(2023) Đề thi thử Vật Lí Chuyên Đại Học Vinh có đáp án
Đề thi

(2023) Đề thi thử Vật Lí Chuyên Đại Học Vinh có đáp án

A
Admin
Vật lýTốt nghiệp THPT21 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đặt điện áp xoay chiều có tần sổ góc ω vàọ hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

\[\frac{R}{{\sqrt {\left| {{R^2} - \frac{1}{{{\omega ^2}{C^2}}}} \right|} }}\]

\[\frac{R}{{\sqrt {R + \omega C} }}.\]

\[\frac{R}{{\sqrt {{R^2} + \frac{1}{{{\omega ^2}{C^2}}}} }}\].

\[\frac{R}{{\sqrt {\left| {R - \omega C} \right|} }}.\]

Xem đáp án
Hướng dẫn
Chọn C
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hoa theo phương ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Gọi X là li độ của vật. Đại lượng \[{W_t} = \frac{1}{2}k{x^2}\] được gọi là

động năng của con lắc.

lực ma sát.

thế năng của con lắc.

lực kéo về.

Xem đáp án
Hướng dẫn
Chọn C
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong miền ánh sáng nhìn thấy, chiết suất của nước có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng đơn sắc nào

Ánh sáng đỏ.

Ánh sáng lục.

Ánh sáng tím.

Ánh sáng vàng.

Xem đáp án
Hướng dẫn
Chọn A
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp làm giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng là

tăng chiều dài đường dây tải.

giảm công suất truyền tải.

tăng điện áp trước khi truyền tải.

giảm tiêt diện dây tài.

Xem đáp án
Hướng dẫn
Chọn C
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một mạch dao động điện từ lí tường gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung           C. Chu kì dao động riêng cùa mạch là

\(T = \pi \sqrt {LC} \)

\(T = \sqrt {2\pi LC} \)

\(T = \sqrt {LC} \)

\(T = 2\pi \sqrt {LC} \)

Xem đáp án
Hướng dẫn
Chọn D
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng ạnten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại

sóng cực ngắn.

sóng ngắn.

sóng dài.

sóng trung.

Xem đáp án
Hướng dẫn
Chọn A
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Dựa vào tác dụng nào sau đây của tia tử ngoại mà người ta có thể tìm được vết nứt trên bề mặt sàn phẩm bằng kim loại?

kích thích phát quang.

nhiệt.

hủy diệt tế bào.

gây ra hiện tượng quang điện.

Xem đáp án
Hướng dẫn
Chọn A
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đơn vị của điện dung là Fara (F). 1 F bằng

IJ/C.

1C/V.

1 N/C.

1J.C.

Xem đáp án
Hướng dẫn
Chọn B
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một vật dao động điều hòa theo phương trình \[x = Acos(\omega t + \varphi )\] với A>0; ω> 0. Đại lượng ω được gọi là

biên độ dao động.

tần số góc của dao động.

tần số cùa dao động.

chu kì cùa dao động.

Xem đáp án
Hướng dẫn
Chọn B
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Sóng cơ học không truyền được trong

chân không.

sắt.

không khí.

nước.

Xem đáp án
Hướng dẫn
Chọn A
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khi động cơ không đồng bộ một pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường không đổi thì tốc độ quay của rôto

nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường.

có thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ quay cùa từ trường, tùy thuộc tài.

luôn bằng tốc độ quay cùa từ trường.

lớn hơn tốc độ quay cùa từ trường.

