230 Bài tập Hidrocacbon cực hay có đáp án (Ankin)
47 câu hỏi
Ý kiến khẳng định nào sau đây đúng?
Ankin là hiđrocacbon không no mạch hở, công thức CnH2n-2
Ankin là hiđrocacbon không no mạch hở, trong mạch C có liên kết 3
Axetilen và các đồng đẳng gọi chung là các ankyl
Ankin là hiđrocacbon không no mạch hở, liên kết bội trong mạch cacbon là 1 liên kết 3
Đáp án D.
Ankin là hiđrocacbon không no mạch hở, liên kết bội trong mạch cacbon là 1 liên kết 3
Nhận định về 3 chất: C2H6, C2H2, C3H8. Chất nào có nguyên tử H linh động nhất?
C2H6
C3H8
C2H2
3 chât ngang nhau
Đáp án C.
C2H2
Nhận định về 3 chất: C2H4, C2H6, C2H2. Chất nào có nguyên tử H linh động nhất? Phản ứng chứng minh điều đó?
C2H6; phản ứng Halogen hóa
C2H4; phản ứng Hiđro hóa
C2H4; phản ứng trùng hợp
C2H2; phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3.
Đáp án D.
C2H2; phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3.
Câu nào sau đây sai?
Ankin có số đồng phân ít hơn anken tương ứng.
Ankin tương tự anken đều có đồng phân hình học.
Hai ankin đầu dãy không có đồng phân.
Butin có 2 đồng phân vị trí nhóm chức.
Đáp án B.
Ankin tương tự anken đều có đồng phân hình học.
Ankin C4H6 có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng thế kim loại (phản ứng với dung dịch chứa AgNO3/NH3)?
4
2
1
3
Đáp án C
Có 1 đồng phân cho phản ứng thế kim loại
Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung địch AgNO3/NH3 tạo kết tủa?
3
2
4
1
Đáp án B
Có 2 đồng phân
Ankin C6H10 có bao nhiêu đồng phân phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3?
3
4
5
6
Đáp án B.
có 4 đồng phân
Trong phân tử tử ankin X, hiđro chiếm 11,111% khối lượng. Có bao nhiêu ankin phù hợp?
1
2
3
4
Đáp án B
Có 2 ankin phù hợp
C4H6 có bao nhiêu đồng phân mạch hở?
5
2
3
4
Đáp án D
C4H6 có 4 đồng phân mạch hở
Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C5H8?
1
2
3
4
Đáp án C
Có 3 ankin ứng với công thức phân tử C5H8
Gọi tên chất: CH3-CH(CH3)-CC-CH2-CH3
2-metylhex-3-en
2-metylhex-3-in
Etylisopropylaxetilen
B và C đúng
Đáp án D.
B và C đúng
Cho phản ứng C2H2 + H2O →X
X là chất nào dưới đây?
CH2=CHOH
CH3CHO
CH3COOH
C2H5OH
Đáp án B.
CH3CHO
Cho sơ đồ phản ứng sau:
CH3-C≡CH + AgNO3/NH3 → X + NH4NO3
X có CTCT là:
CH3-CAg≡CAg
CH3-C≡CAg
AgCH2-C≡CAg
A,B,C đều có thể đúng
Đáp án B.
CH3-C≡CAg
Trong số các hiđrocacbon mạch hở sau: C4H10, C4H6, C4H8, C3H4 những Hiđrocacbon nào có thể tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3?
C4H10, C4H8
C4H6, C3H4
Chỉ có C4H6
Chỉ có C3H4
Đáp án B.
C4H6, C3H4
Hỗn hợp X gồm hiđro và các hiđrocacbon no, chưa no. Cho X vào bình có niken xúc tác, đun nóng bình một thời gian ta thu được hỗn hợp Y. Phát biểu nào sau đây sai?
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X cho số mol CO2 và số mol nước luôn bằng số mol CO2 và số mol nước khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y
Số mol oxi tiêu tốn để đốt hoàn toàn hỗn hợp X luôn bằng số mol oxi tiêu tốn khi đốt hoàn toàn hỗn hợp Y.
Số mol X – Số mol Y = Số mol H2 tham gia phản ứng
Khối lượng phân tử trung bình của hỗn hợp X lớn hơn khối lượng phân tử trung bình của hỗn hợp Y.
Đáp án D.
Khối lượng phân tử trung bình của hỗn hợp X lớn hơn khối lượng phân tử trung bình của hỗn hợp Y.
Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, ), phản ứng thế với dụng dịch AgNO3/NH3?
etan
etilen
axetilen
isopren
Đáp án C.
axetilen
Cho dãy chuyển hóa sau: CH4 → X → Y → Z → Cao su buna. Công thức phân tử của Y là
C4H6
C2H5OH
C4H4
C4H10
Đáp án C.
C4H4
Chất nào sau đây không điều chế trực tiếp axetilen?
CaC2
Ag2C2
CH4
Al4C3
Đáp án D.
Al4C3
Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây?
dd brom dư
dd KMnO4 dư
dd AgNO3/NH3 dư
các cách trên đều đúng
Đáp án C.
dd AgNO3/NH3 dư
Để nhận biết các bình riêng biệt đựng các khí không màu sau đây: SO2, C2H2, NH3 ta có thể sử dụng hóa chất nào sau đây?
Dụng dịch AgNO3/NH3
Dung dịch Ca(OH)2
Quỳ tím ẩm
Dung dịch NaOH
Đáp án C.
Quỳ tím ẩm
Cho dãy chuyển hóa:
X(C3H4) →AgNO3↓Y →HCl↓Z
Các chất Y, Z lần lượt là
CH3-C≡CAg; AgCl
AgCH2-C≡CAg; AgCl
CH3-C≡CAg; Ag
AgCl; AgCH2-C≡CAg
Đáp án A.
CH3-C≡CAg; AgCl
Cho dãy chuyển hóa:
X(C3H4) →AgNO3↓Y →HCl↓Z
Các chất Y, Z lần lượt là
CH3-C≡CAg; AgCl
AgCH2-C≡CAg; AgCl
CH3-C≡CAg; Ag
AgCl; AgCH2-C≡CAg
Đáp án A.
CH3-C≡CAg; AgCl
Cho các chất sau: hex-1-en, hexan, hex-1-in. Hóa chất để nhận biết 3 chất trên là:
dung dịch AgNO3/NH3 và dung dịch Brom
dung dịch KMnO4 và dung dịch brom
dung dịch Brom và Ca(OH)2
dung dịch KMnO4 và Ca(OH)2
Đáp án A.
dung dịch AgNO3/NH3 và dung dịch Brom
Nhóm mà tất cả các chất đều phản ứng với HCl (khi có điều kiện thích hợp) là:
Etilen, eten, etan
Propin, propen, propan
Bạc axetilua, etin, but-1-en
metan, etan, but-2-en
Đáp án C.
Bạc axetilua, etin, but-1-en
Có thể dùng hóa chất nào để nhận biết được C2H2 trong nhóm các chất sau bằng 1 phản ứng: C2H2, C2H6, C2H4
Dung dịch Brom
Dung dịch KMnO4
Dung dịch AgNO3/NH3
NaOH
Đáp án C.
Dung dịch AgNO3/NH3
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Các chất trong phân tử có liên kết ba C≡C đều thuộc loại ankin
Ankin là các hiđrocacbon mạch hở, trong phân tử có một liên kết ba C≡C
Liên kết ba C≡C kém bền hơn liên kết đôi C=C
Ankin cũng có đồng phân hình học giống như anken
Đáp án B.
Ankin là các hiđrocacbon mạch hở, trong phân tử có một liên kết ba C≡C
Kết luận nào sau đây đúng
Ankin và anken chỉ có đồng phân vị trí liên kết bội
Ankin có đồng phân hình học
Ankin không có đồng phân mạch cacbon
Các chất có công thức phân tử CnH2n-2 (n ≥2) có thể không phải đồng đẳng của axetilen
Đáp án D.
Các chất có công thức phân tử CnH2n-2 (n≥2) có thể không phải đồng đẳng của axetilen
Cho ankin X có công thức cấu tạo:
Tên của X là
2-isopropylhex-3-in
5,6-đimetylhept-3-in
2.3-đimetylhept-4-in
5-isopropylhex-3-in
Đáp án B.
5,6-đimetylhept-3-in
Trong dãy đồng đẳng của axetilen, từ ankin nào bắt đầu có đồng phân mạch cacbon?
C4H6
C5H8
C6H10
C3H4
Đáp án B.
C5H8
Số đồng phân ankin có mạch cacbon phân nhánh có công thức phân tử là C6H10 là:
2
3
4
5
Đáp án C
4 đồng phân
Trong các phương trình phản ứng sau, phương trình nào viết sai?
CH≡CH + H2dư →Ni,to CH2=CH2
CH≡C-CH3 + 2H2→Ni,toCH3-CH2-CH3
CH≡CH + H2dư →Pd/PbCO3,toCH2=CH2
CH≡C-CH3→Pd/PbCO3,toCH2=CH-CH3
Đáp án A.
