21 câu Trắc nghiệm Toán 9 Bài 5: Công thứ nghiệm thu gọn có đáp án (Phần 2)
21 câu hỏi
Cho phương trình ax2+bx+c=0 (a≠0) có biệt thức b = 2b’;Δ'=b'2−ac Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt khi?
Δ'> 0
Δ'= 0
Δ'≥0
Δ'≤0
Xét phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a≠0)
với b = 2b’ và biệt thức Δ'=b'2−ac
Trường hợp 1: Nếu∆'< 0 thì phương trình vô nghiệm
Trường hợp 2: Nếu ∆'= 0 thì phương trình có nghiệm kép x1 = x2=−b'a
Trường hợp 3: nếu ∆'> 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt
x1,2=−b'±Δ'a
Đáp án cần chọn là: A
Cho phương trình ax2+bx+c=0 (a≠0) có biệt thức b = 2b’; Δ'=b'2−acPhương trình đã cho vô nghiệm khi?
Δ'> 0
Δ'= 0
Δ'≥0
Δ'<0
Xét phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a≠0)
với b = 2b’ và biệt thứcΔ'=b'2−ac
Trường hợp 1: Nếu Δ'< 0 thì phương trình vô nghiệm
Trường hợp 2: Nếu Δ'= 0 thì phương trình có nghiệm kép x1 = x2=−b'a
Trường hợp 3: nếu Δ'> 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt
x1,2=−b'±Δ'a
Đáp án cần chọn là: D
Cho phương trình ax2+bx+c=0 (a≠0)có biệt thức b=2b’;Δ'=b'2−ac nếuΔ'=0 thì?
Phương trình có hai nghiệm phân biệt
Phương trình có nghiệm kép x1=x2=ba
Phương trình có nghiệm képx1=x2=−ba
Phương trình có nghiệm képx1=x2=−b2a
Xét phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a≠0)
có b = 2b’và biệt thức Δ'=b'2−ac
Nếu Δ'=0 thì phương trình có nghiệm kép=−ba
Đáp án cần chọn là: C
Tính Δ'và tìm số nghiệm của phương trình 7x2−12x+4=0
Δ'= 6 và phương trình có hai nghiệm phân biệt
Δ'= 8 và phương trình có hai nghiệm phân biệt
Δ'= 8 và phương trình có nghiệm kép
Δ'= 0 và phương trình có hai nghiệm phân biệt
Phương trình 7x2 − 12x + 4 = 0
có a = 7;b’ = −6; c = 4 suy ra
Δ'=b'2−ac= (−6)2 – 4.7 = 8 > 0
Nên phương trình có hai nghiệm phân biệt
Đáp án cần chọn là: B
Tính Δ'và tìm số nghiệm của phương trình 16x2−24x+9=0
Δ'= 432 và phương trình có hai nghiệm phân biệt
Δ'= − 432 và phương trình vô nghiệm
Δ'= 0 và phương trình có nghiệm kép
Δ'= 0 và phương trình có hai nghiệm phân biệt
Phương trình 16x2 − 24x + 9 = 0
có a = 16; b’ = −12; c = 9 suy ra
Δ'=b'2−ac= (−12)2 – 9.16 = 0
Nên phương trình có nghiệm kép
Đáp án cần chọn là: C
Tìm m để phương trình 2mx2–(2m+1)x−3=0 có nghiệm là x = 2
m=−54
m=14
m=54
m=−14
Thay x = 2 vào phương trình 2mx2 – (2m + 1)x − 3 = 0
ta được: 2m.22 – (2m + 1).2 − 3 = 0
⇔4m – 5 = 0⇔m=54
Vậy m=54 là giá trị cần tìm
Đáp án cần chọn là: C
Tìm m để phương trình (3m+1)x2–(5–m)x−9=0 có nghiệm là x = −3
m=−38
m=38
m=58
m=−58
Thay x = −3 vào phương trình (3m + 1)x2 – (5 – m)x − 9 = 0
ta được (3m + 1).(−3)2 – (5 – m).(−3) − 9 = 0
⇔24m + 15 = 0⇔m=−58
Vậy m=−58 là giá trị cần tìm.