Xem đáp án
Hướng dẫn
Chọn A
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nếu \[\xi \]là suất điện động của nguồn điện và I0 là cường độ dòng điện khi đoản mạch thì điện trở trong của nguồn dược tính bằng công thức:

\(r = \frac{{2\xi }}{{{I_0}}}\)

\(r = \frac{\xi }{{{I_0}}}\)

\(r = \frac{{{I_0}}}{\xi }\)

\(r = \frac{\xi }{{2{I_0}}}\)

Xem đáp án
Hướng dẫn

Chọn B. khi đoản mạch thì điện trở mạch ngoài =0: \(I = \frac{\xi }{{{R_N} + {r_{}}}} = \frac{\xi }{{0 + {r_{}}}} = > r = \frac{\xi }{{{I_0}}}\)

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với tia sáng đơn sắc, chiết suất của nước là n1, chiết suất của thủy tinh là n2. chiết suất tỉ đối của thủy tinh đối với nước là

\({n_{21}} = {n_2} - {n_1}\)

\({n_{21}} = {n_1} - {n_2}\)

\[{n_{21}} = \frac{{{n_2}}}{{{n_1}}}\]

\[{n_{21}} = \frac{{{n_1}}}{{{n_2}}}\]

Xem đáp án
Hướng dẫn
Chọn C.\[{n_{21}} = \frac{{{n_2}}}{{{n_1}}}\]
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường bằng g với \[\Delta \ell \] là độ biến dạng của lò xo ở vị trí cân bằng. Chỉ ra công thức đúng về chu kì dao động

\(T = 2\pi \sqrt {\frac{g}{{\Delta \ell }}} \)

\(T = \sqrt {\frac{g}{{\Delta \ell }}} \)

\(T = 2\pi \sqrt {\frac{{\Delta \ell }}{g}} \)

\(T = 2\pi \sqrt {\frac{{2\Delta \ell }}{g}} \)

Xem đáp án
Hướng dẫn
Chọn C
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tần số dao động của con lắc đơn được tính bằng biểu thức:

\(f = 2\pi \sqrt {\frac{\ell }{g}} \)

\(f = \frac{1}{{2\pi }}\sqrt {\frac{g}{\ell }} \)

\(f = 2\pi \sqrt {\frac{g}{\ell }} \)

\(f = \frac{1}{{2\pi }}\sqrt {\frac{\ell }{g}} \)

Xem đáp án
Hướng dẫn
Chọn B
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Sóng điện từ

là sóng ngang và truyền được trong chân không.

là sóng dọc và truyền được trong chân không.

là sóng dọc và không truyền được trong chân không.

là sóng ngang và không truyền được trong chân không.

Xem đáp án
Hướng dẫn
Chọn A
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, tại các vị trí cực tiểu giao thoa, độ lệch pha của hai sóng do 2 nguồn truyền tới điểm đó bằng

kπ với k = 0,±l,±2,±3...

k.2π với k = 0,±l,±2,±3...

\[\frac{\pi }{2}\]+k2π với k = 0,±l,±2,±3...

\[\pi + k2\pi \]với k = 0,±l,±2,±3...

Xem đáp án
 Hướng dẫn
Chọn D độ lệch pha của hai sóng ngược pha:\[(2k + 1)\pi = \pi + k2\pi \]
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong dao động cưỡng bức khi đã ổn định,

biên độ dao động không phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.

biên độ dao động không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.

tần số dao động bằng tần số của lực cưỡng bức.

tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.

Xem đáp án
Hướng dẫn
Chọn C
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở, cuộn càm thuần có L và tụ điện có C. Điều kiện để trong đoạn mạch có cộng hưởng điện là

\[2{\omega ^2}LC = 1\]

\[{\omega ^2}LC = 1\]

\[2\omega LC = 1\]

\[\omega LC = 1\]

Xem đáp án
Hướng dẫn
Chọn B \[{Z_L} = {Z_C} \Leftrightarrow \omega L = \frac{1}{{\omega C}} \Leftrightarrow {\omega ^2}LC = 1\]
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Độ cao là đặc trưng sinh lí gắn liền với

đồ thị dao động âm.

tần số dao động âm.

cường độ âm.

mức cường độ âm.

Xem đáp án
Hướng dẫn
Chọn B. Độ cao là đặc trưng sinh lí gắn liền với tần số dao động âm.
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ thông qua một khung dây biến đổi đều, trong khoảng thời gian 0,2 s từ thông giảm từ 1,2 Wb xuống còn 0,4Wb. Suất đjện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng

\({\xi _{tc}} = 6V\)

\({\xi _{tc}} = 2V\)

\({\xi _{tc}} = 1V\)

\({\xi _{tc}} = 4V\)

Xem đáp án
Hướng dẫn
Chọn D. \({\xi _{tc}} = - \frac{{\Delta \Phi }}{{\Delta t}} = - \frac{{0,4 - 1,2}}{{0,2}} = 4V\)
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một máy biến áp lí tường có tỷ số \[\frac{{{N_1}}}{{{N_2}}} = {\rm{ }}2.\] Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 100 V thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp là

50V.

200 V.

25V

100V.

Xem đáp án
Hướng dẫn
Chọn A\[\frac{{{U_1}}}{{{U_2}}} = \frac{{{N_1}}}{{{N_2}}} = {\rm{ }}2 = > {U_2} = \frac{{{N_2}}}{{{N_2}}}{U_1} = \frac{1}{2}100 = 50V.\]
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một máy phát điện xoay chiều một pha khi hoạt động tạo ra suất điện động \[e = 60\sqrt 2 \cos 100\pi t(V)\]. Giá trị hiệu dụng cùa suất điện động này là

100V.

60\[\sqrt 2 \] V.

100πV.

60V.

Xem đáp án
Hướng dẫn
Chọn D \[E = \frac{{{E_0}}}{{\sqrt 2 }} = \frac{{60\sqrt 2 }}{{\sqrt 2 }} = 60V\]
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một sóng điện từ có tẩn số 75 kHz đang lan truyền trong ehân không. Lấy c = 3.108 m / s. Sóng này có bước sóng là

4000 m

2000 m

0,5 m

0,25 m

Xem đáp án
Hướng dẫn
Chọn A. \[\lambda = \frac{c}{f} = \frac{{{{3.10}^8}}}{{{{75.10}^3}}} = 4000m\]
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một chất điểm dao động diều hòa với phương trình \[x = 10cos(4\pi t + \pi /3)cm\]. Chu kì dao động của chất điểm này bằng

0,5 s

4,0 s

2,0 s

0,25 s.

Xem đáp án
Hướng dẫn
Chọn A\[T = \frac{{2\pi }}{\omega } = \frac{{2\pi }}{{4\pi }} = 0,5s\].
26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một mạch dao động điện từ lí tường gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm \[{10^{ - 5}}H\] và tụ điện có điện dung \[{2,5.10^{ - 6}}F\]. Chu kì dao động riêng cùa mạch là

\({1,57.10^{ - 10}}s\)

\({3,14.10^{ - 5}}s\)

\({6,28.10^{ - 10}}s\)

\[{1,57.10^{ - 5}}s\]

Xem đáp án
Hướng dẫn
Chọn B. \[T = 2\pi \sqrt {LC} = 2\pi \sqrt[{}]{{{{10}^{ - 5}}{{.2,5.10}^{ - 6}}}} = {3,14.10^{ - 5}}s\]
27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một sợi dây dài l có hai đầu định. Trên dây đang có sóng dừng với 4 bụng sóng. Sóng truyền trên

Dây có bước sóng 20 cm. Giá trị của l là:

80 cm

45 cm

90 cm

40 cm

Xem đáp án
Hướng dẫn
Chọn D. \(l = k.\frac{\lambda }{2} = 4.\frac{{20}}{2} = 40cm.\).
28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong chân không, ánh sáng màu đỏ có bước sóng nằm trong khoảng

từ 640 μm đến 760 μm.

từ 640 pm đến 760 pm.

từ 640nm dến 760 nm.

từ 640 cm đển 760 cm.

