(2025 mới) Đề ôn thi tốt nghiệp THPT Địa Lý (Đề số 9)
40 câu hỏi
Có chiều rộng 12 hải lí, song song cách đều đường cơ sở.
Kéo dài đến độ sâu khoảng 200 m ngoài khơi.
Ranh giới ngoài được coi là đường biên giới quốc gia trên biển.
Thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.
Chọn đáp án B
Trồng rừng.
Đốt rác thải.
Đốt rơm, rạ.
Hoạt động vận tải.
Chọn đáp án A
Kết thúc dân số trẻ và đang ở thời kì dân số vàng.
Cơ cấu dân số trẻ và tỉ lệ dưới tuổi lao động tăng.
Cơ cấu dân số già, tỉ lệ trên tuổi lao động rất cao.
Hầu như không có sự thay đổi giữa các nhóm tuổi.
Chọn đáp án A
Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.
Có tốc độ tăng trưởng GDP nhanh nhất.
Nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.
Thu hút lực lượng lao động đông đảo nhất.
Chọn đáp án C
Gần nguồn nguyên liệu và cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại.
Có lực lượng lao động đông đảo và gần nguồn nguyên liệu.
Gần thị trường tiêu thụ và gần nguồn nguyên liệu.
Gần các cơ sở chăn nuôi bò sữa với quy mô lớn.
Chọn đáp án C
đẩy mạnh việc khoanh nuôi và trồng rừng mới.
chú trọng giao đất và giao rừng cho người dân.
khai thác rừng hợp lí và đẩy mạnh chế biến gỗ.
đóng cửa rừng và ngăn chặn tình trạng phá rừng.
Chọn đáp án D
Vùng KTTĐ Bắc Bộ.
Vùng KTTĐ miền Trung.
Vùng KTTĐ phía Nam.
Vùng KTTĐ vùng ĐBSCL.
Chọn đáp án C
Mang lại lượng mưa lớn.
Tăng độ ẩm của không khí.
Phân hoá hai mùa khô, mưa.
Hàng năm có nhiều bão.
Chọn đáp án C
Sự khác biệt nền địa chất cùng với tác động của nội lực, ngoại lực khác nhau.
Lịch sử khai thác lãnh thổ với những tác động khác nhau của con người.
Sự khác biệt nền địa chất dưới những tác động thường xuyên của nội lực.
Sự khác biệt về vị trí trước những tác động thường xuyên của ngoại lực.
Chọn đáp án A
nguồn tài nguyên thuỷ sản phong phú đang được chú trọng khai thác.
trang thiết bị phục vụ ngành khai thác thuỷ sản ngày càng hiện đại.
chiếm lĩnh được các thị trường tiềm năng và đem lại hiệu quả kinh tế cao.
các ngành nông nghiệp, lâm nghiệp ít được chú trọng đầu tư hơn.
Chọn đáp án C
Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Hoa Kỳ.
Trung Quốc, Cam-pu-chia, Lào, Xin-ga-po.
Thái Lan, Ấn Độ, Trung Quốc, Ma-lai-xi-a.
Trung Quốc, Hàn Quốc, Lào, Ma-lai-xi-a.
Chọn đáp án A
cơ giới hoá khâu sản xuất.
sử dụng các hoá phẩm để bảo vệ.
đầu tư đổi mới công nghệ.
mở rộng thị trường tiêu thụ.
Chọn đáp án C
dải hội tụ nhiệt đới.
frông lạnh.
gió mùa Đông Bắc.
gió Tín phong.
Chọn đáp án A
nông nghiệp vẫn là ngành quan trọng.
công nghiệp hoá phát triển còn chậm.
lao động nông nghiệp vẫn còn tỉ lệ lớn.
chịu ảnh hưởng lâu dài của chiến tranh.
Chọn đáp án B
nhiệt, ẩm cao quanh năm.
đất fe-ra-lit giàu dinh dưỡng.
địa hình chủ yếu là núi đá.
khí hậu mát mẻ và đất fe-ra-lit.
