25 Đề thi học kì 1 Toán lớp 5( Đề 22)
Đề thi

25 Đề thi học kì 1 Toán lớp 5( Đề 22)

A
Admin
ToánLớp 534 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Nối số số thập với cách đọcsố thập phân tương ứng:

      52,18

      324,21

      406,573

a)    Bốn trăm linh sáu phẩy năm trăm bảy mươi ba.

b)    Ba trăm hai mươi tư phẩy hai mươi mốt.

c)     Năm mươi hai phẩy mười tám

Xem đáp án

Media VietJack

2. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân, có (1đ)

      a) Năm đơn vị, bảy phần mười: ......................................................         

      b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm .............................

      c) Không đơn vị, một phần nghìn: ...................................................  

Xem đáp án

a) 5,7                        b) 0,001                           c) 32,85 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân gồm có: bảy chục, hai đơn vị và năm phần trăm viết là:

702,50

72,05

720,5

27,05

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết 201100 dưới dạng số thập phân ta được:

2,01

20,1

2,10

0,201

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lớn nhất trong các số: 0,187 ; 0,169; 0,21; 0,9 :

0,9

0,187

0,169

0,21

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp vào chỗ chấm trong 7dm24cm2 = ....... cm2

74

704

740

7400

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô         :

    a) 8,56dm2 =  856100dm2              b) 2060m = 20km 60m

Xem đáp án

A.   Đ                                      B.     S

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 400m, chiều rộng 100m thì diện tích là:

4000 ha

400 ha

40 ha

4 ha

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

15,24 < x < 16,02    (x là số tự nhiên)

x= 15

x= 14

x= 16

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân :

10045

25100

6755

2040

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

6 tấn 5 kg = ................kg. Số thích hợp cần viết vào chỗ chấm là:

65

605

6005

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

         23m 4dm =…………dm                      20m2 9dm2  =   …......…..dm2                                  

         6 tấn 5 kg = ...............kg                         2009m2  =….......dam2........m2              

Xem đáp án

         23m 4dm = 234dm                 20m2 9dm2  =   2009dm2                                            

         6 tấn 5 kg = 6005kg                        2009m2  = 20dam2   9m2

13. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

 

   a)   438 906 + 45 029

…………………………………………………………

…………………………………………………………

…………………………………………………………

…………………………………………………………

………………………………………………………….

………………………………………………………….

………………………………………………………...                                                                                  

   b)   428 × 306

…………………………………………………………

…………………………………………………………

…………………………………………………………

…………………………………………………………

………………………………………………………….

……………………………………………………….....                                                                                   

Xem đáp án

Media VietJack

14. Tự luận
1 điểm

Tổng số tuổi của mẹ và con hiện nay là 84 tuổi. Biết tuổi con bằng 25  tuổi mẹ. Hỏi:     

a) Số tuổi của mẹ, của con hiện nay.

b)    Đến 6 năm nữa thì tuổi của con bằng mấy phần tuổi mẹ?

Xem đáp án

a)Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:

2 + 5 = 7 (phần)

 

Tuổi con hiện nay là:

        84 : 7 × 2 = 24 (tuổi)

Tuổi mẹ hiện nay là:

        84 – 24 = 60 (tuổi)

b)Tuổi con 6 năm nữa là:

           24 + 6 = 30 (tuổi)

   Tuổi mẹ 6 năm nữa là:

            60 + 6 = 66 (tuổi)

   6 năm nữa tuổi con bằng:

            3066=511                   tuổi mẹ

                                                   Đáp số: a) Mẹ : 60 tuổi; con : 24 tuổi.

                                              b)Tuổi con bằng 511 tuổi mẹ