2048.vn

25 câu Trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Ôn tập cuối chương 7 có đáp án
Đề thi

25 câu Trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Ôn tập cuối chương 7 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 97 lượt thi
25 câu hỏi
Đoạn văn

Sử dụng dữ liệu sau để trả lời các bài tập từ 1 đến 3.

Gieo một con xúc xắc 50 lần cho kết quả như sau:

Số chấm xuất hiện

1

2

3

4

5

6

Tần số tương đối

8

7

?

8

6

11

1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tần số xuất hiện của mặt 3 chấm là:

9.

10.

11.

12.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tần số tương đối xuất hiện của mặt 5 chấm là:

\(6\% \).

\(8\% \).

\(12\% \).

\(14\% \).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Để biểu diễn bảng thống kê trên, không thể cùng loại biểu đồ nào sao đây?

Biểu đồ tranh.

Biểu đồ tần số dạng cột.

Biểu đồ tần số dạng đoạn thẳng.

Biểu đồ cột kép.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng tần số tương đối ghép nhóm về thời gian đi từ nhà đến trường của học sinh lớp 9A như sau:

Thời gian đến trường (phút)

\(\left[ {0;10} \right)\)

\(\left[ {10;20} \right)\)

\(\left[ {20;30} \right)\)

Tần số tương đối

20%

55%

25%

Để vẽ biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng đoạn thẳng, ta dùng giá trị nào đại diện cho nhóm số liệu \([10;20)\) ?

10.

15.

20.

30.

Xem đáp án
Đoạn văn

Sử dụng dữ liệu sau để trả lời các câu hỏi từ câu 5 đến câu 7.

Dữ liệu về điểm thi học kì môn Toán của 40 học sinh lớp 9D được cho như sau:

8

7

9

8

7

6

5

3

10

9

8

7

7

8

8

9

6

5

7

10

9

8

6

8

9

10

6

7

2

8

7

6

9

10

8

8

6

5

9

7

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tần số xuất hiện của điểm 8 trong dãy dữ liệu trên là 

8.

9.

10.

11.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tần số tương đối của điểm 10 trong dãy dữ liệu trên là

\(5\% \).

\(10\% \).

\(15\% \).

\(20\% \).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Để biểu diễn số lượng học sinh theo điểm thi môn Toán đạt được thì ta không thể dùng biểu đồ nào? 

Biểu đồ cột kép.

Biểu đồ tần số dạng cột.

Biểu đồ tần số dạng đoạn thẳng.

Biểu đồ tranh.

Xem đáp án
Đoạn văn

Sử dụng dữ liệu sau để trả lời các câu hỏi từ câu 8 đến câu 10

Bảng tần số tương đối ghép nhóm sau cho biết thông tin về tỉ lệ học sinh lớp 9A theo khoảng cách từ nhà đến trường:

Khoảng cách (km)

\(\left[ {0;1} \right)\)

\(\left[ {1;2} \right)\)

\(\left[ {2;3} \right)\)

\(\left[ {3;4} \right)\)

Tần số tương đối

25%

50%

\(x\% \)

10%

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của \(x\) là 

10.

15.

20.

25.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Muốn biểu diễn bảng tần số tương đối ghép nhóm trên ta có thể dùng biểu đồ nào sau đây? 

Biểu đồ tần số ghép nhóm.

Biểu đồ tần số dạng cột.

Biểu đồ tần số dạng đoạn thẳng.

Biều đồ tần số tương đối ghép nhóm.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Để vẽ biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng đoạn thẳng biểu diễn bảng thống kê trên ta chọn giá trị nào làm giá trị đại diện cho nhóm \[\left[ {2;3} \right)?\]

0,5 .

1,5 .

2,5 .

3,5 .

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ biểu diễn bảng tần số được gọi là 

biểu đồ đoạn thẳng.

biểu đồ cột.

biểu đồ tần số.

tần số.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tần số của một giá trị cho biết 

mẫu dữ liệu.

giá trị đó xuất hiện trong mẫu dữ liệu nhiều hay ít, từ đó ta dễ dàng xác định được giá trị xuất hiện nhiều nhất, ít nhất.

bảng thống kê của mẫu dữ liệu.

bảng tần số của mẫu dữ liệu.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tần số tương đối \[{f_2}\] của giá trị \[{x_2}\] là tỉ số giữa

giá trị \[{x_2}\] với \[n.\]

\[n\] với giá trị \[{x_2}.\]

tần số \[{m_2}\] của \[{x_2}\] với \[n.\]

\[n\] với tần số \[{m_2}\] của \[{x_2}.\]

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đo cung tương ứng của hình quạt biểu diễn tần số tương đối \[{f_3} = 20\% \]

\[27^\circ .\]

\[74^\circ .\]

\[36^\circ .\]

\[72^\circ .\]

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu chiều cao mỗi cột biểu diễn tần số của nhóm số liệu thì ta có biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm ở dạng

dạng cột.

dạng đoạn thẳng.

dạng bảng.

dạng hình quạt tròn.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Một giáo viên thể dục đo chiều cao (tính theo cm) của một nhóm học sinh nữ lớp 9 được cho bởi bảng tần số sau:

Chiều cao của một học sinh

149

150

153

155

158

160

163

Tần số

2

1

4

6

7

8

5

Tần số của giá trị 153 và 158 lần lượt là

4 và 8.

4 và 7.

5 và 7.