Chọn đáp án D
đổi mới sáng tạo, ít phát thải khí nhà kính.
tập trung phát triển các ngành truyền thống.
phát triển đồng đều các ngành công nghiệp.
chỉ đầu tư phát triển ngành khai thác than.
Chọn đáp án A
đảm bảo sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
tạo thế mở cho nền kinh tế, thu hút đầu tư.
thúc đẩy phát triển kinh tế – xã hội ở khu vực đồi núi phía tây.
góp phần tạo thế kinh tế liên hoàn Bắc – Nam và Đông – Tây.
Chọn đáp án C
ít chịu ảnh hưởng của bão.
nằm gần các ngư trường lớn.
có thị trường tiêu thụ rộng lớn.
có nhiều rừng ngập mặn ven biển
Chọn đáp án B
Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:
“Trên bản đồ toàn cầu rộng lớn, từ vài chục năm nay, thế giới ngày càng chú ý đến một dải đất có diện tích vừa phải nằm ở rìa đông nam lục địa châu Á, nhô ra như một lưỡi kiếm trên Biển Đông và Thái Bình Dương.
Tất nhiên, lãnh thổ này đã tồn tại từ lâu như một đơn vị địa lí tự nhiên. Nhiều bộ phận núi non ở đây có tuổi cũng già gần bằng tuổi vỏ quả đất,...”
(Nguồn: Lê Bá Thảo, Thiên nhiên Việt Nam, NXB Giáo dục, 2008, tr.5)
a) Việt Nam nằm ở khu vực Đông Nam Á.
Đúng
b) Đồi núi nước ta là đồi núi trẻ.
Sai
c) Nước ta được xem như là cửa ngõ thông ra biển của một số quốc gia trong khu vực.
Đúng
d) Việt Nam là đất nước quần đảo.
Sai
Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:
SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA
GIAI ĐOẠN 1960 – 2021
Năm Tiêu chí | 1960 | 1979 | 1999 | 2009 | 2014 | 2021 |
Số dân (triệu người) | 30,2 | 52,5 | 76,3 | 86,0 | 90,7 | 98,5 |
Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên (%) | 3,93 | 2,53 | 1,43 | 1,06 | 1,08 | 0,9 |
(Nguồn: Kết quả tổng điều tra dân số và nhà ở; Niên giám thống kê năm 2022)
a) Quy mô dân số nước ta ổn định.
Sai
b) Quy mô dân số nước ta lớn.
Đúng
c) Từ năm 1999 đến năm 2021 tốc độ tăng dân số ngày càng nhanh, dẫn tới hiện tượng bùng nổ dân số.
Sai
d) Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số dân và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta giai đoạn 1960 – 2021.
Đúng
Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:
“Báo cáo tình hình kinh tế – xã hội quý IV và cả năm 2023 do Tổng cục Thống kê công bố sáng 29/12 nhận định: “ hoạt động du lịch năm 2023 diễn ra sôi động”. Tính chung cả năm 2023, khách quốc tế đến nước ta đạt 12,6 triệu lượt người, gấp 3,4 lần năm 2022, vượt xa mục tiêu 8 triệu khách. Tuy vậy, Tổng cục Thống kê đánh giá, số lượng này mới chỉ bằng 70 % năm 2019 – năm chưa xảy ra dịch COVID-19.”
(Nguồn: Báo Nhân dân, ngày 29/12/2023)
a) Ngành du lịch Việt Nam có sự phát triển mạnh mẽ và trở thành ngành kinh tế mũi nhọn.
Đúng
b) Năm 2023, ngành du lịch Việt Nam tăng trưởng 70 % so với năm 2019.
Sai
c) Giai đoạn 2020 – 2021, du lịch phát triển chậm lại do ảnh hưởng của đại dịch COVID-19.
Đúng
d) Hoạt động du lịch biển phát triển đều nhau ở tất cả các vùng trong cả nước.