Đáp án cần chọn là: D
Tính Δ'và tìm nghiệm của phương trình 2x2+211x+3=0
Δ'= 5 và phương trình có hai nghiệm x1=x2=112
Δ'= 5 và phương trình có hai nghiệm x1=−211+52;x2=−211−52
Δ'= 5và phương trình có hai nghiệm x1=11+5;x2=11−5
Δ'= 5 và phương trình có hai nghiệm x1=−11+52;x2=−11−52
Phương trình 2x2 + 211x + 3 = 0
có a = 2; b’ =11; c = 3 suy ra
Δ'=b'2−ac= 11 – 2.3 = 5 > 0
nên phương trình có hai nghiệm phân biệt
x1=−b'+Δ'a=−11+52
x2=−b'−Δ'a=−11−52
Đáp án cần chọn là: D
Tính Δ'và tìm nghiệm của phương trình 3x2−2x=x2+3
Δ'= 7 và phương trình có hai nghiệm x1=x2=72
Δ'= 7 và phương trình có hai nghiệm x1=1+72;x2=1−72
Δ'= 7và phương trình có hai nghiệm x1=1+72;x2=1−72
Δ'= 7 và phương trình có hai nghiệm x1=−1+72;x2=−1−72
Phương trình 3x2 − 2x = x2 + 3
⇔2x2 – 2x – 3 = 0 có a = 2; b’ = −1; c = −3
Suy ra Δ'=b'2−ac= (−1)2 – 2.(−3) = 7 > 0
nên phương trình có hai nghiệm phân biệt là:
x1=−b'+Δ'a=1+72
x2=−b'−Δ'a=1−72
Đáp án cần chọn là: B
Cho phương trình mx2–2(m–1)x+m–3=0. Với giá trị nào dưới đây của m thì phương trình không có hai nghiệm phân biệt
m=−54
m=14
m=54
m=−14
Phương trình mx2 – 2(m – 1)x + m – 3 = 0
có a = m; b’ = − (m – 1); c = m – 3
Suy ra ∆' = [− (m – 1)]2 – m(m − 3) = m + 1
Để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì
a≠0Δ'>0⇔m≠0m+1>0⇔m≠0m>−1
Nên với đáp án A: m=−54< − 1
thì phương trình không có hai nghiệm phân biệt
Đáp án cần chọn là: A
Cho phương trình (m+1)x2–2(m+1)x+1=0. Tìm các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
m > 0
m < −1
−1 < m < 0
Cả A và B đúng
Phương trình (m + 1)x2 – 2(m + 1)x + 1 = 0
có a = m + 1; b’ = − (m + 1); c = 1
Suy ra Δ'= [− (m + 1)]2 – (m + 1) = m2 + m
Để phương trình (m + 1)x2 – 2(m + 1)x + 1 = 0
có hai nghiệm phân biệt thì:
a≠0Δ'>0⇔m≠−1m2+m>0
⇔m≠−1mm+1>0⇔m≠−1m>0m+1>0m<0m+1<0
⇔m≠−1m>0m<−1⇔m>0m<−1
Vậy m > 0 hoặc m < −1 thì
phương trình có hai nghiệm phân biệt
Đáp án cần chọn là: D
Cho phương trình (m–3)x2–2mx+m−6=0. Tìm các giá trị của m để phương trình vô nghiệm
m < −2
m < 2
m < 3
m < −3
Phương trình (m – 3)x2 – 2mx + m − 6 = 0
có a = m – 3; b’ = −m; c = m – 6
Suy ra Δ'= (−m)2 – (m − 3)(m – 6) = 9m – 18
TH1: m – 3 = 0⇔m = 3
Phương trình đã cho ⇔ −6x – 3 = 0
⇔x=−12
TH2: m – 3≠0⇔m≠3
Để phương trình vô nghiệm thì:
a≠0Δ'<0⇔m≠39m−18<0⇔m≠3m<2⇔m<2
Vậy m < 2 là giá trị cần tìm
Đáp án cần chọn là: B
Cho phương trình mx2–4(m–1)x+2=0. Tìm các giá trị của m để phương trình vô nghiệm