CH≡CH + H2dư →Ni,to CH2=CH2
Cho các chất but-2-en, but-1-in, but-2-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, isobutilen. Có bao nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra butan?
2
5
4
3
Đáp án B
Có 3 chất thỏa mãn
Thực hiện phản ứng cộng tối đa HCl vào axetilen thu được sản phẩm nào sau đây?
1,1-đicloetan
vinyl clorua
1,2-đicloetan
1,2-đicloeten
Đáp án A.
1,1-đicloetan
Propin phản ứng với dung dịch HCl dư thu được sản phẩm chính là
1,2-điclopropan
2,2-điclopropan
1,1-điclopropan
2-clopropen
Đáp án B.
2,2-điclopropan
Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt but-1-in và but-2-in?
Dung dịch KMnO4
Dung dịch Br2 dư
Dung dịch AgNO3/NH3
Dung dịch HCl dư
Đáp án C.
Dung dịch AgNO3/NH3
Chọn phát biểu sai
Các ankin cộng H2O xảy ra theo tỉ lệ số mol 1:2 tương tự ankin cộng dung dịch HCl
Axetilen cộng nước (xúc tác HgSO4) sinh ra sản phẩm là anđêhit
Các đồng đẳng của axetilen cộng nước (xúc tác HgSO4) sinh ra sản phẩm là xeton
Phản ứng cộng H2O của các ankin tuân thỉ theo quy tắc Mac-cop-nhi-cop
Đáp án A.
Các ankin cộng H2O xảy ra theo tỉ lệ số mol 1:2 tương tự ankin cộng dung dịch HCl
Có bao nhiêu đồng phân hexin C6H10 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 cho kết tủa màu vàng?
3
4
5
6
Đáp án B
Có 4 đồng phân thỏa mãn
Cho các chất sau: etin, propin, vinylaxetilen, phenylaxetilen, but-1-in, but-1-en, but-2-en. Bao nhiêu chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra kết tủa vàng?
4
5
6
7
Đáp án B
Có 5 chất thỏa mãn
Hiđrocacbon X có công thức phân tử C6H10. X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa vàng. Khi hiđro hóa hoàn toàn X thu được neohexan. Tên gọi của X là?
2,2-đimetylbut-3-in
2,2- đimetylbut-2-in
3,3- đimetylbut-1-in
3,3-đimetylpent-1-in
Đáp án C.
3,3- đimetylbut-1-in
Có bao nhiêu hiđrocacbon là chất khí ở điều kiện thường phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3?
2
3
4
5
Đáp án D
Có 5 hidrocacbon thỏa mãn
Từ chất nào sau đây có thể điều chế được etyl metyl xeton bằng phản ứng cộng hợp nước?
CH3CH2CH=CH2
CH3CH2C≡CH
CH3CH2C≡CCH3
CH3CH2CH=CHCH3
Đáp án B.
CH3CH2C≡CH
Với công thức tổng quát C4Hy có bao nhiêu chất có khả năng tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa vàng?
4
1
2
3
Đáp án D
Có 3 chất thỏa mãn
Cho hình vẽ
Có thể dùng bộ dụng cụ trên để điều chế chất nào trong phòng thí nghiệm?
Metan
Etilen
Axetilen
Buta-1,3-đien
Đáp án C.
Axetilen
Ứng dụng thực tế quan trọng nhất của axetilen là
dùng trong đèn xì hàn cắt kim loại
dùng để điều chế etilen
dùng để điều chế chất dẻo PVC
dùng để điều chế anđêhit axetic trong công nghiệp
Đáp án A.
dùng trong đèn xì hàn cắt kim loại
Cho một miếng đất đèn (giả sử chứa 100% CaC2) vào nước dư được dung dịch X và khí Y. Đốt cháy hoàn toàn khí Y. Sản phẩm cháy cho rất từ từ qua dung dịch X. Hiện tượng nào quan sát được trong các hiện tượng sau:
Kết tủa sinh ra sau đó bị hòa tan một phần
Không có kết tủa tạo thành
Kết tủa sinh ra sau đó bị hòa tan hết
Sau phản ứng này thấy có kết tủa
Đáp án C.
Kết tủa sinh ra sau đó bị hòa tan hết
Chất nào sau đây là thành phần chính của khí đất đèn
C2H4
C2H2
C2H6
C3H4
Đáp án B.
C2H2 là thành phần chính của khí đất đèn
Sản phẩm chính của phản ứng nào sau đây có đồng phân hình học?
CH≡CH + HCl→
CH≡C-CH3+ HCl→
CH3C≡CCH3 + HCl→
CH3-C≡C-CH3 + 2H2→
Đáp án C.
CH3C≡CCH3 + HCl→






