15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 1 : Home & Places - Từ vựng: Đồ dùng & Thiết bị - Right on có đáp án
Đề thi
15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 1 : Home & Places - Từ vựng: Đồ dùng & Thiết bị - Right on có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 6144 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find which word does not belong in each group.

sofa

chair

cooker

table

Xem đáp án

Trả lời:

Sofa: ghế sô pha 

Chair: ghế

Cooker: nồi cơm 

Table: bàn

Ta thấy: sofa, chair, table cùng một nhóm (chỉ bàn ghế) =>từ khác loại là cooker (nồi cơm)

Đáp án:C

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find which word does not belong in each group.

desk

dishwasher

fridge

sink

Xem đáp án

Trả lời:

Desk: bàn học sinh

Dishwasher: máy rửa bát, đĩa

Fridge: tủ lạnh

Sink: bồn rửa

Ta thấy dishwasher, fridge và sink cùng nhóm (vật dụng trong gia đình) =>từ khác loại là desk (bàn)Đáp án: A

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find which word does not belong in each group.

bed

lamp

fan

villa

Xem đáp án

Trả lời:

Bed: giường ngủ

Lamp: đèn 

Fan: quạt

Villa: biệt thự

Ta thấy bed, lamp, fan cùng nhóm (vật dụng gia đình) =>từ khác loại là villa

Đáp án: D

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find which word does not belong in each group.

bedroom

toilet

library

kitchen

Xem đáp án

Trả lời:

Bedroom: phòng ngủ

Toilet: nhà vệ sinh

Library: thư viện

Kitchen: nhà bếp

Ta thấy bedroom, toilet và kitchen cùng nhóm (các phòng trong gia đình) =>từ khác loại là (library: thư viện)

 Đáp án: C

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find which word does not belong in each group.

calculator

pillow

blanket

bed

Xem đáp án

Trả lời:

Calculator: máy tính cầm tay

Pillow: cái gối

Blanket: cái chăn

Bed: giường ngủ

Ta thấy pillow, blanket, bed cùng nhóm (các đồ dùng trong phòng ngủ) =>từ khác loại là (calculator- máy tính cầm tay)

Đáp án: A

6.Tự luận
• 1 điểm

Fill in each blank with ONE letter.

dih              wshr

Xem đáp án

Trả lời:

dishwasher: máy rửa bát

7.Tự luận
• 1 điểm

Fill in each blank with ONE letter.

sn

Xem đáp án

Trả lời:

sink: bồn rửa bát

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

My bedroom is small but it has a ___________window.

big

small

interesting

old

Xem đáp án

Trả lời:

A. big (adj) to

B. small (adj) nhỏ

C. interesting (adj) thú vị

D. old (adj) cũ

Dựa vào liên từ “but” (nhưng) nối 2 mệnh đề tương phản về nghĩa nên ta cần 1 tính từ đối lập nghĩa với từ “small” ở vế trước.

=>My bedroom is small but it has a big window.

Tạm dịch: Phòng ngủ của tôi nhỏ nhưng nó có một cửa sổ lớn.

Đáp án cần chọn là: A

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

My mum wants me to put all the food in the ______.

washing machine

table

fridge

tub

Xem đáp án

Trả lời:

A. washing machine (n) máy giặt

B. table (n) bàn

C. fridge (n) tủ lạnh

D. tub (n) bồn

=>My mum wants me to put all the food in the fridge.

Tạm dịch: Mẹ tôi muốn tôi để tất cả thức ăn vào tủ lạnh. 

Đáp án cần chọn là: C

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

We use a __________ to put the clothes in.

wardrobe

microwave

sink

cooker

Xem đáp án

Trả lời:

A. wardrobe (n) tủ

B. microwave (n) lò vi sóng

C. sink (n) bồn rửa

D. cooker (n) nồi cơm

=>We use a wardrobe to put the clothes in.

Tạm dịch: Chúng tôi sử dụng một tủ quần áo để quần áo.

Đáp án cần chọn là: A

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

I left my bags in the ______.

furniture

sofa

fridge

wardrobe

Xem đáp án

Trả lời:

Furniture: đồ nội thất

Sofa: ghế sofa

fridge: tủ lạnh

wardrobe: tủ quần áo

=>I left my bags in the wardrobe.

Tạm dịch: Tôi để những chiếc túi trong tủ quần áo.

Đáp án: D

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

There are many books and clothes on the floor. It’s really ______.

clean

messy

interesting

tidy

Xem đáp án

Trả lời:

Clean: sạch sẽ

Messy: bừa bộn

Interesting: thú vị

Tidy: ngăn nắp

=> There are many books and clothes on the floor. It’s really messy

Tạm dịch: Có rất nhiều sách và quần áo trên sàn nhà. Nó thật là bừa bộn.

Đáp án: B

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

We are watching Tom and Jerry on ________.

cooker

bath

television

table

Xem đáp án

Trả lời:

Cooker: nồi cơm

Bath: bồn tắm

Television: TV

Table: cái bàn

Cụm từ: on TV (trên TV)

=> We are watching Tom and Jerry on television.

Tạm dịch: Chúng tôi xem Tom và Jerry trên TV.

Đáp án: C

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

The room is messy. First, let’s put the book on the _____.

ceiling

shelf

floor

wall

Xem đáp án

Trả lời:

Ceiling: trần nhà

Shelf: giá, kệ

Floor: tầng

Wall: tường

Chúng ta thường đặt sách (put the book) trên giá sách, kệ (shelf)

=> The room is messy. First, let’s put the book on the shelf

Tạm dịch:  Căn phòng này thật bừa bộn. Đầu tiên, hãy đặt quyển sách lên giá

Đáp án:  B

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Robot will help us do the housework such as cleaning the floor, _____ meals and so on.

cooking

to cook

go

going

Xem đáp án

Trả lời:

Cụm từ: cook meals (nấu các bữa ăn)

Các từ trong một chuỗi liệt kê phải cùng loại từ, cấu tạo từ. Ta thấy cleaning (dọn dẹp) ở dạng V_ing =>Chỗ cần điền cũng có dạng V_ing

=>Robot will help us do the housework such as cleaning the floor, cooking meals and so on.

Tạm dịch: Rô-bốt sẽ giúp chúng ta làm những công việc nhà như lau dọn phòng, nấu ăn và những công việc khác.

Đáp án: A

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả