25 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 1 : Home & Places -Từ vựng: Địa điểm trong thành phố - Right on có đáp án
Đề thi

25 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 1 : Home & Places -Từ vựng: Địa điểm trong thành phố - Right on có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 687 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer

This is the place where the kids study and learn.

This is the hospital

This is the school

This is the church

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi: Đây là nơi học tập và tìm hiểu của các bạn nhỏ.

A. Đây là bệnh viện

B. Đây là trường học

C. Đây là nhà thờ

Chọn B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

This is the local office of the police officers who protect people from crimes.

This is a hospital

This is a fire station

This is a police station

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi: Đây là văn phòng địa phương của các sĩ quan cảnh sát bảo vệ người dân khỏi tội phạm.

A. Đây là một bệnh viện

B. Đây là một trạm cứu hỏa

C. Đây là một đồn cảnh sát

Chọn C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

People save their money in this place.

It is a school.

It is a church

It is a bank.

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi: Mọi người tiết kiệm tiền của họ ở nơi này.

A. Đó là một trường học

B. Đó là một nhà thờ

C. Đó là một ngân hàng

Chọn C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

We go to this place to eat out of home.

This is a hospital.

This is a drugstore.

This is a restaurant.

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi: Chúng ta đến nơi này để ăn ở ngoài nhà.

A. Đây là một bệnh viện

B. Đây là một hiệu thuốc

C. Đây là một nhà hàng

Chọn C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

We buy food in this place.

The supermarket

The park

The restaurant

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi: Chúng ta mua thức ăn ở nơi này.

A. Siêu thị

B. Công viên

C. Nhà hàng

Chọn A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

What do you do at the bakery?

I buy bread at the bakery.

I buy books at the bakery.

I see animals at the bakery.

I see artwork at the bakery.

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi:

Bạn làm gì ở tiệm bánh?

A. Tôi mua bánh mì ở tiệm bánh.

B. Tôi mua sách ở tiệm bánh.

C. Tôi xem thấy động vật ở tiệm bánh.

D. Tôi xem tác phẩm nghệ thuật ở tiệm bánh.

Cụm từ:

- buy bread: mua bánh mì

- buy books: mua sách

- see animals: xem động vật

- see artworks: ngắm tác phẩm nghệ thuật

Đáp án cần chọn là: A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

What do you do in the bank?

I keep my money in the bank.

I send a letter in the bank.

I swim in the bank.

I have coffee in the bank.

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi:

Bạn làm gì trong ngân hàng?

A. Tôi giữ tiền của mình trong ngân hàng.

B. Tôi gửi một lá thư trong ngân hàng.

C. Tôi bơi trong ngân hàng.

D.Tôi uống cà phê trong ngân hàng.

Cụm từ:

- keep money: gửi tiền

- send a letter: gửi thư

- swim: bơi

- have coffee: uống cà phê

Đáp án cần chọn là: A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

What does daddy do at the coffee shop?

Daddy drinks tea and has a snack at the coffee shop.

Daddy borrows books at the coffee shop.

Daddy sees animals at the coffee shop.

Daddy catches a train at the coffee shop.

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi:

Bố làm gì ở quán cà phê?

A. Bố uống trà và ăn nhẹ ở quán cà phê.

B. Bố mượn sách ở quán cà phê.

C. Bố ngắm động vật ở quán cà phê.

D. Bố bắt tàu ở quán cà phê.

Cụm từ:

- drink tea and have snack: uống trà và ăn nhẹ

- borrow books: mượn sách

- see animal: ngắm động vật

- catch train: bắt tàu

Đáp án cần chọn là: A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

What do you do at the book store?

I buy books at the book store.

I borrow books at the book store.

I write books at the book store.

I draw in books at the book store.

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi:

Bạn làm gì ở cửa hàng sách?

A. Tôi mua sách ở cửa hàng sách.

B. Tôi mượn sách ở cửa hàng sách.

C. Tôi viết sách ở cửa hàng sách.

D. Tôi vẽ trong sách ở cửa hàng sách.

Cụm từ:

- buy books: mua sách

- borrow books: mượn sách

- write books: viết sách

- draw in books: vẽ vào sách

Đáp án cần chọn là: A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

What do you do at the library?

I draw in books at the library.

I buy books at the library.

I write books at the library.

I borrow books at the library.

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi:

Bạn làm gì ở thư viện?

A. Tôi vẽ trong sách ở thư viện.

B. Tôi mua sách ở thư viện.

C. Tôi viết sách ở thư viện.

D. Tôi mượn sách ở thư viện.

Đáp án cần chọn là: D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

When do you go to the hospital?

I go to the hospital when I want to swim.

I go to the hospital when I'm sick.

I go to the hospital when I want to buy medicine.

I go to the hospital when I am bored.

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi:

Khi nào bạn đi đến bệnh viện?

A. Tôi đến bệnh viện khi tôi muốn bơi.

B. Tôi đến bệnh viện khi bị ốm.

C. Tôi đến bệnh viện khi tôi muốn mua thuốc.

D. Tôi đến bệnh viện khi tôi buồn chán.

Đáp án cần chọn là: B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

What do you do at the post office?

I drink soda at the post office.

I buy food at the post office.

I send a letter at the post office.

I play with my friends at the post office.

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi:

Bạn làm gì ở bưu điện?

A. Tôi uống soda ở bưu điện.

B. Tôi mua thức ăn ở bưu điện.

C. Tôi gửi thư ở bưu điện.

D. Tôi chơi với bạn bè của tôi ở bưu điện.

Đáp án cần chọn là: C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

You can grow food here.

Pet shop

Grocery Store

Farm

Library

Xem đáp án

Trả lời:

Bạn có thể trồng thực phẩm ở đây.

A. Cửa hàng thú cưng

B. Cửa hàng tạp hóa

C. Trang trại

D. Thư viện

Đáp án cần chọn là: C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

We can see animals from all over the world here.

Zoo

Ranch

Grocery Store

Library

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi:

Chúng ta có thể nhìn thấy các loài động vật từ khắp nơi trên thế giới ở đây.

A. Sở thú

B. Tiệm thú cưng

C. Cửa hàng tạp hóa

D. Thư viện

Đáp án cần chọn là: A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

You can stay overnight here.

Hotel

School

Park

Zoo

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi:

Bạn có thể ở lại qua đêm tại đây.

A. Khách sạn

B. Trường học

C. Công viên

D. Sở thú

Đáp án cần chọn là: A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

What do you do at the train station?

I catch an airplane at the train station.

I play with toy trains at the train station.

I catch a train at the train station.

I catch a bus at the train station.

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi:

Bạn làm gì ở ga tàu?

A. Tôi bắt máy bay ở ga xe lửa.

B. Tôi chơi với xe lửa đồ chơi ở ga xe lửa.

C. Tôi bắt một chuyến tàu ở ga xe lửa.

D. Tôi bắt xe buýt ở ga xe lửa.

Đáp án cần chọn là: C

17. Tự luận
1 điểm

Match these pictures with their names. 

Match these pictures with their names. grocery storerailway stationstatuecinema (ảnh 1)          grocery store

Match these pictures with their names. grocery storerailway stationstatuecinema (ảnh 2)          railway station

Match these pictures with their names. grocery storerailway stationstatuecinema (ảnh 3)          statue

Match these pictures with their names. grocery storerailway stationstatuecinema (ảnh 4)                    cinema

Xem đáp án

Trả lời:

- grocery store: tiệm tạp hóa

- railway station: ga tàu

- statue: tượng

- cinema: rạp chiếu phim

18. Tự luận
1 điểm

Match these pictures with their names.

