25 Đề thi học kì 1 Toán lớp 5( Đề 4)
12 câu hỏi
Số mười lăm phẩy hai mươi ba được viết là:
15,023
15,23
15,203
105,23
Chọn đáp án B
Số thập phân: không đơn vị, tám phần trăm được viết là:
0,8
0,0008
0,008
0,08
Chọn đáp án D
Số 12,789 có chữ số 8 ở hàng :
Hàng chục.
Hàng phần mười.
Hàng phần trăm.
Hàng phần nghìn.
Chọn đáp án C
12,235hm = 1223,5……. Đơn vị cần điền vào chỗ chấm là:
km
dam
cm
m
Chọn đáp án D
Giá trị chữ số 7 trong số 12,478 là:
700
Chọn đáp án B
viết dưới dạng số thập phân là:
0,6
0,006
0,06
6,0
Chọn đáp án C
1654m2 = ……… ha
1654
16,54
0,1654
1,654
Chọn đáp án C
3 dam2 8 m2 = ……. m2
308
380
38
3080
Chọn đáp án A
So sánh hai số thập phân sau :
a) 59,84 và 61,13
b) 0,92 và 0,895
a) 59,84 < 61,13
b) 0,92 > 0,895
Viết các phân số thập phân sau thành số thập phân:
a) b)
a)
b)
Một mảnh đất hình vuông có chu vi 160 m. Hỏi diện tích mảnh đất đó là bao nhiêu đề-ca-mét vuông?
Một cạnh của mảnh đất hình vuông là: 160 : 4 = 40 ( )
Diện tích của mảnh đất hình vuông là: 40()
1600= 16
Đáp số: 16
Tuổi bố gấp 3 lần tuổi con, và bố hơn con 26 tuổi. Tính tuổi mỗi người.
Hiệu số phần bằng nhau là : 3 – 1 = 2 (phần)
Tuổi bố là :26 : 2 x 3 = 39 (tuổi)
Tuổi con là : 39 – 26 = 13 (tuổi)
Đáp số: Con: 13 tuổi, Bố: 39 tuổi.