Xem đáp án
Hướng dẫn
Chọn C . Trong chân không, ánh sáng màu đỏ có bước sóng từ 640nm dến 760 nm
29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Biết độ cứng k = 36N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Cho π2=10. Động năng cùa con lắc biến thiên theo thời gian với tần số là

2 Hz

6 Hz

4 Hz

3 Hz

Xem đáp án
Hướng dẫn
Chọn B.\(f' = 2f = \frac{1}{\pi }\sqrt {\frac{k}{m}} = \frac{1}{\pi }\sqrt {\frac{{36}}{{0,1}}} \approx 6Hz.\)
30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một sóng âm lan truyền trong không khí qua hai điểm M, N. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là LM và LN với LM = LN+30(dB). Cường độ âm tại M lớn hơn cường độ âm tại N

10000 lần.

3 lần.

30 lần.

1000 lần.

Xem đáp án
Hướng dẫn
Chọn D. \(I = {I_0}{.10^L} \Rightarrow \frac{{{I_M}}}{{{I_N}}} = {10^{{L_M} - {L_N}}} = {10^3}.\)
31. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một dao động lan truyền trong môi trường liên tục từ điểm M đến điểm N cách M một đoạn 7λ/3 (λ là bước sóng). Sóng truyền với biên độ A không đổi. Biết phương trình sóng tại M có dạng \[u = 3cos(2\pi t)(cm)\]. Vào thời điểm t1 tốc độ dao động của phần tử M là 6π cm/s thì tốc độ dao động của phần tử N là

4π cm/s.

0,5π cm/s.

3π cm/s.

6π cm/s.

Xem đáp án
Hướng dẫn
Chọn C.
\(\Delta \varphi = \frac{{2\pi d}}{\lambda } = \frac{{2\pi .7}}{3} = \frac{{14\pi }}{3}.\)
\({v_{\max }} = \omega A = 2\pi .3 = 6\pi .\) (cm/s)
\(\left| {{v_N}} \right| = {v_{\max }}\left| {\cos \Delta \varphi } \right| = 6\pi \left| {\cos \frac{{14\pi }}{3}} \right| = 3\pi .\) (cm/s).
32. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đặt điện áp \[u = 200\sqrt 2 \cos 100\pi t(V)\] vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó R =180 Ω, cuộn dây không thuần cảm và điện dung C của tụ điện thay đổi được. Khi C = C1 thì điện tích của bản tụ điện nối vào B là \[{q_B} = \frac{{{{10}^{ - 2}}}}{\pi }\cos (100\pi t + \frac{{3\pi }}{4})(C)\]. Khi C = C2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R đạt giá trị cực đại, giá trị cực đại đó bằng

100V.

90 V.

180 V.

200 V.

Xem đáp án
Hướng dẫn
Chọn C

Khi \(C = {C_1}\) thì \(i = {q_A}' = \frac{{{{10}^{ - 2}}}}{\pi }.100\pi .\cos \left( {100\pi t + \frac{{3\pi }}{4} - \frac{\pi }{2}} \right) = \cos \left( {100\pi t + \frac{\pi }{4}} \right).\) (A)

\(\left( {R + r} \right) + \left( {{Z_L} - {Z_C}} \right)j = \frac{u}{i} = \frac{{200\sqrt 2 \angle 0}}{{1\angle \frac{\pi }{4}}} = 200 - 200j \Rightarrow R + r = 200\Omega \)

Khi \(C = {C_2}\) thì \({U_{R\max }} = \frac{{UR}}{{R + r}} = \frac{{200.180}}{{200}} = 180\) (V). Chọn C

Media VietJack

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Sóng dừng hình thành trên sợi dây MN dài 72 cm với 7 nút sóng kể cả M và N. Biên độ dao động tại bung sóng là 4 cm. P và Q là hai điểm trên sợi dây có cùng biên độ dao động bằng 2 cm và luôn dao động cùng pha với nhau. Khoảng cách lớn nhất có thể giữa P và Q bằng

8 cm.

56 cm.

60 cm.

68 cm.

Xem đáp án
Hướng dẫn
Chọn B.
Ta có: \(l = k.\frac{\lambda }{2} \Rightarrow 72 = 6.\frac{\lambda }{2} \Rightarrow \lambda = 24cm.\)
\({A_P} = {A_Q} = 2cm = \frac{A}{2} \Rightarrow \) P và Q cách nút gần nhất là \(\frac{\lambda }{{12}}.\)
\(P{Q_{\max }} = l - \frac{\lambda }{2} - 2.\frac{\lambda }{{12}} = 72 - \frac{{24}}{2} - 2.\frac{{24}}{{12}} = 56cm.\). Chọn B
Media VietJack
34. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một máy phát điện A có công suất 1 kW và điện áp hiệu dụng 500 V. Truyền điện năng từ máy phát điện A đến nơi tiêu thụ B bằng đường dây dẫn điện một pha thì hiệu suất truyền tải điện bằng 90%. Để giảm hao phí trên dây tải thì người ta lắp một máy biến áp ngay sau máy phát điện A rồi mới truyền lên dây tải. Khi đó công suất điện nhận được tại B là 0,975 kW. Biết rằng máy biến áp là lý tưởng thì máy có tỷ số số vòng dây của cuộn thứ cấp với số vòng dây của cuộn sơ cấp là

\[k = \frac{1}{4}.\].

\[k = \frac{1}{2}.\].

\[k = 4.\].

\[k = 2.\].

Xem đáp án
Hướng dẫn
Chọn D

\(P\)

\(\Delta P\)

\({P_{tt}}\)

1 (1)

\(1 - 0,9 = 0,1\) (3)

0,9 (2)

1 (4)

\(1 - 0,975 = 0,025\)(6)

0,975 (5)

\(U = \frac{P}{{\sqrt {\frac{{\Delta P}}{R}} \cos \varphi }} \Rightarrow \frac{{{U_2}}}{{{U_1}}} = \sqrt {\frac{{\Delta {P_1}}}{{\Delta {P_2}}}} = \sqrt {\frac{{0,1}}{{0,025}}} = 2.\). Chọn D
35. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hai chất điểm M và N dao động điều hòa dọc theo hai đường thẳng song song nhau và cùng ở sát với trục Ox. Đồ thị dao động cùa chúng lần lượt là xM và xN được biểu diễn trên hình vẽ. Khi đó khoảng cách giữa M và N đạt cực đại bằng

5\[\sqrt[{}]{3}\]cm.

5 + 5\[\sqrt[{}]{2}\] cm.

5\[\sqrt[{}]{2}\] cm.

5 cm

Xem đáp án
Hướng dẫn
Chọn D

\(\Delta x = {x_M} - {x_N} = 5\sqrt 2 \angle \frac{{ - \pi }}{4} - 5\angle \frac{{ - \pi }}{2} = 5\angle 0 \Rightarrow \Delta {x_{\max }} = 5cm.\). Chọn D

Media VietJack

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ là 1,333, đối với ánh sáng tím là 1,356. Chiếu một chùm sáng trắng của ánh sáng mặt trời từ không khí đến mặt nước với góc tới i. Biết góc lệch của tia đỏ và tia tím trong nuóc bằng 0,82550. Giá trị của góc tới i gần nhất với giá trị nào sau đây?

\[{55^o}\].

\[{59^o}\].

\[{44^o}\]

\[{30^o}\].

Xem đáp án
Hướng dẫn
Chọn B
\(\sin i = {n_d}\sin {r_d} = {n_t}\sin {r_t} \Rightarrow \sin i = 1,333\sin {r_d} = 1,356\sin {r_t}.\)
\({r_d} - {r_t} = \arcsin \left( {\frac{{\sin i}}{{1,333}}} \right) - \arcsin \left( {\frac{{\sin i}}{{1,356}}} \right) = {0,8255^o} \Rightarrow i \approx {60^o}.\). Chọn B
37. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong thí nghiệm giao thoa khe Young, khe hẹp F được chiếu ánh sáng đơn sắc, màn quan sát là một tấm phẳng khối lượng m = 200 g được gắn vào đầu một lò xo có độ cứng k = 20 N/m. Tại vị trí cân bằng, mặt phẳng chứa hai khe cách màn 1 m. Tại thời điểm t =0 cung cấp cho màn vận tốc v0= 2 m/s theo hướng ra xa hai khe từ vị trí cân bằng cho màn dao động điều hòa theo phương ngang. Tại điểm M trên màn ban đầu là vân sáng bậc 6. Từ thời điểm t=-0, M trở thành vân tối lần thứ 4 vào thời điểm
Media VietJack

\[\frac{{3\pi }}{{20}}s\].