Match these pictures with their names.bus stopcathedralart gallerybakery (ảnh 1)                         bus stop

Match these pictures with their names.bus stopcathedralart gallerybakery (ảnh 2)          cathedral

Match these pictures with their names.bus stopcathedralart gallerybakery (ảnh 3)          art gallery

Match these pictures with their names.bus stopcathedralart gallerybakery (ảnh 4)          bakery

Xem đáp án

Trả lời:

- bus stop: trạm xe buýt

- cathedral: nhà thờ

- art gallery: phòng triển lãm tranh

- bakery: tiệm bánh

19. Trắc nghiệm
1 điểm

This is a community place that you and your family can go to for picnics, birthday parties, exercise and running or to simply relax.

Park

Jamba Juice

Dentist

Gas Station

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi:

Đây là nơi sinh hoạt cộng đồng mà bạn và gia đình có thể đến dã ngoại, tiệc sinh nhật, tập thể dục và chạy bộ hoặc đơn giản là thư giãn.

A. Công viên

B. Câu lạc bộ Jamba

C. Nha sĩ

D. Trạm xăng

Đáp án cần chọn là: A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Mr. Eddy ran out of stamps, he needs a stamp to mail a letter, so where can he go to buy some more stamps?

Canteen

Airport

Doctors Office

Post Office

Xem đáp án

Trả lời:

Ông Eddy đã hết tem, anh ấy cần tem để gửi thư, vậy anh ấy có thể đi đâu để mua thêm tem được không?

A. Căn tin

B. Sân bay

C. Văn phòng bác sĩ

D. Bưu điện

Đáp án cần chọn là: D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

What place would you and your family go to watch the newest movie that just came out?

School

Restaurant

Movie Theatre

Magic Mountain

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi:

Bạn và gia đình sẽ đến địa điểm nào để xem bộ phim mới nhất vừa ra rạp?

A. trường học

B. Nhà hàng

C. Rạp chiếu phim

D. Núi ma thuật

Đáp án cần chọn là: C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

If you would like to go shopping for some new clothes, where is a place that you can go to buy them?

Gas station

Mall

Airport

School

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi:

Nếu bạn muốn đi mua sắm một vài bộ quần áo mới, bạn có thể đến đâu để mua chúng?

A. Trạm xăng

B. Trung tâm thương mại

C. Sân bay

D. Trường học

Đáp án cần chọn là: B

23. Tự luận
1 điểm

Look at the picture. Fill in the blank with a place.

(Em hãy nhìn vào bức tranh và điền vào chỗ trống 1 địa điểm.

Go past the bus stop, is on your left.

Xem đáp án

Trả lời:

- go past: đi qua 

- on your left: bên tay trái

Nhìn vào tranh ta thấy qua bến xe buýt và địa điểm nằm phía bên tay trái là hospital (bệnh viện)

=>Go past the bus stop,  hospital is on our left.

Tạm dịch: Đi qua bến xe buýt và bệnh viện ở bên tay trái.

24. Tự luận
1 điểm

Look at the picture. Fill in the blank with a place.

(Em hãy nhìn vào bức tranh và điền vào chỗ trống 1 địa điểm.  

There is a at the corner of the street. (ảnh 1)

There is a There is a at the corner of the street. (ảnh 2)at the corner of the street.

Xem đáp án

Trả lời:

-  at the corner of the street (ở góc phố)

- Nhìn vào tranh ta thấy chỉ có restaurant (nhà hàng) ở góc phố

=>  There is a restaurant at the corner of the street.

Tạm dịch: Có một nhà hàng ở góc phố.

25. Tự luận
1 điểm

Look at the picture. Fill in the blank with a place. 

(Em hãy nhìn vào bức tranh và điền vào chỗ trống 1 địa điểm. 

Take the first turning on the left, is on your right. (ảnh 1)

Take the first turning on the left, Take the first turning on the left, is on your right. (ảnh 2)is on your right.

Xem đáp án

Trả lời:

- Take the first turning on the left: rẽ trái ở ngã rẽ đầu tiên

- on the right: nhìn bên tay phải

- Đi theo chỉ dẫn thì ta thấy temple ở bên tay phải ở ngã rẽ đầu tiên.

=> Take the first turning on the left, temple is on your right.

Tạm dịch: Rẽ trái ở ngã rẽ đầu tiên, ngôi chùa ở bên tay phải của bạn.