254 câu trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối tri thức Bài 1 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án - Phần 1
30 câu hỏi
Nucleotide là đơn phân cấu tạo nên
protein.
RNA polymerase.
DNA polymerase.
DNA và RNA.
Chọn đáp án D
Phân tử nào sau đây không có liên kết hydrogene trong cấu trúc?
DNA.
mRNA.
tRNA.
rRNA.
Chọn đáp án B
- mRNA mạch đơn, thẳng nên không có liên kết hydrogen.
- DNA có dạng mạch kép, các nucleotide giữa hai mạch liên kết với nhau bằng liên kết hydrogene theo nguyên tắc bổ sung.
- tRNA và rRNA mặc dù có dạng mạch đơn nhưng chúng có các đoạn liên kết bổ sung cục bộ (A – U; G – C) tạo nên các dạng cấu trúc không gian đặc trưng phù hợp với chức năng sinh học.
Ở DNA mạch kép, số nucleotide loại A luôn bằng số nucleotide loại T, nguyên nhân là vì
hai mạch của DNA xoắn kép và A chỉ liên kết với T, T chỉ liên kết với A.
hai mạch của DNA xoắn kép và A với T có khối lượng bằng nhau.
hai mạch của DNA xoắn kép và A với T là 2 loại nitrogenous base lớn.
DNA nằm ở vùng nhân hoặc nằm ở trong nhân tế bào.
Điều nào sau đây chỉ có ở gene của sinh vật nhân thực mà không có ở của sinh vật nhân sơ?
Mang thông tin di truyền đặc trưng cho loài.
Có cấu trúc hai mạch xoắn kép, xếp song song và ngược chiều nhau.
Được cấu tạo từ 4 loại nucleotide theo nguyên tắc đa phân và nguyên tắc bổ sung.
Vùng mã hoá ở một số gene có chứa các đoạn exon xen kẽ các đoạn intron.
Chọn đáp án D
Gene là một đoạn của phân tử DNA mang thông tin di truyền đặc trưng cho loài kể cả sinh vật nhân sơ và nhân chuẩn. Gene được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là 4 loại nucleotide: A, T, G, C. Các Nucleotide trên hai mạch liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung, A liên kết với T và ngược lại, G liên kiết với C và ngược lại. Hai mạch của gene sắp xếp song song và ngược chiều nhau. Ở sinh vật nhân sơ thì gene có vùng mã hóa liên tục gọi là gene không phân mảnh, còn ở sinh vật nhân thực gene có vùng mã hóa không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hóa (exon) là các đoạn không mã hóa (intron) gọi là gene phân mảnh. Tuy nhiên không phải tất cả các gene ở sinh vật nhân thực đều là gene phân mảnh.
Vật chất di truyền của một chủng gây bệnh ở người là một phân tử nucleic acid có tỉ lệ các loại nucleotide gồm 24% A, 24% T, 25% G, 27% C. Vật chất di truyền của chủng virus này là
DNA mạch kép.
DNA mạch đơn.
RNA mạch kép.
RNA mạch đơn.
Chọn đáp án B
- Vật chất di truyền của chủng virus này được cấu tạo bởi 4 loại đơn phân A, T, G, C chứng tỏ nó là phân tử DNA.
- Ở phân tử DNA này có A = T = 24%, G = 25% và C = 27% chứng tỏ nó không được cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung. Chỉ có DNA mạch đơn mới có tỷ lệ % của G ≠ C.
Vật chất nào dưới đây được xem là vật chất di truyền cấp độ phân tử?
Protein.
Lipid.
Acid nucleic.
Protein và acid nucleic.
Chọn đáp án C
Acid nucleic bao gồm
4 loại là DNA, mRNA, tRNA và rRNA.
2 loại là DNA và RNA.
Nhiều loại tùy thuộc vào bậc phân loại.
3 loại là mRNA, tRNA và rRNA.
Chọn đáp án B
Trên một mạch của phân tử DNA có trình tự nucleotide là ATCCTAGTA, ở mạch bổ sung sẽ có trình tự là
TAATCCGTA.
TAGGATCAT.
TAGTATCAT.
TAATATCAT.
Chọn đáp án B

Loại base nitrogenous dưới đây là thành phần của phân tử nào?
DNA.
RNA.
Lipid.
Protein.
Chọn đáp án A
Một đơn phân nucleotide có kích thước là
3,4 nm.
0,34nm.
34nm.
340nm.
Chọn đáp án B
Hai mạch của phân tử DNA liên kết với nhau bằng loại liên kết nào sau đây?
Hidrogen.
Cộng hoá trị.
Ion.
Este.
Chọn đáp án A
Hình bên mô tả cấu trúc không gian mô phỏng của phân tử DNA, nếu mạch 1 có chiều 5’ – 3’ thì mạch 2 có chiều

3’-5’.
5’-3’.
5’-5’
3’-3’.
Chọn đáp án A
Trong tế bào, DNA được phân bố ở những vị trí nào sau đây?
Nhân tế bào, bào quan ti thể, lục lạp.
Bào quan Golgi, lưới nội chất hạt.
Màng tế bào, trung thể, ribosome.
Bào quan lysosome, peroxisome.
Chọn đáp án A
Hình nào sau đây mô tả đúng cấu tạo đơn phân của nucleic acid?

Hình I.
Hình II.
Hình IV.
Hình III.
Chọn đáp án B
Trên một mạch của đoạn phân tử DNA có trình tự nucleotide là ATCCTAGTA, đoạn phân tử DNA này có tổng số liên kết hidrogen là
22.
21.
30.
28.
Chọn đáp án B
Các đơn phân nucleotide kết hợp lại để tạo thành chuỗi polynucleotide bằng loại liên kết
Liên kết hydrogen.
Liên kết cộng hoá trị.
Liên kết ion.
Liên kết peptide.
Chọn đáp án B
Loại đường dưới đây là thành phần của phân tử nào?

RNA.
DNA.
Lipid.
Protein.
Chọn đáp án B
Hình bên dưới thể hiện cấu trúc của một số loại nuclêôtit cấu tạo nên ADN và ARN.

Hình nào trong số các hình trên là không phù hợp?
(1).
(2).
(3).
(4).
Chọn đáp án B
Yếu tố nào sau đây là thành phần của nucleotide tham gia vào bắt cặp bổ sung giữa hai mạch của DNA?
Đường deoxyribose.
Đường ribose.
Gốc phosphate.
Base nitrogenous.
Chọn đáp án D
Loại liên kết số (1) ở hình dưới là liên kết

hydrogen.
cộng hoá trị.
ion.
peptide.
Chọn đáp án A
Giả sử có 4 đoạn phân tử DNA mô tả bảng bên dưới, đoạn phân tử có số liên kết hidrogen nhiều nhất là
| Đoạn phân tử DNA 1 | Đoạn phân tử DNA 2 | Đoạn phân tử DNA 3 | Đoạn phân tử DNA 4 |
| ATTATTGC | TAGCGCGC | GGGCGCGC | TATTTTTTT |
đoạn phân tử DNA 3.
đoạn phân tử DNA 2.
đoạn phân tử DNA 1.
đoạn phân tử DNA 4.
Chọn đáp án A
Ý nào sau đây không đúng với chức năng của DNA?
Mang thông tin di truyền.
Bảo quản thông tin di truyền.
Truyền đạt thông tin di truyền.
Ghi mã thông tin một số tế bào trong cơ thể.
Chọn đáp án D
Đặc điểm nào sau đây không đúng với cấu tạo DNA?
Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân.
Gồm 4 loại đơn phân: A, T, G, C.
Có dạng chuỗi xoắn kép.
Có liên kết cộng hóa trị giữa A và T, G và C.
Chọn đáp án D
Loại liên kết số (1)ở hình dưới là liên kết

hydrogen.
cộng hoá trị.
ion.
peptide.
Chọn đáp án B
Sự linh hoạt trong các dạng hoạt động chức năng của DNA được đảm bảo bởi
tính bền vững của các liên kết phosphodieste.
tính yếu của liên kết hidrogen trong nguyên tắc bổ sung.
cấu trúc không gian xoắn kép của DNA.
sự đóng và tháo xoắn của sợi NST.
Chọn đáp án B
Trong 4 loại đơn phân của DNA, 2 loại đơn phân có kích thước nhỏ là
T và C.
A và G.
G và C.
A và T.
Chọn A
Thành phần nào của nucleotide có thể tách ra khỏi chuỗi polynucleotide mà không làm đứt mạch?
Đường.
Base nitrogenous.
Base nitrogenous và nhóm phosphate.
Nhóm phosphate.
Chọn đáp án B
Trong quá trình hình thành chuỗi polynucleotide, nhóm phosphate của nucleotide sau sẽ gắn vào nucleotide trước ở vị trí
Carbon số 3' của đường
Bất kì vị trí nào của đường.
Carbon số 5' của đường.
Carbon số 1' của đường.
Chọn đáp án A
Phân tích thành phần hóa học của 2 acid nucleic cho thấy tỉ lệ các loại nucleotide như sau, phân tử nào là DNA mạch đơn?
| %A | %T | %G | %C | %U | |
| Phân tử 1 | 20% | 20% | 35% | 25% | 0% |
| Phân tử 2 | 30% | 15% | 45% | 0% | 20% |
| Phân tử 3 | 30% | 30% | 20% | 20% |
Phân tử 1.
Phân tử 2.
Phân tử 3.
Phân tử 2 và 3.
Chọn đáp án A
Các nucleotide trên cùng một mạch đơn của phân tử DNA được nối với nhau bằng liên kết giữa
đường C5H10O4 của hai nucleotide đứng kế tiếp.
acid phosphoric của nucleotide này với đường C5H10O4 của nucleotide kế tiếp.
đường C5H10O4 của nucleotide này với đường base nitrogenous của nucleotide kế tiếp.
acid phosphoric của nucleotide này với acid phosphoric của nucleotide kế tiếp.
Chọn đáp án B