Đúng
Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:
NĂNG SUẤT LÚA CẢ NĂM PHÂN THEO VÙNG NĂM 2021
Vùng | Năng suất (tạ/ha) |
TD&MNBB | 51,7 |
DBSH | 62,0 |
BTB&DHNTB | 60,1 |
Tây Nguyên | 58,6 |
Đông Nam Bộ | 54,5 |
ĐBSCL | 62,4 |
Cả nước | 60,6 |
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022)
a) Đông Nam Bộ là vùng có năng suất lúa thấp nhất nước ta.
Sai
b) Năng suất lúa của ĐBSCL đã cao hơn của ĐBSH.
Đúng
c) Năng suất lúa cao do sử dụng nhiều giống mới cao sản và áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật trong canh tác.
Đúng
d) Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện năng suất lúa gieo trồng cả năm của các vùng.
Sai
Cho bảng số liệu:
ĐỘ ẨM KHÔNG KHÍ TRUNG BÌNH NĂM 2022 TẠI MỘT SỐ TRẠM QUAN TRẮC
Trạm quan trắc | Sơn La | Hà Nội (Láng) | Đà Nẵng | Đà Lạt | Cà Mau |
Độ ẩm không khí (%) | 80,8 | 74,3 | 80,3 | 86,5 | 78,7 |
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính chênh lệch độ ẩm không khí trung bình giữa hai địa điểm Đà Lạt và Hà Nội (đơn vị tính: %, làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân).
Đáp án: 12,2
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ TRUNG BÌNH VÀ DIỆN TÍCH ĐẤT Ở PHÂN THEO VÙNG NĂM 2021
Vùng | Số dân (triệu người) | Diện tích đất ở (nghìn ha) |
TD&MNBB | 12,9 | 121,5 |
DBSH | 23,2 | 150,8 |
BTB&DHMT | 20,6 | 199,5 |
Tây Nguyên | 6,1 | 59,8 |
Đông Nam Bộ | 18,3 | 89,8 |
ĐBSCL | 17,4 | 138,0 |
Cả nước | 98,5 | 759,5 |
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết bình quân đất ở theo đầu người 2021 của Tây Nguyên cao gấp bao nhiêu lần ĐBSH (làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân).
Đáp án: 1,5
Cho bảng số liệu:
TỐC ĐỘ GIA TĂNG GDP CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2021 (Đơn vị: %)
Quốc gia | Bru-nây | Việt Nam | Thái Lan | Xin-ga-po |
Tốc độ gia tăng GDP | - 1,6 | 2,6 | 1,5 | 7,6 |
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết tốc độ tăng GDP của Xin-ga-po năm 2021 cao gấp bao nhiêu lần của Việt Nam (làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân).
Đáp án: 2,9
Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP CỦA ĐÔNG NAM BỘ VÀ CẢ NƯỚC
NĂM 2010 VÀ NĂM 2021 (Đơn vị: nghìn tỉ đồng)
Năm Vùng | 2010 | 2021 |
Đông Nam Bộ | 1 465,9 | 4 026,2 |
Cả nước | 3 045,6 | 13 026,8 |
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2011 và năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của Đông Nam Bộ so với cả nước từ năm 2010 đến năm 2021 giảm bao nhiêu % (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Đáp án: 17
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ NĂM 2021
(Đơn vị: nghìn ha)
Năm Tiêu chí | 2010 | 2021 |
Cây công nghiệp hàng năm | 797,6 | 425,9 |
Cây công nghiệp lâu năm | 2 010,5 | 2 200,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết tỉ trọng diện tích cây công nghiệp hàng năm từ năm 2010 đến năm 2021 giảm bao nhiêu % (làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân).
Đáp án: 12,2
Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP CỦA VÙNG ĐBSH VÀ CẢ NƯỚC NĂM 2010 VÀ NĂM 2021
(Đơn vị: nghìn tỉ đồng)
Năm | 2010 | 2021 |
ĐBSH | 859,5 | 4 806,8 |
Cả nước | 3 045,6 | 13 026,8 |
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2011 và năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của ĐBSH so với cả nước từ năm 2010 đến năm 2021 tăng bao nhiêu % (làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân).
Đáp án: 8,7