\[\frac{{3\pi }}{{40}}s\]

\[\frac{\pi }{{20}}s\]

\[\frac{\pi }{{10}}s\]

Xem đáp án
Hướng dẫn
Chọn A
\(\omega = \sqrt {\frac{k}{m}} = \sqrt {\frac{{20}}{{0,2}}} = 10rad/s,\) và \(A = \frac{{{v_0}}}{\omega } = \frac{2}{{10}} = 0,2m.\)
\({x_M} = k.\frac{{\lambda \left( {D + u} \right)}}{a} \Rightarrow k\left( {D + u} \right) = const.\)
\( \Rightarrow 6.1 = {k_{\min }}.\left( {1 + 0,2} \right) = {k_{\max }}\left( {1 - 0,2} \right) \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}{k_{\min }} = 5\\{k_{\max }} = 7,5\end{array} \right..\)
Lần thứ 4 đến \({k_{\max }} = 7,5 \to t = \frac{\alpha }{\omega } = \frac{{3\pi /2}}{{10}} = \frac{{3\pi }}{{20}}s.\) . Chọn A

 Media VietJack

Media VietJack

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đặt điện áp xoay chiều \[u = 200\sqrt 2 \cos 100\pi t(V)\] vào hai đâu mạch điện gồm cuộn dây không thuần cảm và biến trở R mắc nối tiếp. Giản đồ véc tơ quay mô tả điện áp tức thời trên cuộn dây, biến trở R và hai đầu mạch lần lượt là \[\overrightarrow {{U_d}} \], \[\overrightarrow {{U_R}} \]và \[\overrightarrow U \] được biểu diễn như hình vẽ. Thay đổi R để diện tích tam giác tạo bởi ba véc tơ \[\overrightarrow {{U_d}} \], \[\overrightarrow {{U_R}} \]và \[\overrightarrow U \] có giá trị lớn nhất thì thu được giá trị lớn nhất đó là \[\frac{{{{10}^4}\sqrt 3 }}{3}({V^2})\] và lúc đó \[R = \frac{{200\sqrt 3 }}{3}(\Omega )\]. Thay đổi R để công suất tiêu thụ trên cả mạch lớn nhất thì công suất lớn nhất đó là bao nhiêu?

\[\frac{{100\sqrt 3 }}{3}W\]

100 W

100\[100\sqrt 3 W\].