7 và 4.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một đợt khảo sát về tốc độ viết của học sinh lớp 3, cô giáo cho 30 học sinh chép một đoạn văn trong 15 phút. Dưới đây là biểu đồ theo số chữ của học sinh viết được:Trong một đợt khảo sát về tốc độ viết của học sinh lớp 3, cô giáo cho 30 học sinh chép một đoạn văn trong 15 phút. Dưới đây là biểu đồ theo số chữ của học sinh viết được: (ảnh 1)Trong 15 phút, đa số các học sinh viết được bao nhiêu chữ?

68.

70.

72.

90.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ đoạn thẳng dưới đây biểu diễn số lượng vé bán được với các mức giá khác nhau của một buổi hòa nhạc:

 Biểu đồ đoạn thẳng dưới đây biểu diễn số lượng vé bán được với các mức giá khác nhau của một buổi hòa nhạc: (ảnh 1)

Các vé bán được của buổi hòa nhạc nhận các mức giá 150 nghìn, 200 nghìn, 500 nghìn, 1 triệu thì tần số tương ứng của các mức giá đó là

550; 450; 200; 100.

550; 450; 100; 200.

100; 200; 450; 550.

200; 100; 450; 550.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Thủy thống kê số sách mà mỗi bạn trong lớp đã đọc sau tuần lễ đọc sách và ghi lại trong bảng dưới đây

Số sách (quyển)

0

1

2

3

4

5

Số học sinh

1

4

8

15

7

.

Biết tần số tương đối của giá trị số sách 2 quyển là \[20\% .\] Hỏi số học sinh đọc 5 quyển là bao nhiêu?

\[12,5\% .\]

\[35.\]

\[5.\]

\[40.\]

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả tham gia chạy Việt dã trong ngày Hội khỏe Phù Đổng cấp trường của khối 9 cho bởi biểu đồ sau:Kết quả tham gia chạy Việt dã trong ngày Hội khỏe Phù Đổng cấp trường của khối 9 cho bởi biểu đồ sau: (ảnh 1)Tần số tương đối của số học sinh tham gia chạy Việt dã của lớp 9D là

\[10\% .\]

\[38,75\% .\]

\[12,5\% .\]

\[42,5\% .\]

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một doanh nghiệp sản xuất xe ô tô khảo sát lượng xăng tiêu thụ trên 100 km của một số loại xe ô tô trên thị trường. Kết quả khảo sát 100 chiếc xe được biểu diễn như biểu đồ sauMột doanh nghiệp sản xuất xe ô tô khảo sát lượng xăng tiêu thụ trên 100 km của một số loại xe ô tô trên thị trường. Kết quả khảo sát 100 chiếc xe được biểu diễn như biểu đồ sau (ảnh 1)Tần số tương đối của số lượng xe ô tô tiêu thụ dưới 5 lít xăng cho 100 km là

\[15\% .\]

\[24\% .\]

\[39\% .\]

\[34\% .\]

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầy cho đến khi hết pin của một số máy vi tính cùng loại được thống kê lại ở bảng sau:

Thời gian sử dụng pin (giờ)

\[\left[ {7,2;7,4} \right)\]

\[\left[ {7,4;7,6} \right)\]

\[\left[ {7,6;7,8} \right)\]

\[\left[ {7,8;8} \right)\]

Tần số

3

5

10

9

Số lượng máy tính có thời gian sử dụng từ \[7,6\] đến dưới \[8\] giờ là

\[14\] máy tính.

\[15\] máy tính.

\[8\] máy tính.

\[19\] máy tính.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nhà máy kiểm tra cân nặng 100 sản phẩm của một dây chuyền đóng gói bánh đang trong thời gian thử nghiệm. Cân nặng của mỗi gói bánh có tiêu chuẩn là 500 gam. Những gói bánh có khối lượng chênh lệch không quá 10 gam so với tiêu chuẩn được xem là đạt yêu cầu. Kết quả kiểm tra được biểu diễn ở biểu đồ dưới đây:Một nhà máy kiểm tra cân nặng 100 sản phẩm của một dây chuyền đóng gói bánh đang trong thời gian thử nghiệm. Cân nặng của mỗi gói bánh có tiêu chuẩn là 500 gam.  (ảnh 1)Trong 100 sản phẩm được kiểm tra, số gói bánh đạt yêu cầu chênh lệch bao nhiêu với số gói bánh không đạt yêu cầu?

0 gói.

80 gói.

86 gói.

95 gói.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Long ghi lại số bàn thắng trong 24 trận đấu của một đội bóng ở dạng bảng tần số tương đối. Trong quá trình thống kê bạn đã lỡ quên mất tần số tương đối ở hai giá trị 2 bàn thắng và 3 bàn thắng, mà chỉ nhớ rằng số trận đấu được 3 bàn thắng gấp ba lần số trận đấu được 2 bàn thắng.

Số bàn thắng

0

1

2

3

4

Tần số tương đối

\[25\% \]

\[4,2\% \]

?

?

\[20,8\% \]

Số trận đấu được 2 bàn thắng

\[3.\]

\[6.\]

\[9.\]

\[12.\]

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một câu lạc bộ thể hình thống kê số lượng người đến tập mỗi ngày trong 2 tuần liên tiếp. Các số liệu được chia thành 5 nhóm sau: \[\left[ {0;10} \right),\,\,\left[ {10;20} \right),\,\,\left[ {20;30} \right),\,\,\left[ {30;40} \right),\,\,\left[ {40;50} \right).\] Sau khi ghép nhóm mẫu số liệu thu được, người ta nhận được biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng đoạn thẳng như sau:Một câu lạc bộ thể hình thống kê số lượng người đ (ảnh 1)Nhóm có nhiều người đến tập nhất cao hơn nhóm có ít người đến tập nhất bao nhiêu phần trăm?

\[35\% .\]

\[30\% .\]

\[5\% .\]

\[20\% .\]

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack