18 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 1 : Home & Places - Từ vựng: Ngôi nhà - Right on có đáp án
Đề thi

18 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 1 : Home & Places - Từ vựng: Ngôi nhà - Right on có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 6106 lượt thi
18 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Match the pictures with their names.

Match the pictures with their names.kitchenhallbathroomatticbedroom (ảnh 1)               kitchen

Match the pictures with their names.kitchenhallbathroomatticbedroom (ảnh 2)               hall

Match the pictures with their names.kitchenhallbathroomatticbedroom (ảnh 3)               bathroom

Match the pictures with their names.kitchenhallbathroomatticbedroom (ảnh 4)        attic

Match the pictures with their names.kitchenhallbathroomatticbedroom (ảnh 5)          bedroom

Xem đáp án

Trả lời:

1. kitchen: phòng bếp

2. hall: cái tủ

3. bathroom: phòng tắm

4. attic: tầng gác mái

5. bedroom: phòng ngủ

2. Tự luận
1 điểm

Fill in each blank with ONE letter.

ill in each blank with ONE letter.prtent (ảnh 1)

ill in each blank with ONE letter.prtent (ảnh 2)pill in each blank with ONE letter.prtent (ảnh 3)rtill in each blank with ONE letter.prtent (ảnh 4)ent

Xem đáp án

Trả lời:

apartment : căn hộ

3. Tự luận
1 điểm

Fill in each blank with ONE letter.

stit hue

Xem đáp án

Trả lời:

stilt house: nhà sàn

4. Tự luận
1 điểm

Fill in each blank with ONE letter.

vll

Xem đáp án

Trả lời:

villa: biệt thự

5. Trắc nghiệm
1 điểm

We live in a town house, but our grandparents live in a/ an  ________ house.

villa

country

apartment

city

Xem đáp án

Trả lời:

A. villa (n) biệt thự

B. country (n) nông thôn/ đất nước

C. apartment (n) căn hộ

D. city (n) thành phố

=>We live in a town house, but our grandparents live in a country house.

Tạm dịch: Chúng tôi sống trong một ngôi nhà phố, nhưng ông của chúng tôi sống trong một ngôi nhà nông thôn.

Đáp án cần chọn là: B

6. Tự luận
1 điểm

Nhìn tranh và tìm vị trí của các nhân vật

Nhìn tranh và tìm vị trí của các nhân vậtkitchenbathroombedroomliving room1. My brother is in the….2. My mother is in the….3. My grandmother is in the….4. My grandfather is in the…. (ảnh 1)

kitchen

bathroom

bedroom

living room

1. My brother is in the….

2. My mother is in the….

3. My grandmother is in the….

4. My grandfather is in the….

Xem đáp án

Trả lời:

kitchen (n) phòng bếp

bathroom (n) phòng tắm

bedroom (n) phòng ngủ

living room (n) phòng khách

Dựa vào bức tranh, ta xác định vị trí của các thành viên trong gia đình như sau:

1. My brother is in the bedroom.

2. My mother is in the kitchen.

3. My grandmother is in the bathroom.

4. My grandfather is in the living room.

Tạm dịch:

1. Anh trai tôi đang ở trong phòng ngủ.

2. Mẹ tôi đang ở trong bếp.

3. Bà tôi đang ở trong phòng tắm.

4. Ông tôi đang ở trong phòng khách.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

We have breakfast in the __________.

dining room

roof

living room

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi:

Chúng ta ăn sáng ở trong __________.

A. dining room (n) phòng ăn

B. roof (n) mái nhà

C. living room (n) phòng khách

Chọn A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

My family watches TV together in the _______________.

My family watches TV together in the _______________. (ảnh 1)

bathroom

living room

attic

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi:

Gia đình tôi xem TV cùng nhau trong _______________.

A. bathroom (n) phòng tắm

B. living room (n) phòng khách

C. attic (n) gác xép

Chọn B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Name the rooms you see:

Name the rooms you see: (ảnh 1)

bedroom, kitchen, bathroom, dinning room and hall.

bedroom, kitchen, bathroom, garage, study room and living room.

bedroom, attic, kitchen, bathroom, study room, living room and dinning room.

Xem đáp án

Trả lời:

Kể tên cho các phòng bạn thấy:

A. phòng ngủ, nhà bếp, phòng tắm, phòng ăn và đại sảnh.

B. phòng ngủ, nhà bếp, phòng tắm, nhà để xe, phòng học và phòng khách.

C. phòng ngủ, gác xép, nhà bếp, phòng tắm, phòng học, phòng khách và phòng ăn.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Our ... is very big. We always store things there.

Our ... is very big. We always store things there. (ảnh 1)

living room

study room

attic

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi:

. của chúng tôi rất lớn. Chúng tôi luôn lưu trữ mọi thứ ở đó.

A. phòng khách

B. phòng học

C. gác xép

Chọn C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

The place where you cook food is the ...

bedroom

kitchen

balcony

Xem đáp án

Trả lời:

Nơi bạn nấu thức ăn là ...

A. phòng ngủ

B. phòng bếp

C. ban công

Chọn B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

The place at the top of the house, just under the roof, is called the…

kitchen

attic

study room

Xem đáp án

Trả lời:

Nơi trên cùng của ngôi nhà, ngay dưới mái nhà, được gọi là…

A. phòng bếp

B. gác mái/ gác xép

C. phòng học

Chọn B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

My father is in the .... He’s fixing his car.

My father is in the .... He’s fixing his car. (ảnh 1)

kitchen

garage

living room

Xem đáp án

Trả lời:

Cha tôi đang ở ... Ông ấy đang sửa xe của mình.

A. phòng bếp

B. hầm để xe

C. phòng khách

Chọn B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Where do you do your school homework?

Where do you do your school homework? (ảnh 1)

Where do you do your school homework? (ảnh 2)

Where do you do your school homework? (ảnh 3)

Xem đáp án

Trả lời:

Bạn làm bài tập ở trường ở đâu?

A. study room: phòng học

B. living room: phòng khách

C. bathroom: phòng tắm

Chọn A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Where do you brush your teeth?

Where do you brush your teeth? (ảnh 1)

Where do you brush your teeth? (ảnh 2)

Where do you brush your teeth? (ảnh 3)

Xem đáp án

Trả lời:

Bạn đánh răng ở đâu?

A. living room: phòng khách

B. kitchen: phòng bếp

C. bathroom: phòng tắm

Chọn C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer

dining room

kitchen

bathroom

Xem đáp án

Trả lời:

Bạn có thể nhìn thấy bếp ở đâu?

A. phòng ăn

B. phòng bếp

C. phòng tắm

Chọn B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

We always sleep in this room at night.

We always sleep in this room at night. (ảnh 1)

We always sleep in this room at night. (ảnh 2)

We always sleep in this room at night. (ảnh 3)

Xem đáp án

Trả lời:

Chúng ta luôn ngủ trong phòng này vào ban đêm.

A. living room: phòng khách

B. bedroom: phòng ngủ

C. bathroom: phòng tắm

Chọn B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

If you want to play with your friends in your house, which room will you choose to play?

If you want to play with your friends in your house, which room will you choose to play? (ảnh 1)

If you want to play with your friends in your house, which room will you choose to play? (ảnh 2)

If you want to play with your friends in your house, which room will you choose to play? (ảnh 3)

Xem đáp án

Trả lời:

Nếu bạn muốn chơi cùng các bạn trong nhà thì bạn sẽ chọn phòng nào để chơi?

A. living room: phòng khách

A. attic: gác xép

C. garage (n) hầm để xe

Chọn A