200 W.

Xem đáp án
Hướng dẫn
Chọn A
Media VietJack
Khi R thay đổi thì \(\tan {\varphi _{rL}} = \frac{{{Z_L}}}{r} = const \Rightarrow {\varphi _{rL}} = const \Rightarrow \angle OMB = const.\)
\( \Rightarrow \)M luôn nhìn OB dưới 1 góc không đổi nên quỹ tích điểm M nằm trên cung nhỏ
\({S_{OMB}} = \frac{1}{2}.200.MH\) max khi \(M{H_{\max }} \Rightarrow M\) nằm chính giữa cung nhỏ \( \Rightarrow \Delta OMB\) cân tại M
\( \to \frac{{{{10}^4}\sqrt 3 }}{3} = \frac{1}{2}..200.M{H_{\max }} \Rightarrow M{H_{\max }} = \frac{{100}}{{\sqrt 3 }},\) và \(\tan \alpha = \frac{{MH}}{{HB}} = \frac{{100/\sqrt 3 }}{{100}} \Rightarrow \alpha = {30^o}.\)
\(\sin \alpha = \frac{{MH}}{{{U_R}}} = \frac{{{U_L}}}{U} \Rightarrow \sin {30^o} = \frac{{100/\sqrt 3 }}{{{U_R}}} = \frac{{{U_L}}}{{200}} \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}{U_R} = 200\sqrt 3 /3\\{U_L} = 100\end{array} \right..\)
\(I = \frac{{{U_R}}}{R} = \frac{{200\sqrt 3 /3}}{{200\sqrt 3 /3}} = 1A \to {Z_L} = \frac{{{U_L}}}{I} = 100\Omega .\)
\({P_{\max }} = \frac{{{U^2}}}{{2{Z_L}}} = \frac{{{{200}^2}}}{{2.100}} = 200W.\). Chọn D
39. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một con lắc đơn gồm một sợi dây có chiều dài l = 1 m, khối lượng vật nặng m = 10g, mang điện tích \[q = {10^{ - 5}}C\]. Con lắc được treo tại điểm O nằm trong mặt phẳng phân cách giữa không gian có điện trường thẳng đứng \[\overrightarrow E \](bên trái) và không gian không có điện trường (bên phải). Lấy g=10m/s2. Ban đầu kéo vật khỏi vị trí cân bằng về bên phải để dây treo lệch \[{\alpha _0} = 0,1\;rad\] như hình vẽ rồi thả nhẹ. Biết rằng sau khi đi được quãng đường 15 cm thì vật dừng lại lần đầu tiên. Điện trường\[\overrightarrow E \] có cường độ bằng

\[{10^4}V/m\]

\[{10^7}V/m\]

\[{3.10^4}V/m\].

\[{3.10^7}V/m\]

Xem đáp án
Hướng dẫn
Chọn C
\(S = l\left( {{\alpha _0} + {\alpha _0}'} \right) \Rightarrow 0,15 = 1.\left( {0,1 + {\alpha _0}'} \right) \Rightarrow {\alpha _0}' = 0,05rad.\)
Bảo toàn năng lượng: \(mgl\left( {1 - \cos {\alpha _0}} \right) = \left( {mg + qE} \right)l\left( {1 - \cos {\alpha _0}'} \right).\)

\( \Rightarrow 0,01.10.\left( {1 - \cos 0,1} \right) = \left( {0,01.10 + {{10}^{ - 5}}.E} \right)\left( {1 - \cos 0,05} \right) \Rightarrow E \approx {3.10^4}V/m.\). Chọn C

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong một thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, hai nguồn A và B cách nhau 10 cm và dao động cùng pha. Gọi Ax là đường thẳng trên mặt chất lỏng và vuông góc với AB. Tại điểm M trên Ax là một cực đại giao thoa, trên đoạn thẳng AM (không xét 2 điểm M và A) có một cực đại và 2 cực tiểu. Khoảng cách AM là 7,5 cm. Số điềm cực đại trên đường tròn tâm I (I là trung điểm của AB, bán kính 7, 5 cm là

18 điểm.

14 điểm.

8 điểm.

16 điểm.

Xem đáp án
Hướng dẫn

Media VietJack 

Chọn B .\(MB = \sqrt {M{A^2} + A{B^2}} = \sqrt {{{7,5}^2} + {{10}^2}} = 12,5cm\)

Gọi cực đại tại M có bậc là \(k = \frac{{MB - MA}}{\lambda } = \frac{{12,5 - 7,5}}{\lambda } = \frac{5}{\lambda } \Rightarrow \lambda = \frac{5}{k}.\)

\( \Rightarrow \)Theo đề, cực tiểu gần A nhất có bậc là \(k + 1,5 \Rightarrow k + 1,5 < \frac{{AB}}{\lambda } \le k + 2.\)

\( \Rightarrow k + 1,5 < \frac{{10}}{{5/k}} \le k + 2 \Rightarrow 1,5 < k \le 2 \Rightarrow k = 2 \to \lambda = 2,5cm.\)

\(\frac{{AB}}{\lambda } = \frac{{10}}{{2,5}} = 4 \Rightarrow .\)trên AB có \(3.2 + 1 = 7\) cực đại nên trên đường tròn có \(14\) cực đại.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây