230 Bài tập Hidrocacbon cực hay có đáp án (Hidrocacbon thơm- P1)
37 câu hỏi
Trong vòng benzen mỗi nguyên tử C dùng 1 obitan p chưa tham gia lai hóa để tạo ra:
2 liên kết pi riêng lẻ
2 liên kết pi riêng lẻ
1 hệ liên kết pi chung cho 6C
1 hệ liên kết xích- ma chung cho 6C
Đáp án C.
1 hệ liên kết pi chung cho 6C
Trong phân tử benzen:
6 nguyên tử H và 6C đều nằm trên 1 mặt phẳng.
6 nguyên tử H nằm trên cùng một mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6C
Chỉ có 6C nằm trong cùng 1 mặt phẳng.
Chỉ có 6H nằm trong cùng 1 mặt phẳng
Đáp án A.
6 nguyên tử H và 6C đều nằm trên 1 mặt phẳng.
Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là:
CnH2n+6 ; n≥6
CnH2n-6 ; n≥3
CnH2n-8 ; n≥6
CnH2n-6 ; n≥6
Đáp án D.
CnH2n-6 ; n≥6
Công thức tổng quát của hiđrocacbon CnH2n+2-2a. Đối với stiren, giá trị của n và a lần lượt là:
8 và 5
5 và 8
8 và 4
4 và 8
Đáp án A.
Đối với stiren, giá trị của n và a lần lượt là 8 và 5
Chất có cấu tạo như sau có tên gọi là gì?
o-xilen
m-xilen
p-xilen
1,5-đimetylbenzen
Đáp án B.
m-xilen
CH3C6H4C2H5 có tên gọi là
etylmetylbenzen
metyletylbenzen
p-etylmetylbenzen
p-metyletylbenzen
Đáp án A.
etylmetylbenzen
Chất nào sau đây có thể chứa vòng benzen?
C10H16
C9H14BrCl
C8H6Cl2
C7H12
Đáp án C.
C8H6Cl2
Chất nào sau đây không thể chứa vòng benzen?
C8H10
C6H8
C8H8Cl2
C9H12
Đáp án B.
C6H8
(CH3)2CHC6H5 có tên gọi là:
propylbenzen
n-propylbenzen
iso-propylbenzen
đimetylbenzen
Đáp án C.
iso-propylbenzen
iso-propylbenzen còn gọi là
Toluen
Stiren
Cumen
Xilen
Đáp án C.
iso-propylbenzen còn gọi là Cumen
Ankylbenzen là hiđrocacbon có chứa:
vòng benzen
gốc ankyl và vòng benzen
gốc ankyl và 1 benzen
gốc ankyl và 1 vòng benzen
Đáp án D.
Ankylbenzen là hiđrocacbon có chứa gốc ankyl và 1 vòng benzen
Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi là:
phenyl và benzyl
vinyl và anlyl
anlyl và vinyl
benzyl và phenyl
Đáp án D.
benzyl và phenyl
Điều nào sau đây không đúng khi nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzen?
vị trí 1,2 gọi là ortho
vị trí 1,4 gọi là para
vị trí 1,3 gọi là meta
vị trí 1,5 gọi là ortho
Đáp án D.
vị trí 1,5 gọi là ortho
Một ankylbenzen X có công thức C9H12, cấu tạo có tính đối xứng cao. Vậy X là:
1,2,3-trimetylbenzen
n-propylbenzen
iso-propylbenzen
1,3,5- trimetylbenzen
Đáp án D.
1,3,5- trimetylbenzen
Một ankylbenzen X (C12H18), cấu tạo có tính đối xứng cao. X là:
1,3,5- trietylbenzen
1,2,4- trietylbenzen
1,2,3-trimetylbenzen
1,2,3,4,5,6-hexaetylbenzen
Đáp án A.
1,3,5- trietylbenzen
C7H8 có số đồng phân thơm là:
1
2
3
4
Đáp án A
C7H8 có 1 đồng phân thơm
Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzen?
2
3
4
5
Đáp án C.
C8H10 có 4 cấu tạo chứa vòng benzen
Ứng với công thức C9H12 có bao nhiêu đồng phân có cấu tạo chứa vòng benzen?
6
7
8
9
Đáp án C
C9H12 có 8 đồng phân có cấu tạo chứa vòng benzen
Số lượng đồng phân chứa vòng benzen ứng với công thức phân tử C9H10 là
7
8
9
6
Đáp án A
Số lượng đồng phân chứa vòng benzen ứng với công thức phân tử C9H10 là 7
Cho các chất: (1) benzen; (2) toluen, (3) xiclohexan; (4) hexa-1,3,5-trien; (5) xilen; (6) cumen. Dãy gồm các hiđrocacbon thơm là:
(1); (2); (3); (4)
(1); (2); (5); (6)
(2); (3); (5); (6)
(1); (5); (6); (4)
Đáp án B.
(1); (2); (5); (6)
X là đồng đẳng của benzen, có CTĐGN là: (C3H4)n. Công thức phân tử của X là
C3H4
C6H8
C9H12
C12H16
Đáp án C
Công thức phân tử của X là C9H12
Hoạt tính sinh học của benzen, toluen là:
Gây hại cho sức khỏe
Không gây hại cho sức khỏe
Gây ảnh hưởng tốt cho sức khỏe
Tùy thuộc vào nhiệt độ có thể gây hại hoặc không gây hại
Đáp án A.
Gây hại cho sức khỏe
Tính chất nào sau đây không phải của ankylbenzen?
Không màu săc
Không mùi vị
Không tan trong nước
Tan nhiều trong các dung môi hữu cơ
Đáp án B.
Tính chất Không mùi vị không phải của ankylbenzen
Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
Benzen + Cl2(askt)
Benzen + H2(Ni, p, t°)
Benzen + Br2(dd)
Benzen + HNO3(đ)/H2SO4(đ), t°
Đáp án C.
Benzen + Br2(dd)
Tính chất nào không phải của benzen?
Dễ thế
Khó cộng
Bền với chất oxi hóa
Kém bền avới các chất oxi hóa
Đáp án D.
Kém bền với các chất oxi hóa
Cho Benzen + Cl2(askt) ta thu được dẫn xuất clo X. Vậy X là:
C6H5Cl
p-C6H4Cl2
C6H6Cl6
m-C6H4Cl2
Đáp án C.
C6H6Cl6
Phản ứng chứng minh tính chất no; không no của benzen lần lượt là:
thế, cộng
cộng, nitro hóa
cháy, cộng
cộng, brom hóa
Đáp án A
Phản ứng chứng minh tính chất no; không no của benzen lần lượt là thế, cộng
Tính chất nào không phải của benzen
Tác dụng với Br2 (t°, Fe)
Tác dụng với HNO3(đ)/H2SO4(đ)
Tác dụng với dung dịch KMnO4
Tác dụng với dung dịch Cl2(as)
Đáp án C.
Tác dụng với dung dịch KMnO4
Benzen + X → etylbenzen. Vậy X là
axetilen
etilen
etyl clorua
etan
Đáp án B
X là etilen
Tính chất nào không phải của Toluen?
Tác dụng với Br2 (t°, Fe)
Tác dụng với Cl2 (as)
Tác dụng với dung dịch KMnO4, t°
Tác dụng với dung dịch Br2.
Đáp án D.
Tác dụng với dung dịch Br2.
So với benzen, toluen + dung dịch HNO3(đ)/H2SO4(đ):
Dễ hơn, tạo ra o-nitrotoluen và p-nitrotoluen.
Khó hơn, tạo ra o-nitrotoluen và p-nitrotoluen.
Dễ hơn, tạo ra o-nitrotoluen và m-nitrotoluen.
Dễ hơn, tạo ra m-nitrotoluen và p-nitrotoluen.
Đáp án A.
Dễ hơn, tạo ra o-nitrotoluen và p-nitrotoluen.
Toluen + Cl2 (askt) xảy ra phản ứng:
Cộng vào vòng benzen.
Thế vào vòng benzen, dễ dàng hơn
Thế ở nhánh, khó khăn hơn CH4
Thế ở nhánh, dễ dàng hơn CH4
Đáp án C.
Thế ở nhánh, khó khăn hơn CH4
1 mol toluene + 1 mol Cl2 →asktX. Chất X là
C6H5CH2Cl
p-ClC6H4CH3
o-ClC6H4CH3
B và C đều đúng
Đáp án A
C6H5CH2Cl
Tiến hành thí nghiệm cho nitrobenzen tác dụng với HNO3(đ)/H2SO4(đ), nóng ta thấy:
Không có phản ứng xảy ra
Phản ứng dễ hơn benzen, ưu tiên vị trí meta
Phản ứng khó hơn benzen, ưu tiên vị trí meta.
Phản ứng khó hơn benzen, ưu tiên vị trí ortho.
Đáp án C.
Phản ứng khó hơn benzen, ưu tiên vị trí meta.
Khi trên vòng benzen có sẵn nhóm thế -X, thì nhóm thứ hai sẽ ưu tiên thế vào vị trí o- và p-. Vậy -X là những nhóm thế nào?
-CnH2n+1, -OH, -NH2
-OCH3, -NH2, -NO2
-CH3, -NH2, -COOH
-NO2, -COOH, -CHO, -SO3H
Đáp án A.
-X là những nhóm -CnH2n+1, -OH, -NH2
Khi trên vòng benzen có sẵn nhóm thế -X, thì nhóm thứ hai sẽ ưu tiên thế vào vị trí m-. Vậy -X là những nhóm thế nào?
- CnH2n+1, -OH, -NH2
-OCH3, -NH2, -NO2
-CH3, -NH2, -COOH
-NO2, -COOH, -CHO, -SO3H
Đáp án D.
-X là những nhóm -NO2, -COOH, -CHO, -SO3H
C2H2 → X → Y → m-bromnitrobenzen.
Các chất X và Y lần lượt là
benzen; nitrobenzen
benzen; brombenzen
nitrobenzen; benzen
nitrobenzen; brombenzen
Đáp án A.
Các chất X và Y lần lượt là benzen; nitrobenzen






