26 Đề thi học kì I môn Toán lớp 5 cực hay, có lời giải chi tiết (Đế số 21)
Đề thi

26 Đề thi học kì I môn Toán lớp 5 cực hay, có lời giải chi tiết (Đế số 21)

A
Admin
ToánLớp 571 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số 157 được viết thành hỗn số là :

157

217

1517

751

Xem đáp án

217

Đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số 34 được viết thành số thập phân là :

0,7

1,3

0,75

3,4

Xem đáp án

0,75

Đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số thập phân là :

35

410

1520

1830

Xem đáp án

410

Đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân gồm : Mười hai đơn vị sáu phần trăm  được viết là :

12,06

12,6

12,600

6,12

Xem đáp án

12,06

Đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của 113 và 23 là :

43

56

53

2

Xem đáp án

2

Đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Các số thập phân được viết từ bé đến lớn là :

0,09 ; 0,197 ; 0,32 ; 0,48 ; 0,5

0,5 ; 0,48 ; 0,32 ; 0,197 ; 0,0

0,32 ; 0,48 ; 0,197 ; 0,09 ; 0,5

0,5 ; 0,32 ; 0,48 ; 0,09 ; 0,197

Xem đáp án

0,09   ;    0,197  ;    0,32  ;     0,48  ;    0,5

Đáp án A

7. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :

A. 1654 m2 =            ha

B. 5000 m2=            ha

C.  2 ha =                 km2

D. 15 ha =                km2

Xem đáp án

A. 1654 m2  =  0,1654ha

B. 5000 m2  =   0,5ha

C.  2 ha  =   0,02km2

D. 15 ha  =     0,15km2

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vuông có chu vi 2 m thì có diện tích là :

8m2

0,5m2

4 m2

0,25m2

Xem đáp án

Cạnh hình vuông : 2 : 4 = 0,5 (m)

Diện tích hình vuông : 0,5 x 0,5 = 0,25 m2

Đáp án D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 5 A có 32 học sinh, trong đó có 24 học sinh nữ. Số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh của lớp 5A ?

50%

75%

32%

25%

Xem đáp án

75%

Đáp án B

10. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện

A.   7,01 x 4 x 25

B.   5 x 250 x 0,2

C.   1,25 x 0,29 x 8

D.   0,04 x 0,1 x 25

Xem đáp án

A.   7,01 x 4 x 25

     = 7,01 x ( 4 x 25 )

    = 7,01 x 100

    = 701

B.   5 x 250 x 0,2

  = (5 x 0,2) x 250

  = 1 x 250

  =  250

C.   1,25 x 0,29 x 8

= (1,25 x 8 ) x 0,29

= 10 x 0,29

= 2,9

D.   0,04 x 0,1 x 25

= ( 0,04 x 25 ) x 0,1

= 1 x 0,1

=  0,1

11. Tự luận
1 điểm

Tìm x

A.  x - 3,5  =  2,4 + 1,5

B.  x + 6,14  =  27,8 - 8,6

C.  4,3 x  x  =  3,8 x 4,3

D.   7, 3 x x + 2,7 x x = 10

Xem đáp án

A.  x - 3,5  =  2,4 + 1,5

              x  =  3,9 + 3,5

              x  =  7,4

B.  x + 6,14  =  27,8 - 8,6

               x  =  19,2 - 6,14 

                  x  = 12,8

C.  4,3 x  x  =  3,8 x 4,3

                x  =  3,8 x 4,3 : 4,3

                x  =  3,8

D.   7, 3 x x + 2,7 x x = 10

       x x ( 7, 3  + 2,7 ) = 10

                               x  = 10 : 10

                               x = 1

12. Tự luận
1 điểm

May 3 bộ quần áo hết 8,4 m vải. Hỏi có 429,5 m vải thì may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo như thế và còn thừa mấy m vải ?

Xem đáp án

Số m vải may một bộ quần áo :

8,4 : 3 = 2,8 (m)

Số bộ quần áo may được :

429,5 : 2,8 = 153 ( bộ )

( còn thừa 1,1 m vải )

Đáp số : 153  bộ và còn thừa 1,1 m vải

13. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất.

( 792, 36 x 0,75 + 792,36 : 4 ) : ( 7, 2 : 0,1 : 10 )

Xem đáp án

Tính bằng cách thuận tiện nhất.

( 792, 36 x 0,75 + 792,36 : 4 ) : ( 7, 2 : 0,1 : 10 )

= ( 792, 36 x 0,75 + 792,36 x 0,25 ) : ( 7, 2 : 0,1 : 10 )

= 792, 36 x ( 0,75 + 0,25 ) : 7, 2

= 792, 36 x 1 : 7, 2

= 792, 36 : 7, 2

= 110, 05