m<12
m < 2
12<m<2
m<12;m<2
Phương trình mx2 – 4(m – 1) x + 2 = 0
có a = m; b’ = −2(m – 1); c = 2
Suy raΔ'= [−2(m – 1)]2 – m.2 = 4m2 – 10m + 4
TH1: m = 0 ta có phương trình 4x + 2 = 0
⇔x=−12 nên loại m = 0
TH2: m≠0. Để phương trình vô nghiệm thì
a≠0Δ'<0⇔m≠04m2−10m+4<0
⇔m≠02m2−5m+2<0⇔m≠02m2−4m−m+2<0
⇔m≠02m(m−2)−(m−2)<0
⇔m≠02m−1m−2<0
⇔m≠02m−1<0m−2>02m−1>0m−2<0⇔m≠0m<12m>2VLm>12m<2
Vậy12<m<2là giá trị cần tìm
Đáp án cần chọn là: C
Cho phương trình (m–2)x2–2(m+1)x+m=0. Tìm các giá trị của m để phương trình có một nghiệm
m = −2
m = 2;m=−14
m=−14
m≠2
Phương trình (m – 2)x2 – 2(m + 1)x + m = 0
có a = m – 2; b’ = − (m + 1); c = m
Suy ra Δ'= [−(m + 1)]2 – (m – 2).m = 4m + 1
TH1: m – 2 = 0⇔m = 2
⇒−6x + 2 = 0⇒x=13
Với m = 2 thì phương trình có một nghiệm x=13
TH2: m – 2≠0⇔m≠2
Để phương trình có nghiệm kép thì:
a≠0Δ'=0⇔m≠24m+1=0⇔m≠2m=−14⇔m=−14
Vậy m = 2;m=−14 là giá trị cần tìm
Đáp án cần chọn là: B
Tìm m để phương trình mx2 – 2(m – 1)x + 2 = 0 có nghiệm kép và tìm nghiệm kép đó
m = 2 +3và x=1+32+3
m = 2 − 3và x=1-32-3
m = 2 − 3 và x=1+32+3;
m = 2 + 3và x=1-32-3
m = 2 − 3 và x=1-32-3;
m = 2 +3 và x=1+32+3
Để phương trình mx2 – 2(m – 1)x + 2 = 0 có nghiệm kép thì
m≠0Δ'=−m−12−m.2=0⇔m≠0m2−2m+1−2m=0⇔m≠0m2−4m+1=0
Giải phương trình m2 – 4m + 1 = 0
Ta có Δm'= (−2)2 – 1.1 = 3
nênm=2+3m=2−3
Kết hợp với m≠0⇒m=2+3m=2−3
Nếu m = 2 + 3 thì phương trình có nghiệm kép là:
x1=x2=m−1m=2+3−12+3=1+32+3
Nếu m = 2 − 3 thì phương trình có nghiệm kép là:
x1=x2=m−1m=2−3−12−3=1−32−3
Đáp án cần chọn là: D
Tìm các giá trị của m để phương trình mx2–2(m– 1)x+m+2=0 có nghiệm
m≤14
m = 0
m≤14; m≠0
m≠14
Phương trình mx2 – 2(m – 1)x + m + 2 = 0
có a = m; b’ = − (m – 1); c = m + 2
Suy ra Δ'= (m – 1)2 – m(m + 2) = −4m + 1
TH1: m = 0, ta có phương trình
2x + 2 = 0⇔x = −1
TH2: m≠0. Phương trình có nghiệm khi
m≠0Δ'≥0⇔m≠0−4m+1≥0⇔m≠0m≤14
Kết hợp cả hai trường hợp ta có
với m≤14thì phương trình có nghiệm
Đáp án cần chọn là: A
Phương trình (m–3)x2–2(3m+1)x+9m–1=0 có nghiệm khi?
m≥117
m = 3
m≥3
Với mọi m
Phương trình (m – 3)x2 – 2(3m + 1)x + 9m – 1 = 0
có a = m – 3; b’ = − (3m + 1) và c = 9m – 1
TH1: Nếu m – 3 = 0⇒m = 3 thì phương trình
(m – 3)x2 – 2(3m + 1)x + 9m – 1 = 0
trở thành −2(3.3 + 1) x + 9.3 – 1 = 0
⇒−20x + 26 = 0⇒x=1310
Vậy m = 3 thì phương trình có nghiệm duy nhất nên ta nhận m = 3
TH2: m≠3 thì phương trình là phương trình bậc hai.
Phương trình có nghiệm khi
∆'= [− (3m + 1)]2 – (m – 3)(9m – 1)≥0
⇔9m2 + 6m + 1 – 9m2 + m + 27m – 3≥0
⇔m≥117
Vậy m≥117 thì phương trình có nghiệm
Đáp án cần chọn là: A
Trong trường hợp phương trình −x2+2mx−m2–m=0 có hai nghiệm phân biệt. Hai nghiệm của phương trình là?
x1 = m − −m; x2 = m +−m
x1 = m − m; x2 = m + m
x1 = m − 2−m; x2 = m + 2−m
x1 = 2m −−m; x2 = 2m +−m
Phương trình −x2 + 2mx − m2 – m = 0
có a = −1; b’ = m; c = −m2 – m
Suy ra Δ'= m2 – (−1).( −m2 – m) = −m
Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi –m > 0⇔m < 0
Khi đóx1=-m+-m-1=m--m;x2=−m−−m−1=m+−m
Đáp án cần chọn là: A
Trong trường hợp phương trình x2–2(m–2)x+2m−5=0 có hai nghiệm phân biệt. Hai nghiệm của phương trình là?
x1=2m−52;x2=12
x1 = 2m – 5; x2 = 1
x1 = 2m+5; x2 =-1
x1 = -m+3; x2 =-5
Phương trình x2 – 2(m – 2)x + 2m − 5 = 0
có a = 1; b’ = − (m – 2); c = 2m – 5
Suy ra Δ'=[− (m – 2)]2 – 1.(2m − 5) = m2 – 6m + 9 = (m – 3)2
Để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì
Δ'> 0⇔(m – 3)2 > 0⇔m≠3
Khi đó, phương trình có hai nghiệm phân biệt là:
x1 = m – 2 +m−32 = 2m – 5
x2 = m – 2 −m−32 = 1
Đáp án cần chọn là: B
Cho phương trình x2+(a+b+c)x+(ab+bc+ca)=0 với a, b, c là ba cạnh của một tam giác. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
Phương trình luôn có nghiệm kép
Chưa đủ điều kiện để kết luận
Phương trình luôn vô nghiệm
Phương trình x2 + (a + b + c)x + (ab + bc + ca) = 0
Có Δ= (a + b + c)2 − 4(ab + bc + ca)
= a2 + b2 + c2 – 2ab – 2bc – 2ac
= (a – b)2 – c2 + (b – c)2 – a2 + (a – c)2 – b2
= (a – b – c)(a + c – b) + (b – c – a)
(a + b – c) + (a – c – b)(a – c + b)
Mà a, b, c là ba cạnh của một tam giác nên
a−b−c<0b−c−a<0a−c−b<0;a+c−b>0a+b−c>0
Nên Δ< 0 với mọi a, b, c
Hay phương trình luôn vô nghiệm với mọi a, b, c
Đáp án cần chọn là: D
Cho phương trình b2x2–(b2+c2–a2)x+c2=0với a, b, c là ba cạnh của một tam giác. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
Phương trình luôn có nghiệm kép
Chưa đủ điều kiện để kết luận
Phương trình luôn vô nghiệm
Phương trình b2x2 – (b2 + c2 – a2)x + c2 = 0
Có Δ= b2 + c2 – a22 – 4b2c2 = (b2 + c2 – a2 + 2bc)(b2 + c2 – a2 – 2bc)
= [(b + c)2 – a2] [(b – c)2 – a2]
= (b + c + a)(b + c – a)(b – c – a)(b – c + a)
Mà a, b, c là ba cạnh của tam giác nên
a+b+c>0b+c−a>0b−c−a<0b+a−c>0
Nên Δ< 0 với mọi a, b, c
Hay phương trình luôn vô nghiệm với mọi a, b, c
Đáp án cần chọn là: D







