21 câu Trắc nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo Bài 3: Phép trừ hai số nguyên và quy tắc dấu ngoặc (có đáp án)
Đề thi

21 câu Trắc nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo Bài 3: Phép trừ hai số nguyên và quy tắc dấu ngoặc (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 693 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính 125 − 200

−75

75

−85

85

Xem đáp án

125 − 200

=125 + (−200)

= −(200 − 125)

= −75

Đáp án cần chọn là: A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết 9 + x = 2

7

−7

11

−11

Xem đáp án

9 + x = 2

x = 2 − 9

x = −7

Đáp án cần chọn là: B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai.

112 – 908 = −786

76 – 98 < −5

>

98 – 1116 < 103 − 256

>

56 – 90 >347 − 674

Xem đáp án

Đáp án A: 

112 − 908

= 112 + (−908)

= −(908 − 112)

= −796 nên A sai.

Đáp án B: 

76 − 98

= 76 + (−98)

= −(98 − 76)

= −22 < −5 nên B đúng.

Đáp án C: 

98 − 1116

= 98 + (−1116)

= −(1116 − 98)

= −1018

103 – 256 = 103 + (−256) = −(256 − 103) = −153

Vì −1018 < −153 nên C đúng.

Đáp án D:

56 − 90

= 56 + (−90)

= −(90 − 56)

= −34

347 – 674 = 347 + (−674) = −(674 − 347) = −327

Vì −34 >−327 nên D đúng.

Đáp án cần chọn là: A

>>

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính M = 90 − (−113) − 78  ta được:

M >100

M < 50

>

M < 0

>

M >150

Xem đáp án

M = 90 − (−113) − 78

= [90 − (−113)] − 78

= (90 + 113) − 78

= 203 – 78

= 125

Vậy M = 125 >100

Đáp án cần chọn là: A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi x1là giá trị thỏa mãn −76 – x = 89 – 100  và x2là giá trị thỏa mãn

x − (−78) = 145 − 165. Tính x1 – x2.

33

−100

163

−163

Xem đáp án

+ Tìm x1

−76 – x = 89 − 100

−76 – x = −11

x = −76 − (−11)

x = −65

Do đó x1 = −65

+ Tìm x2

x − (−78) = 145 − 165

x − (−78) = −20

x = −20 + (−78)

x = −98

Do đó x2 = −9

Vậy x1 – x2 = (−65) − (−98) = (−65) + 98 = 33

Đáp án cần chọn là: A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép trừ: (−47) − 53 là:

6

−6

100

−100

Xem đáp án

(−47) – 53

= −47 + (−53)

= −(47 + 53)

= −100.

Đáp án cần chọn là: D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn giản biểu thức: x +1982 + 172 + (−1982) − 162 ta được kết quả là:

x − 10

x + 10

10

x

Xem đáp án

x + 1982 + 172 + (−1982) − 162

= x + [1982 + (−1982)] + (172 − 162)

= x + 0 + 10

= x + 10

Đáp án cần chọn là: B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng.

(−7) + 1100 + (−13) + (−1100) = 20

(−7) + 1100 + (−13) + (−1100) = −20

(−7) + 1100 + (−13) + (−1100) = 30

(−7) + 1100 + (−13) + (−1100) = −10

Xem đáp án

(−7) + 1100 + (−13) + (−1100)

= [(−7) + (−13)] + [1100 + (−1100)]

= −20 + 0

= −20

Đáp án cần chọn là: B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn giản biểu thức 235 + x − (65 + x) + x ta được

x + 170

300 + x

300 − x

170 + 3x

Xem đáp án

235 + x − (65 + x) + x

= 235 + x – 65 – x + x

= (235 − 65) + (x – x + x)

= 170 + x

Đáp án cần chọn là: A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Bỏ ngoặc rồi tính 5−(4−7+12)+(4−7+12) ta được

−13

5

−23

23

Xem đáp án

5−(4−7+12)+(4−7+12)

= 5−4+7−12+4−7+12

= 5−4+4+7−7−12+12

= 5−(4−4)+(7−7)−(12−12)

= 5−0+0−0

= 5

Đáp án cần chọn là: B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính (−98) + 8 + 12 + 98  là

0

4

10

20

Xem đáp án

(−98) + 8 + 12 + 98

= [(−98) + 98] + (8 + 12)

= 0 + 20

= 20

Đáp án cần chọn là: D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng (−43567 − 123) + 43567  bằng:

−123

−124

−125

87011

Xem đáp án

= −43567 – 123 + 43567

= [(−43567) + 43567] + (−123)

= 0 + (−123)

= −123

Đáp án cần chọn là: A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính hợp lý (−1215) − (−215 + 115) − (−1115) ta được

−2000

2000

0

1000

Xem đáp án

= (−1215) + 215 – 115 + 1115

= [(−1215) + 215] + (1115 − 115)

= −1000 + 1000

= 0

Đáp án cần chọn là: C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho M = 14 – 23 + (5 − 14) − (5 − 23) + 17 và 

N = 24 − (72 – 13 + 24) − (72 − 13). Chọn câu đúng.

M >N

N >M

M = N

N = −M

Xem đáp án

M = 14 – 23 + (5 − 14) − (5 − 23) + 17

= 14 – 23 + 5 – 14 – 5 + 23 + 17

= (14 − 14) − (23 − 23) + (5 − 5) + 17

= 0 – 0 + 0 + 17

=17

N = 24 − (72 – 13 + 24) − (72 − 13)

= 24 – 72 + 13 – 24 – 72 + 13

= (24 − 24) − (72 + 72) + (13 + 13)

= 0 – 144 + 26

= −118

Do đó M >N

Đáp án cần chọn là: A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Sau khi bỏ ngoặc (b – a + c) − (a + b + c) + a ta được

–a + 2b + 2c

−3a

3a

−a

Xem đáp án

(b – a + c) − (a + b + c) + a

= b – a + c – a – b – c + a

= (b −b) − (a + a − a) + (c − c)

= 0 – a + 0

=−a

Đáp án cần chọn là: D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức a − (b + c − d) + (−d) − a  sau khi bỏ ngoặc là

–b − c

–b – c − d

–b – c + 2d

–b – c − 2d

Xem đáp án

a − (b + c − d) + (−d) − a

= a – b – c + d – d − a

= (a − a) – b – c + (d − d)

= 0 – b – c + 0

= −b − c

Đáp án cần chọn là: A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu gọn biểu thức z − (x + y −z) − (−x) ta được:

2y − x

y − 2x

2z − y

y

Xem đáp án

z − (x + y − z) − (−x)

= z – x – y + z + x

= (−x + x) + (z + z) − y

= 0 + 2z − y

= 2z − y

Đáp án cần chọn là: C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Sau khi thu gọn x – 34 − [(15 + x) − (23 − x)] ta được

x − 26

–x − 72

x − 72

–x − 26

Xem đáp án

x – 34 − [(15 + x) − (23 − x)]

= x – 34 − [15 + x – 23 + x]

= x – 34 − [(x + x) − (23 − 15)]

= x − 34 − [2x − 8]

= x – 34 − 2x + 8

= (x − 2x) + (8 − 34)

= −x − 26

Đáp án cần chọn là: D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Bỏ ngoặc rồi tính 30 − {51 + [−9 − (51 − 18) − 18]} ta được

21

0

39

−21

Xem đáp án

30 − {51 + [−9 − (51 − 18) − 18]}

= 30 − [51 + (−9 – 51 + 18 − 18)]

= 30 − (51 – 9 − 51)

= 30 + 9

= 39

Đáp án cần chọn là: C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị biểu thức M = −(3251 + 415) − (−2000 + 585 − 251) là

2000

−2000

−1000

−3000

Xem đáp án

−(3251 + 415) − (−2000 + 585 − 251)

= −3251 − 415 + 2000 − 585 + 251

= (−3251 + 251) − (415 + 585) + 2000

= −3000 – 1000 + 2000

= −4000 + 2000

= −2000

Đáp án cần chọn là: B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu trả lời đúng nhất. Giá trị của P = 2001 − (53 + 1579) − (−53) là

là số nguyên âm

là số nguyên dương

là số nhỏ hơn −2

là số nhỏ hơn 100

Xem đáp án

P = 2001 − (53 + 1579) − (−53)

= 2001 − 53 − 1579 + 53

= (2001 − 1579) − (53 − 53)

= 422 − 0

= 422

Do đó P là một số nguyên dương.

Ngoài ra P >100 nên các đấp án A, C, D đều sai.

Đáp án cần chọn là: B