28 Đề ôn thi vào lớp 6 môn Toán cực hay (Đề số 14)
Đề thi

28 Đề ôn thi vào lớp 6 môn Toán cực hay (Đề số 14)

A
Admin
ToánLớp 549 lượt thi
7 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị mỗi biểu thức sau

0,1 + 0,2 + 0,3 + 0,4 + ...+ 1,9 (tổng có tất cả 19 số hạng)

Xem đáp án

Ta có: 

0,1 + 0,2 + 0,3 + 0,4 + ...+ 1,9

= (0,1 + 1,9) + (0,2 + 1,8) + (0,3 + 1,7) + ...+ (0,9 + 1,1) + 1

Tính giá trị mỗi biểu thức sau  0,1 + 0,2 + 0,3 + 0,4 + ...+ 1,9 (tổng có tất cả 19 số hạng) (ảnh 1)

= 2 x 9 + 1 = 1

2. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị mỗi biểu thức sau (1999 x 1998 + 1998 + 1997) x1+12:112-113

Xem đáp án

Ta có: 

Tính giá trị mỗi biểu thức sau (1999 x 1998 + 1998 + 1997) x ( 1+ 1/ 2; 1. 1/ 2- 1. 1/ 3) (ảnh 1)

Vậy giá trị biểu thức: (1999 x 1998 + 1998 + 1997) x1+12:112-113 = 0

3. Tự luận
1 điểm

Hỏi phải cộng thêm vào tử số và mẫu số của phân số 211 cùng một số tự nhiên nào để được phân số mới mà khi ta rút gọn được phân số 67 số

Xem đáp án

Hỏi phải cộng thêm vào tử số và mẫu số của phân số 2/11 cùng một số tự nhiên nào để được phân số mới (ảnh 1)

Hỏi phải cộng thêm vào tử số và mẫu số của phân số 2/11 cùng một số tự nhiên nào để được phân số mới (ảnh 2)

Hiệu số phần bằng nhau:           7 – 6 = 1 (phần)

Tử của phân số mới là:               9 x 6 = 54

Mẫu của phân số mới là             9 x 7 = 63

Hỏi phải cộng thêm vào tử số và mẫu số của phân số 2/11 cùng một số tự nhiên nào để được phân số mới (ảnh 3)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Dưới đây ghi thời gian 4 người đến họp. Người đến dự đúng giờ là 13 giờ 30 phút. Khoanh vào chữ cái đặt trước thời gian người đến muộn nhất.

13 giờ 30 phút.

13 giờ 35 phút.

14 giờ kém 20 phút.

14 giờ kém 25 phút

Xem đáp án

Chọn C. 14 giờ kém 20 phút.

5. Tự luận
1 điểm

Người ta xếp 4 hình chữ nhật bằng nhau để được một hình vuông ABCD và bên trong có phần trống hình vuông MNPQ. Tính diện tích phần trống hình vuông MNPQ.

Người ta xếp 4 hình chữ nhật bằng nhau để được một hình vuông ABCD và bên trong có phần trống hình (ảnh 1)Người ta xếp 4 hình chữ nhật bằng nhau để được một hình vuông ABCD và bên trong có phần trống hình (ảnh 2)

Xem đáp án

 

Cách 1:

Giải

Cạnh hình vuông ABCD là: 5 + 8 = 13 (cm)

Diện tích hình chữ nhật nhỏ là: 5 x 8 = 40 (cm2)

Diện tích hình vuông ABCD là: 13 x 13 = 169 (cm2)

Diện tích hình vuông MNPQ là: 169 – (40 x 4) = 9 (cm2)

Cách 2:

Cạnh hình vuông MNPQ là: 8 – 5 = 3 (cm)

Diện tích hình vuông MNPQ là: 3 x 3 = 9 (cm2)

 

 

6. Tự luận
1 điểm

Một lớp có 18 học sinh nữ. Biết số học sinh nữ chiếm 60% số học sinh của lớp học. Lớp học đó có số học sinh nam là: …………….. học sinh.

Xem đáp án

Số học sinh nam của lớp học đó là:

Một lớp có 18 học sinh nữ. Biết số học sinh nữ chiếm 60% số học sinh của lớp học. Lớp học đó có số học sinh nam (ảnh 1)

7. Tự luận
1 điểm

Tìm y biết:

 y – 6 : 2  –   ( 48 – 24 x 2 : 6 – 3) = 0

Xem đáp án

Tính đúng y = 40