278 câu trắc nghiệm môn Dẫn luận ngôn ngữ có đáp án (Phần 3)
25 câu hỏi
Dùng phụ tố ghép thêm vào căn tố một cách máy móc của mỗi phụ tố biểu thị ý nghĩa ngữ pháp nhất định
Mỗi phụ tố chỉ biểu thị ý nghĩa ngữ pháp
Quan hệ ngữ pháp, ý nghĩa ngữ pháp được biểu hiện bằng hư từ, trật tự từ, ngữ điệu
Đối lập giữa căn tố và phụ tố.
Ngôn ngữ chắp dính
Ngôn ngữ hòa kết
Ngôn ngữ đơn lập
Ngôn ngữ biến hình.
Một ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị bằng nhiều phụ tố
Nhiều ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị bằng một phụ tố
Một ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị bằng một phụ tố
Nhiều ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị bằng nhiều phụ tố.
Một ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị bằng nhiều phụ tố
Nhiều ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị bằng một phụ tố
Một ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị bằng một phụ tố
Nhiều ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị bằng nhiều phụ tố.
Là cái vỏ vật chất của ngôn ngữ
Là hình thức tồn tại của ngôn ngữ
A và B đều đúng
A và B đều sai.
Quy luật tổ chức, kết hợp âm
Chữ viết
Hình vị, âm vị, âm tố
Sắc thái ngôn ngữ.
Cao độ, cường độ, trường độ
Cao độ, âm sắc, trường độ
Cao độ, cường độ, trường độ và âm sắc
Cả A B C đều sai.
Cơ quan hô hấp, thanh hầu, thanh quản
Lưỡi, thanh hầu, thanh quản, mũi
Cơ quan hô hấp, thanh hầu, các khoang cộng hưởng
Thanh hầu và cơ quan hô hấp.
Âm tiết khép
Âm tiết mở
Âm tiết nửa mở
Âm tiết nửa khép
A là đáp án đúng
Âm đầu lưỡi
Âm tiết khép
Âm tiết nửa khép
Âm tiết mở
Âm tiết khép
Âm tiết mở
Âm tiết nửa khép
Âm tiết nửa mở.
Âm tiết mở
Âm tiết khép
Âm tiết nửa mở
Âm tiết nửa khép.
Âm vị
Hình vị
Âm tố
Âm tiết
Nguyên âm tròn môi
Nguyên âm không tròn môi
Nguyên âm cuối lưỡi
Nguyên âm cuống lưỡi.
Hàng trước, không tròn môi
Hàng sau, tròn môi
Hàng sau không tròn môi
Hàng trước, tròn môi.
Phụ âm môi
Phụ âm răng
Phụ âm môi - răng
Phụ âm môi môi
Phụ âm đầu lưỡi
Phụ âm môi
Phụ âm cuối lưỡi
Phụ âm họng
Phụ âm môi- môi
Phụ âm môi - răng
Phụ âm răng - răng
Phụ âm đầu lưỡi
Phụ âm đầu lưỡi.
Phụ âm cuối lưỡi
Phụ âm răng
Phụ âm môi.
Nguyên âm khép vừa, hàng sau, tròn môi
Nguyên âm khép, hàng trước, tròn môi.
Nguyên âm khép vừa, hàng sau, tròn môi
Nguyên âm mở, hàng sau, không tròn môi
s, l
s, x
x, f
f, k.
Cao độ
Cường độ
Trường độ
Âm sắc.
Âm tố
Hình vị
Âm tiết
Âm vị.
Âm tiết khép
Âm tiết mở
Âm tiết nửa khép
Âm tiết nửa khép.
Chuyển động của lưỡi
Độ mở của miệng
Trường độ
Vô thanh - hữu thanh
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












