song với đường thẳng  d: 3x + 4y – 2 = 0 và cắt đường tròn theo một dây cung có độ dài bằng 6.

3x + 4y – 19 = 0 hoặc 3x + 4y – 3 = 0

3x + 4y – 29 = 0 hoặc 3x + 4y – 3 = 0

3x + 4y – 29 = 0 hoặc 3x + 4y + 3 = 0

3x + 4y + 29 = 0 hoặc 3x + 4y + 3 = 0

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack